Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2013 trong toàn quốc như sau:
1. Về tổng diện tích
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại rừng | Tổng cộng | Thuộc quy hoạch 3 loại rừng | Ngoài quy hoạch đất lâm nghiệp | ||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Tổng diện tích rừng | 13.954.454 | 2.081.790 | 4.665.531 | 7.001.018 | 206.114 |
| 1.1 | Rừng tự nhiên | 10.398.160 | 1.999.442 | 4.012.435 | 4.350.488 | 35.795 |
| 1.2 | Rừng trồng | 3.556.294 | 82.348 | 653.096 | 2.650.530 | 170.319 |
| a | Rừng trồng đã khép tán | 3.160.314 | 73.179 | 580.376 | 2.355.404 | 151.355 |
| b | Rừng trồng chưa khép tán | 395.979 | 9.169 | 72.720 | 295.126 | 18.964 |
| 2 | Diện tích rừng để tính độ che phủ | 13.558.474 | 2.072.621 | 4.592.811 | 6.705.892 | 187.150 |
2. Phân theo cơ cấu loài cây chủ yếu và độ che phủ rừng
| TT | Phân theo loài cây | Tổng diện tích (ha) | Độ che phủ (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Cây rừng | 13.537.925 | 39,71% |
| 2 | Cây cao su, đặc sản | 416.529 | 1,25% |
| Tổng cộng | 13.954.453 | 41,0% |
(Chi tiết số liệu theo các biểu 1, 2, 3, 4 kèm theo, Đơn vị tính: hécta).