vanban.org

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2013 trong toàn quốc như sau: — Quyết định 3322/QĐ-BNN-TCLN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/07/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 28/07/2014 Hiệu lực 28/07/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3322/QĐ-BNN-TCLN › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2013 trong toàn quốc như sau:

1. Về tổng diện tích

                                                                                                                             Đơn vị tính: ha

TT Loại rừng Tổng cộng  Thuộc quy hoạch 3 loại rừng Ngoài quy hoạch đất lâm nghiệp
Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Tổng diện tích rừng 13.954.454 2.081.790 4.665.531 7.001.018 206.114
1.1 Rừng tự nhiên 10.398.160 1.999.442 4.012.435 4.350.488 35.795
1.2 Rừng trồng 3.556.294 82.348 653.096 2.650.530 170.319
a Rừng trồng đã khép tán 3.160.314 73.179 580.376 2.355.404 151.355
b Rừng trồng chưa khép tán 395.979 9.169 72.720 295.126 18.964
2 Diện tích rừng để tính độ che phủ 13.558.474 2.072.621 4.592.811 6.705.892 187.150

2. Phân theo cơ cấu loài cây chủ yếu và độ che phủ rừng

TT Phân theo loài cây Tổng diện tích (ha) Độ che phủ (%)
(1) (2) (3) (4)
1 Cây rừng 13.537.925 39,71%
2 Cây cao su, đặc sản 416.529 1,25%
  Tổng cộng 13.954.453 41,0%

(Chi tiết số liệu theo các biểu 1, 2, 3, 4 kèm theo, Đơn vị tính: hécta).