vanban.org

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 5 năm 1987 như Quyết định số 178-CT ngày 27-5-1987 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng đã quy định. — Quyết định 33-TC/VP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/05/1987 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 28/05/1987 Hiệu lực 26/05/1987 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33-TC/VP › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 5 năm 1987 như Quyết định số 178-CT ngày 27-5-1987 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng đã quy định.

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH

(Kèm theo Quyết định số 33-CT/VP ngày 29-5-1987 của Bộ Tài chính).

Số TT Tên hàng Thuế suất (%) Mức giảm so với suất (%)
1 - Máy móc thiết bị dùng trong công nghiệp, nông nghiệp ngư nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, y học và khoa học kỹ thuật (kể cả phụ tùng thay thế) 10% 50%
- Riêng máy công cụ các loại, động cơ thuỷ 22CV trở lên, động cơ điện các loại, mũi dao tiện hợp kim, khuôn vuốt thép bằng kim cương, vòng bi, dây điện trở, phụ tùng ô-tô, phụ tùng thuỷ nổ 10% 70%
2 -Máy móc nhỏ để sản xuất hàng tiêu dùng (máy dệt, máy vót nan) dụng cụ đồ nghề và phụ tùng 20% 40%
3 - Đồng hồ đo (nhiệt kế, thuỷ kế, điện kế...) 20% 40%
4 - Kính thiên văn, kính dùng trong khoa học kỹ thuật và phụ tùng linh kiện thay thế 20% 40%
5 - Nguyên liệu, vật liệu để sản xuất 20% 30%
- Riêng các loại hoá chất dùng cho cao su; sản xuất sơn và bột màu; gỗ, diêm, pin; thuỷ tinh; mạ luyện kim; thực phẩm, thuốc lá; gỗ, diêm, pin; thuỷ tinh; mạ luyện kim; thực phẩm, thuốc lá; chất dẻo và dầu hoả dẻo 20% 40%
- Riêng vật liệu điện hạ thế, chì, atimoan, đồng, nhôm, dây điện trở cao dùng cho các lò sản xuất công nghiệp 20% 40%
6 - Dược liệu 20% 40%

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÓ PHỤ THU TRÊN THUẾ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH

(kèm theo Quyết định số 33-CT/VP ngày 29-5-1987 của Bộ Tài chính)

Số TT Tên hàng Thuế suất Tỷ lệ phụ thu trên thuế
I. Hàng tiêu dùng thông dụng
1 Tân dược 20% 50%
2 Hàng dệt 30% 10%
3 Hàng may mặc 30% 50%
4 Đồ điện, bóng điện và dụng cụ điện 30% 60%
5 Đồ ăn uống (không kể sữa); đường, bánh kẹo, va-ni mì chính, bột canh, pho mát, sôcôla, cacao 30% 40%
6 Kính râm 30% 120%
7 Máy sao chụp, máy chiếu bóng, máy quay phim và phụ tùng
8 Phim ảnh, phim chiếu bóng, phim đèn chiếu, giấy ảnh, giấy Phôtôcôpi, thuốc rửa ảnh, tráng phim 30% 60%
9 Bật lửa, đèn pin, pin đèn, đá lửa, bóng đèn pin 30% 60%
II. Hàng tiêu dùng hạn chế nhập
1 Máy hát, máy quay đĩa, máy ghi âm (rađiôcátsét), đĩa hát, băng ghi âm (chưa ghi, đã ghi), máy thu hình đen trắng 40% 70%
2 Máy ảnh 40% 40%
3 Quần áo bò, áo Natô, áo phông 30% 160%
4 Xe máy, mô-tô, ô-tô du lịch 40% 100%
5 Máy thu hình màu 40% 70%
6 Máy ghi hình (viđêô) từng chiếc và đồng bộ băng ghi hình (chưa ghi và đã ghi) 40% 70%
7 Mỹ phẩm cao cấp 60% 30%