vanban.org

Điều 4. Các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 33-HĐBT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hội đồng Bộ trưởng Ban hành 01/04/1986 Hiệu lực 01/04/1986 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33-HĐBT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

GIÁ BÁN THUỐC TRỪ SÂU VÀ MỘT SỐ VẬT LIỆU XÂY DỰNG

CHO CÁC HỢP TÁC XÃ, TẬP ĐOÀN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

VÀ HỘ NÔNG DÂN.

(Kèm theo Quyết định số 33-HĐBT ngày 1-4-1986 của Hội đồng Bộ trưởng) ³

  Tên hàng và quy cách Đơn vị tính Các tỉnh từ Bựnh Trị Thiên trở ra Các tỉnh duyên hải Nam trung bộ và Tây nguyên Các tỉnh Nam bộ
I. Bán trong hợp đồng kinh tế ³     
1. Thuốc trừ sâu, trừ bệnh: ³ ³     
a) Các loại thuốc nước: ³ Đồng/chai   
- Methyl Parathion (Wofatox) 50 ND - chai 480 cc - nt - 18 16 13³
- Monitor (Filitox) 70DD-chai 480 cc - nt - 29 25,50 20,50 ³
- Hinosan 40ND-chai 480cc - nt - 33 29 23 ³
- Bassa 50ND-chai 480cc - nt - 18 16 13³
- DDT sữa 30ND-chai 480cc - nt - 8,50 7,50 6 ³
b) Các loại thuốc bột, thuốc hạt:    
- BAM 5BR Đồng/kg 6 ³ 5,50 4,50
- Basdin 10H - nt - 7 ³ 6,50 ³ 5
- Mipcin 25BHN ³ - nt - 18 16 13 ³
- 666 6BHN ³ - nt - 7 6,50 5
- Falisan ³ - nt - 24,50 ³ 21,50 17,50 ³
2. Thép tròn xây dựng: Đồng/tấn    
- Thép tròn trơn, đường kính 6 mm - nt - 14,400 12.650 10.000
- Thép tròn trơn, đường kính 8 mm - nt - 13.750 12.100 ³ 9.600
- Thép tròn trơn, đường kính 10 - 12 mm - nt - 12.500 11.000 8,750
- Thép tròn trơn, đường kính 14 - 16 mm - nt - 11.870 10.450 8.300
3. Tấm lợp Phibrô xi-măng (do xí nghiệp amiăng Đồng Nai sản Xuất), quy cách:    
1,52 x 0,9 x 0,005 m ³ Đồng/tấm 63 55 45
II. Bán ngoài hợp đồng kinh tế (1) ³ ³ ³ ³ ³ ³     
1. Tấm lợp phibrô xi-măng (do xí nghiệp amiăng Đồng Nai sản xuất) quy cách:    
1,52 x 0,90 x 0,030 m Đồng/tấm 88 77 63 ³ ³
2. Thép tròn xây dựng: ³     
- Thép tròn trơn đường kính 6 mm ³ Đồng/tấn 20.200 17.700 14.000
- Thép tròn trơn đường kính 8 mm -nt- 19.250 16.950 13.450
- Thép tròn trơn đường kính 10 - 12 mm -nt- 17.500 15.400 12.250
- Thép tròn trơn đường kính 14 - 16 mm -nt- 16.600 14.650 11.650
3. Xi-măng bao P.300 (P.400cũ)³ -nt- 4.400 4.000 3.100