vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Quyết định 33/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 29/04/2026 Hiệu lực 15/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.Khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông phục vụ chữa cháy là khu vực đô thị không đáp ứng các yêu cầu sau:

a)Đường cho xe chữa cháy và bãi đỗ xe chữa cháy theo quy định tại mục

6.2 QCVN 06:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình (sau đây viết tắt là QCVN 06:2022/BXD) đã được sửa đổi, bổ sung tại Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình (sau đây viết tắt là Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD).

b)Bãi quay xe theo quy định tại mục 6.4 QCVN 06:2022/BXD đã được sửa đổi, bổ sung tại Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD.

c)Đường giao thông nhỏ hẹp chỉ đủ cho 1 làn xe chạy theo quy định tại mục 6.5 QCVN 06:2022/BXD.

2.Khu vực đô thị không bảo đảm nguồn nước phục vụ chữa cháy là khu vực đô thị không có hoặc có nguồn nước phục vụ chữa cháy nhưng không đáp ứng các yêu cầu sau:

a)Cấp nước chữa cháy theo quy định tại mục 5.1 QCVN 06:2022/BXD đã được sửa đổi, bổ sung tại Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD.

b)Cấp nước chữa cháy theo quy định tại mục 2.10.5 QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng (sau đây viết tắt là QCVN 01:2021/BXD).