|
STT |
Mục đích sử dụng đất, địa bàn |
Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất hàng năm |
|
1 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất thương mại, dịch vụ | |
|
1.1 |
Thành phố Đông Hà: | |
|
1.1.1 |
Các vị trí mặt tiền thuộc các tuyến đường có tên trên địa bàn thành phố Đông Hà |
1,3 |
|
1.1.2 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thành phố Đông Hà |
1,2 |
|
1.2 |
Thị xã Quảng Trị | |
|
1.2.1 |
Các vị trí mặt tiền thuộc các tuyến đường có tên trên địa bàn thị xã Quảng Trị |
1,2 |
|
1.2.2 |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị xã Quảng Trị |
1,1 |
|
1.3 |
Các thị trấn trên địa bàn tỉnh |
1,0 |
|
1.4 |
Các huyện có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn (bao gồm các huyện trừ huyện Hướng Hóa, Đakrông và huyện Đảo Cồn Cỏ, trừ các thị trấn thuộc huyện có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn) |
0,9 |
|
1.5 |
Các huyện có điều kiện kinh tế, xã hội đặc biệt khó khăn (bao gồm: Huyện Hướng Hóa và Đakrông, huyện Đảo Cồn Cỏ, trừ thị trấn thuộc huyện có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
0,8 |
|
2 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ của dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư theo quy định của Chính phủ | |
|
2.1 |
Thành phố Đông Hà |
0,85 |
|
2.2 |
Thị xã Quảng Trị |
0,8 |
|
2.3 |
Các thị trấn trên địa bàn tỉnh |
0,7 |
|
2.4 |
Các huyện có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn (bao gồm các huyện trừ huyện Hướng Hóa, Đakrông và huyện Đảo Cồn Cỏ, trừ các thị trấn thuộc huyện có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn) |
0,65 |
|
2.5 |
Các huyện có điều kiện kinh tế, xã hội đặc biệt khó khăn (bao gồm: Huyện Hướng Hóa và Đakrông, huyện Đảo Cồn Cỏ, trừ các thị trấn thuộc huyện có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn) |
0,6 |
|
3 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (áp dụng cho toàn tỉnh, kể cả các trường hợp thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ) |
1,3 |
|
4 |
Đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp (kể cả các trường hợp thuộc danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ) | |
|
4.1 |
Khu công nghiệp Nam Đông Hà |
0,85 |
|
4.2 |
Khu công nghiệp Quán Ngang |
0,85 |
|
4.3 |
Các Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
0,75 |
|
4.4 |
Dự án trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, đặc biệt ưu đãi đầu tư được giảm 0,05% so với tỷ lệ % của Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp tương ứng | |
|
5 |
Đất Khu kinh tế, Khu thương mại (Chỉ áp dụng đối với các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp tập trung) | |
|
5.1 |
Khu kinh tế Đông Nam |
0,65 |
|
5.2 |
Khu kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo |
0,60 |
|
5.3 |
Dự án trong Khu kinh tế, Khu thương mại thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, đặc biệt ưu đãi đầu tư được giảm 0,05% so với tỷ lệ % của Khu kinh tế, Khu thương mại (Chỉ áp dụng đối với các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp tập trung) tương ứng | |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp (các loại đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 2, Điều 9 Luật đất đai 2024) trừ mục 4, 5 Điều này |
0,6 |
|
7 |
Các trường hợp thuê đất không thuộc trường hợp quy định tại mục 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này |
1,0 |