Điều 3. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
1. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:
Đơn vị tính: đồng/m2 sàn thông thủy/tháng.
| Loại nhà chung cư | Giá tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1. Nhà chung cư không có thang máy | 700 | 5.000 |
| 2. Nhà chung cư có thang máy | 1.200 | 16.500 |
(Trong khung giá này chưa bao gồm: Bảo hiểm cháy nổ; mức thù lao của các thành viên của Ban quản trị; các khoản thu được từ kinh doanh dịch vụ cao cấp như tắm hơi, bể bơi, truyền hình cáp, internet, hoặc các dịch vụ cao cấp khác)
2. Nội dung các chi phí cấu thành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư và phương pháp xác định giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư được thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 59 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.