vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổi sung một số điều của Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận thôn, bản, đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh. — Quyết định 33/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/06/2026
Thanh Hóa Ban hành 03/07/2024 Hiệu lực 15/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổi sung một số điều của Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận thôn, bản, đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Chương I như sau:

“Điều 2. Phân vùng trong xét, công nhận thôn, bản đạt chuẩn 1. Đối với thôn, bản xây dựng NTM được phân thành 02 vùng:

a) Vùng 1: Thôn, bản thuộc các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi khu vực II, III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ; thôn, bản đặc biệt khó khăn theo Quyết định 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Ủy ban Dân tộc; thôn, bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo; thôn, bản thuộc xã an toàn khu thuộc huyện nghèo theo Quyết định 353/QĐ-TTg ngày 15/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ.

b) Vùng 2: Các thôn, bản còn lại.

2. Đối với thôn, bản xây dựng NTM kiểu mẫu: Không áp dụng phân vùng trong xét, công nhận đạt chuẩn.

2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Chương II như sau: a) Sửa đổi tiêu chí số 3 về Nghèo đa chiều như sau:

a) Sửa đổi tiêu chí số 3 về Nghèo đa chiều như sau:

TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu theo Vùng
Vùng 1
Vùng 2
3 Nghèo đa chiều Tỷ lệ nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 < 13% < 6,5%

b) Sửa đổi chỉ tiêu 7.4 thuộc tiêu chí số 7 về Y tế, như sau:

TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu theo Vùng
Vùng 1
Vùng 2
7 Y tế 7.4. Thôn, bản triển khai thực hiện sổ khám chữa bệnh điện tử Đạt Đạt

c) Sửa đổi chỉ tiêu 9.1 thuộc tiêu chí số 9 về Môi trường và An toàn thực phẩm như sau:

TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu theo Vùng
Vùng 1 Vùng 2
9 Môi trường và An toàn thực phẩm 9.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn • ≥ 45% (đối với thôn, bản thuộc các xã khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 và Quyết định 353/QĐ-TTg ngày 15/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ)• ≥ 20% (đối với thôn, bản thuộc các xã khu vực III tại Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ và thôn, bản đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Ủy ban Dân tộc)• Không quy định tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ hệ thống cấp nước tập trung • ≥ 45% (đối với thôn thuộc các xã khu vực I tại các huyện miền núi theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ)• ≥ 45% đối với thôn thuộc các xã còn lại (trong đó, ≥ 20% từ hệ thống cấp nước sạch tập trung)

d) Sửa đổi chỉ tiêu 12.1 thuộc tiêu chí số 12 về Thông tin và truyền thông như sau:

TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu theo 
Vùng 1 Vùng 2
12 Thông tin và truyền thông 12.1 Tỷ lệ hộ gia đình trong thôn có lắp đặt Internet cáp quang ≥50% ≥50%
Tỷ lệ người dân trong độ tuổi lao động của thôn có điện thoại thông minh ≥60% ≥60%

3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 6 Chương II như sau:

a) Sửa đổi chỉ tiêu 7.2, 7.3 thuộc tiêu chí số 7 về Y tế như sau:

TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
7 Y tế 7.2. Thôn, bản triển khai thực hiện quản lý sức khoẻ điện tử Đạt
7.3. Thôn, bản triển khai thực hiện tốt sổ khám chữa bệnh điện tử Đạt

b) Sửa đổi chỉ tiêu 13.1 thuộc tiêu chí số 13 về Thông tin và truyền thông như sau:

TT Tên tiêu chí Chỉ tiêu Nội dung tiêu chí Mức đạt
13 Thông tin và truyền thông 13.1 Tỷ lệ hộ gia đình trong thôn có lắp đặt Internet cáp quang ≥60%
Tỷ lệ người dân trong độ tuổi lao động của thôn có điện thoại thông minh ≥70%

c) Sửa đổi chỉ tiêu 14.4 thuộc tiêu chí số 14 về Hệ thống chính trị; tiếp cận pháp luật như sau:

TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
14 Hệ thống chính trị; tiếp cận pháp luật 14.4. Tỷ lệ mâu thuẫn, tranh chấp, vi phạm thuộc phạm vi hòa giải ở cơ sở được hòa giải thành ≥90%