vanban.org

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép. — Quyết định 33/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 04/11/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Bình Ban hành 25/10/2023 Hiệu lực 04/11/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2023/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép.

TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép
Các thông số nhóm A
Thông số vi sinh vật
1 Coliform CFU/100 mL < 3
2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL < 1
Thông số cảm quan và vô cơ
3 Arsenic (As)(*) mg/L 0,01
4 Clo dư tự do(**) mg/L Trong khoảng 0,2-1,0
5 Độ đục NTU 2
6 Màu sắc TCU 15
7 Mùi, vị - Không có mùi, vị lạ
8 pH - Trong khoảng 6,0-8,5
Các thông số nhóm B
Thông số vi sinh vật
9

Tụ cầu vàng

(Staphylococcus aureus)

CFU/ 100mL < 1
10 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) CFU/100mL < 1
Thông số vô cơ
11 Amoni (NH­­3 và NH4+ tính theo N) mg/L 0,3
12 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,01
13 Chỉ số Pecmanganat mg/L 2
14 Chloride (Cl-)(***) mg/L 250 (hoặc 300(***))
15 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/L 300
16 Mangan (Mn) mg/L 0,1
17 Nhôm (Aluminium) (Al) mg/L 0,2
18 Nitrat (NO3- tính theo N) mg/L 2
19 Nitrit (NO2- tính theo N) mg/L 0,05
20 Sắt (Ferrum) (Fe) mg/L 0,3
21 Sunfua mg/L 0,05
22 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) mg/L 0,001
23 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) mg/L 1000
24 Xyanua (CN) mg/L 0,05
Thông số hữu cơ
a. Nhóm Alkan clo hóa
25 Diclorometan µg/l 20
26 Vinyl clorua µg/l 0,3
b. Nhóm Hydrocacbua thơm
27 Etylbenzen µg/L 300
28 Phenol và dẫn xuất của Phenol µg/L 1
29 Xylen µg/L 500
Thông số hóa chất bảo vệ thực vật
30 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine µg/L 100
31 Chlorpyrifos µg/L 30
32 Permethrin µg/l 20
33 Propanil µg/l 20
34 Trifuralin µg/L 20
Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ
35 Bromodichloromethane µg/L 60
36 Bromoform µg/L 100
37 Chloroform µg/L 300
38 Dibromocholoromethane µg/L 100

Chú thích:

- Dấu (*) chỉ áp dụng các đơn vị cấp nước khai thác nước ngầm.

- Dấu (**) chỉ áp dụng các đơn vị cấp nước sử dụng Clo làm phương pháp khử trùng.

- Dấu (*** ) chỉ áp dụng cho vùng ven biển và hải đảo

- Dấu (-) là không có đơn vị tính.

- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤ 1