vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau: — Quyết định 33/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/09/2025
Vĩnh Long Ban hành 11/11/2022 Hiệu lực 22/11/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung “MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ” tại số thứ tự 14 Phần B của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND, như sau:

“14. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ

14.1 Định mức giống, vật tư (tính cho: 01ha)

Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu
mô hình
Tài liệu viện dẫn Ghi chú
  1.Giống   kg 80 - Quyết định số 4/2021/QĐ-UBND,ngày 03 tháng 3 năm 2021của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long - Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ NN &PTNT - Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ - TCVN 11041-2:2017   - Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành - Phân hữu cơ: hỗ trợ liên tiếp 3 vụ để thực hiện chuyển đổi sản xuất.
2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)             
- Sản xuất vụ thứ nhất   kg   1.500   
- Sản xuất lặp lại vụ thứ hai   kg 1.200 
- Sản xuất lặp lại vụ thứ ba   kg 600 
3. Phân bón lá hữu cơ lít     06     
4.Thuốc BVTV sinh học 1.000 đ   1.000   

14.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú
1. Thời gian thực hiện Tháng/vụ 4 Thực hiện 3 vụ  liên tiếp
2. Tập huấn kỹ thuật Ngày/lớp/vụ 2 2 ngày/lớp/vụ; 25- 30 người/lớp
3. Tham quan, hội thảo Ngày/cuộc 1  Cho 1 dự án, cho người trong và ngoài mô hình
4. Pano Thông tin tuyên truyền Bảng 1 Cho 1 dự án, Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)
5. Sơ kết, tổng kết      
- Sơ kết Ngày/cuộc 1 Cho 1 vụ/điểm, cho người trong và ngoài mô hình
- Tổng kết Ngày/cuộc 1 Cho 1 Dự án, vào năm kết thúc, cho người trong và ngoài mô hình
6. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn kỹ thuật ha 5-10  Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

14.3 Định mức đào tạo, tư vấn, đánh giá chứng nhận

Hạng mục Đơn vị tính Định mức Tài liệu viện dẫn Ghi chú
1. Xác định vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ     - Nghị định số 109/2018/NĐ-CP, ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ - TCVN 11041-2:2017 - Hỗ trợ 100% kinh phí theo thực tế         - Cấp lần đầu hoặc cấp lại
2. Tư vấn xây dựng, hoàn thiện quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ            
3. Đánh giá chứng nhận hữu cơ theo TCVN    

2. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3, như sau:

“Điều 3a. Định mức kinh tế – kỹ thuật (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

1. Lĩnh vực trồng trọt có 14 mô hình được quy định tại Phụ lục I.

2. Lĩnh vực chăn nuôi có 03 mô hình được quy định tại Phụ lục II.

3. Lĩnh vực thủy sản có 12 mô hình được quy định tại Phụ lục III.”