vanban.org

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên — Quyết định Số: 33/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/01/2023
Điện Biên Ban hành 21/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 19 phiên bản · 21 năm
Quyết định số Số: 33/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · Số: 33/2021/QĐ-UBND
06/01/202357/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số Số: 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · Số: 35/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 08/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 54/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số Số: 40/2017/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · Số: 40/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 18/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 03/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 12/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên · 22/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định Số: 33/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

  1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên, gồm:
  1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 (Phụ lục I).
  2. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 theo đặc thù tại tỉnh Điện Biên (Phụ lục II).
  1. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.