vanban.org

Điều 2. Nội dung, định mức hỗ trợ — Quyết định 33/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/09/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 22/08/2019 Hiệu lực 03/09/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung, định mức hỗ trợ

TT Nội dung hỗ trợ Đơn vị tính Định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình (1.000đ) Ghi chú
1 Hệ thống điện      
a Trạm biến áp trong hàng rào dự án 100KVA 100.000 Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
b Đường dây ngoài hàng rào dự án 1 km 110.000
2 Hệ thống đường giao thông      
a Đường giao thông trong hàng rào dự án (bề dày tối thiểu 15cm) 1 m2 100 Đường bê tông xi măng, bê tông Asphalt gồm cả hệ thống thoát nước, chống sạt lở; Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
b Đường giao thông ngoài hàng rào dự án (đạt chuẩn cấp V miền núi trở lên) 1 km 450.000 Áp dụng cho Khoản 6, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
3 Nhà xưởng, nhà ở cho người lao động      
a Nhà xưởng cao từ 5m trở lên 1 m2 1.000 Nhà kiên cố, cấp 4 trở lên;
Áp dụng cho Điều 11, Điều 12 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
b Nhà xưởng cao dưới 5 m 1 m2 700
c Nhà ở cho người lao động (cấp IV) 1 m2 1.000 Áp dụng cho Khoản 5 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
d Nhà ở cho người lao động (2 Tầng trở lên) 1 m2 2.000
4 Nước sạch      
  Đường ống chính dẫn đến các khu vực dân cư có từ 10 hộ trở lên (có đường kính tối thiểu 40mm). 1 m 100 Vật liệu nhựa, kim loại; Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
5 Xử lý chất thải      
a Bể lắng, bể sục khí 1 m3 2.000 Vật liệu bê tông, xây gạch; Áp dụng cho khoản 2, điều 13, Nghị định 57/2018/NĐ-CP
b Hồ chứa nước 1 m3 50 Có lát tấm bê tông xung quanh; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
c Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm) 1 m 100 Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
d Máy bơm 1 m3/giờ 1.000  
6 Xây dựng đồng ruộng      
a Nhà kính, nhà lưới 1 m2 60 Áp dụng cho Khoản 5 Điều 9 và Khoản 4 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
b Tưới phun, tưới nhỏ giọt 1 m2 35
7 Phát triển thị trường      
a Chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực cấp tỉnh Thương hiệu
sản phẩm
100.000 Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 10 Nghị định 57/2018/NĐ-CP
b Triển lãm hội chợ ngoài nước 50.000
c Triển lãm hội chợ trong nước 25.000
8 Đề tài nghiên cứu khoa học, bản quyền, công nghệ Đề tài, bản quyền, công nghệ 200.000 Áp dụng cho Khoản 1 Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

Các nội dung hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Quy định của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP.