Điều 2. Nội dung, định mức hỗ trợ
| TT | Nội dung hỗ trợ | Đơn vị tính | Định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình (1.000đ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điện | |||
| a | Trạm biến áp trong hàng rào dự án | 100KVA | 100.000 | Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| b | Đường dây ngoài hàng rào dự án | 1 km | 110.000 | |
| 2 | Hệ thống đường giao thông | |||
| a | Đường giao thông trong hàng rào dự án (bề dày tối thiểu 15cm) | 1 m2 | 100 | Đường bê tông xi măng, bê tông Asphalt gồm cả hệ thống thoát nước, chống sạt lở; Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| b | Đường giao thông ngoài hàng rào dự án (đạt chuẩn cấp V miền núi trở lên) | 1 km | 450.000 | Áp dụng cho Khoản 6, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| 3 | Nhà xưởng, nhà ở cho người lao động | |||
| a | Nhà xưởng cao từ 5m trở lên | 1 m2 | 1.000 |
Nhà kiên cố, cấp 4 trở lên; Áp dụng cho Điều 11, Điều 12 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| b | Nhà xưởng cao dưới 5 m | 1 m2 | 700 | |
| c | Nhà ở cho người lao động (cấp IV) | 1 m2 | 1.000 | Áp dụng cho Khoản 5 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| d | Nhà ở cho người lao động (2 Tầng trở lên) | 1 m2 | 2.000 | |
| 4 | Nước sạch | |||
| Đường ống chính dẫn đến các khu vực dân cư có từ 10 hộ trở lên (có đường kính tối thiểu 40mm). | 1 m | 100 | Vật liệu nhựa, kim loại; Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP | |
| 5 | Xử lý chất thải | |||
| a | Bể lắng, bể sục khí | 1 m3 | 2.000 | Vật liệu bê tông, xây gạch; Áp dụng cho khoản 2, điều 13, Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| b | Hồ chứa nước | 1 m3 | 50 | Có lát tấm bê tông xung quanh; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| c | Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm) | 1 m | 100 | Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| d | Máy bơm | 1 m3/giờ | 1.000 | |
| 6 | Xây dựng đồng ruộng | |||
| a | Nhà kính, nhà lưới | 1 m2 | 60 | Áp dụng cho Khoản 5 Điều 9 và Khoản 4 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| b | Tưới phun, tưới nhỏ giọt | 1 m2 | 35 | |
| 7 | Phát triển thị trường | |||
| a | Chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực cấp tỉnh |
Thương hiệu sản phẩm | 100.000 | Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 10 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
| b | Triển lãm hội chợ ngoài nước | 50.000 | ||
| c | Triển lãm hội chợ trong nước | 25.000 | ||
| 8 | Đề tài nghiên cứu khoa học, bản quyền, công nghệ | Đề tài, bản quyền, công nghệ | 200.000 | Áp dụng cho Khoản 1 Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP |
Các nội dung hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Quy định của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP.