Điều 1. Quy định giá thuê môi trường rừng Vườn Quốc gia Cát Bà, thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
TT
Địa điểm
Diện tích cho thuê (ha)
Đơn giá cho thuê môi trường (đồng/ha/năm)
Giá cho thuê môi trường ở các địa điểm (đồng/năm)
1
Trung tâm Vườn
1.1
Đồi vải Khe Cầu
10
5.015.000
50.150.000
1.2
Đồi vải Ngã ba
12
4.165.000
49.980.000
1.3
Chân rừng Kim Giao
10
5.000.000
50.000.000
1.4
Khu Nhà Vườn
8
3.750.000
30.000.000
1.5
Đồi vải ông Đạm
21
3.315.000
69.615.000
2
Vườn vải trung tâm Vườn
13,5
5.950.000
80.325.000
3
Khu vực hồ Hới
11
4.548.000
50.028.000
4
Khu Vực Đồng cỏ
4.1
Khu vực Trạm kiểm lâm Đồng cỏ cũ
20
3.485.000
69.700.000
4.2
Khu vực Cửa hang Trung Trang
20
4.000.000
80.000.000
5
Hòn Ba Cát Bằng
7,4
12.162.000
90.000.000
6
Bãi Tháp Nghiêng
11
9.100.000
100.100.000
7
Khu vực hồ Trống Bôi
15
4.692.000
70.380.000
8
Khu vực Tai Kéo
8.1
Tai kéo
7,4
9.460.000
70.004.000
8.2
Đầm Ông Trọng
8,5
8.230.000
69.955.000
9
Khu vực Bãi tắm Vạn Bội
9
10.000.000
90.000.000
10
Bãi Nam Cát 1+2
19,7
6.100.000
120.170.000
11
Cát Dừa 1
40
6.250.000
250.000.000
12
Cát Dừa 2
39
3.077.000
120.003.000
13
Sa Vạt
20
3.538.000
70.760.000
14
Khoản Tiền Đức - Mé Gợ
15
4.675.000
70.125.000
15
Làng Việt Hải
30
2.337.000
70.110.000
16
Áng Nội, Hòn Vườn Quả
32
2.846.000
91.072.000
17
Hòn ngăn, Hòn Chó Treo
33
2.692.000
88.836.000
18
Man Sim
16
5.615.000
89.840.000
19
Đảo Đầu Bệ
40
2.000.000
80.000.000
20
Đảo Đồng Công, Rừng ngập mặn
20
3.538.000
70.760.000
21
Cửa Cái Minh Tự
25,5
3.538.000
90.219.000
22
Áng Kê
26
3.461.000
89.986.000
23
Hòn Bà lão, Hòn Đũa, Hòn Cặp Ngô Đồng
30
3.077.000
92.310.000
Giá quy định trên là giá sàn và là căn cứ để ký hợp đồng thuê môi trường rừng; trong trường hợp một vị trí có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên cùng đề nghị được thuê môi trường rừng để đầu tư dịch vụ du lịch sinh thái thì thực hiện đấu giá, giá cho thuê là giá thực hiện đấu giá thành công theo quy định của pháp luật về đấu giá.