vanban.org

Điều 4. Điều khoản thi hành — Quyết định 33/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2019 Thay thế: 08/2019/QĐ-UBND · 15/05/2019
Bắc Giang Ban hành 30/10/2017 Hiệu lực 10/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 33/2017/QĐ-UBND
01/06/201908/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/11/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2017/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2017.

3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Tổ hợp tác dùng nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

4. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi đề xuất những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.