Điều 1. Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau với các nội dung như sau:
1. Mức thu phí cụ thể cho từng cầu áp dụng cho cả ngày và đêm:
a) Cầu Rạch Ráng thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời
| TT | Đối tượng nộp phí | Mức thu (đồng/lượt) | Ghi chú |
| 1 | Người đi bộ | Không thu | |
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | Không thu | |
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 3.000 | |
| 4 | Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi | 15.000 | |
| 5 | Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi | 25.000 | |
| 6 | Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi | 30.000 | |
| 7 | Xe có trọng tải đến 2,5 tấn | 20.000 | |
| 8 | Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | 30.000 |
b) Cầu Kênh 3 thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển
| TT | Đối tượng nộp phí | Mức thu (đồng/lượt) | Ghi chú | |
| 1 | Người đi bộ | 500 | ||
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 2.000 | ||
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 3.000 | ||
c) Cầu Tân Bằng xã Tân Bằng, huyện Thới Bình
| TT | Đối tượng nộp phí | Mức thu (đồng/lượt) | Ghi chú | |
| 1 | Người đi bộ | Không thu | ||
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | ||
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 3.000 | ||
| 4 | Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi | 15.000 | ||
| 5 | Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi | 25.000 | ||
| 6 | Xe có trọng tải đến 2,5 tấn | 20.000 | ||
| 7 | Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | 30.000 | ||
d) Cầu Kênh 7 xã Trí Phải, huyện Thới Bình
| TT | Đối tượng nộp phí | Mức thu (đồng/lượt) | Ghi chú | |
| 1 | Người đi bộ | Không thu | ||
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | ||
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 3.000 | ||
| 4 | Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi | 15.000 | ||
đ) Cầu Sông Trẹm thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình
| TT | Đối tượng nộp phí | Mức thu (đồng/lượt) | Ghi chú | |
| 1 | Người đi bộ | Không thu | ||
| 2 | Người và xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | ||
| 3 | Người và xe mô tô, xe gắn máy | 3.000 | ||
| 4 | Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi | 15.000 | ||
| 5 | Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi | 25.000 | ||
| 6 | Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi | 30.000 | ||
| 7 | Xe có trọng tải đến 2,5 tấn | 20.000 | ||
| 8 | Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | 30.000 | ||
| 9 | Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 8 tấn | 40.000 | ||
2. Tổ chức, cá nhân thu phí; đối tượng nộp phí; đối tượng được miễn thu phí; quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau.