vanban.org

Điều 1. Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau với các nội dung như sau: — Quyết định 33/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2018
Cà Mau Ban hành 30/12/2014 Hiệu lực 09/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định cụ thể mức thu phí qua cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau với các nội dung như sau:

1. Mức thu phí cụ thể cho từng cầu áp dụng cho cả ngày và đêm:

a) Cầu Rạch Ráng thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú
1 Người đi bộ Không thu  
2 Người và xe đạp, xe đạp điện Không thu  
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000  
4 Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi 15.000  
5 Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000  
6 Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 30.000  
7 Xe có trọng tải đến 2,5 tấn 20.000  
8 Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 30.000  

b) Cầu Kênh 3 thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú
1 Người đi bộ 500  
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 2.000  
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000  
     

c) Cầu Tân Bằng xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú
1 Người đi bộ Không thu  
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 1.000  
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000  
4 Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi 15.000  
5 Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000  
6 Xe có trọng tải đến 2,5 tấn 20.000  
7 Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 30.000  
     

d) Cầu Kênh 7 xã Trí Phải, huyện Thới Bình

TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú
1 Người đi bộ Không thu  
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 1.000  
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000  
4 Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi 15.000  
     

đ) Cầu Sông Trẹm thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

TT Đối tượng nộp phí Mức thu (đồng/lượt) Ghi chú
1 Người đi bộ Không thu  
2 Người và xe đạp, xe đạp điện 1.000  
3 Người và xe mô tô, xe gắn máy 3.000  
4 Người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi 15.000  
5 Người và xe ô tô từ trên 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi 25.000  
6 Người và xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi 30.000  
7 Xe có trọng tải đến 2,5 tấn 20.000  
8 Xe có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn 30.000  
9 Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 8 tấn 40.000  
     

2. Tổ chức, cá nhân thu phí; đối tượng nộp phí; đối tượng được miễn thu phí; quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Phí qua cầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau.