vanban.org

Điều 7. Trình tự và thời gian giải quyết hồ sơ — Quyết định 33/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/07/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/07/2021 Thay thế: 06/2021/QĐ-UBND · 18/06/2021
Quảng Nam Ban hành 18/12/2012 Hiệu lực 28/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 74/2025/QĐ-UBND
Quyết định số số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · số 55/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vận chuyển hành khách,hàng hóa tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 06/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 33/2012/QĐ-UBND
05/07/202106/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/12/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Trình tự và thời gian giải quyết hồ sơ

1. Các cá nhân hành nghề vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự nộp hồ sơ đăng ký trực tiếp tại UBND cấp xã nơi mình đăng ký hoạt động. Sau khi nhận đủ hồ sơ quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Điều 6 quy định này, UBND cấp xã vào sổ và cấp giấy hẹn cấp biển hiệu.

2. Thời gian cấp hoặc cấp lại biển hiệu là 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp UBND cấp xã từ chối không cấp biển hiệu phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.