vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: — Quyết định 33/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
An Giang Ban hành 04/10/2012 Hiệu lực 14/10/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại:

Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Đá vật liệu xây dựng    
a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 70.000
b Quặng fenspat (quặng đá quý) tấn 70.000
c Sỏi, cuội, sạn m3 6.000
d Đá làm vật liệu xây dựng thông thường tấn 3.000
đ Các loại đá khác (đá làm ximăng, khoáng chất công nghiệp...) tấn 3.000
2 Cát    
a Cát vàng (cát xây dựng) m3 5.000
b Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) m3 4.000
3 Đất    
a Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000
b Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
c Đất làm thạch cao m3 3.000
d Đất làm cao lanh m3 7.000
đ Các loại đất khác m3 2.000
4 Than    
a Than nâu, than mỡ tấn 10.000
b Than khác tấn 10.000
5 Đá granit (có độ nguyên khối cao đáp ứng chế biến các sản phẩm đá chẻ thủ công) tấn 30.000
6 Đá aplite (nguyên liệu sản xuất gạch ceramic) tấn 30.000
7 Sét chịu lửa tấn 30.000
8 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
9 Khoáng sản không kim loại khác tấn 30.000

2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.