Điều 1. Sửa đổi Mục I và Mục II Biểu mức phí chợ ban hành kèm theo Quyết định số 70/2004/QĐ-UB ngày 15/6/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định phí chợ như sau:
I - Khu vực thành phố Pleiku:
| TT | Đối tượng thu | Mức thu |
| 1 | Trung tâm thương mại Pleiku | |
| - Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định: | ||
| + Loại 1 | 16.000đ/m2/tháng | |
| + Loại 2 | 14.000đ/m2/tháng | |
| + Loại 3 | 11.000đ/m2/tháng | |
| + Loại 4 | 9.000đ/m2/tháng | |
| + Loại 5 | 6.000đ/m2/tháng | |
| - Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định, sạp lộ thiên: | ||
| + Loại 1 | 3.000đ/sạp/ngày | |
| + Loại 2 | 2.000đ/sạp/ngày | |
| + Loại 3 | 1.000đ/sạp/ngày | |
| 2 | Chợ đêm Pleiku | |
| - Hộ kinh doanh ổn định | 150.000đ/sạp/tháng | |
| - Hộ kinh doanh buôn bán lớn, sỉ | 150.000đ/sạp/tháng | |
| - Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, lẻ | 80.000đ/sạp/tháng | |
| 3 | Chợ ở các xã, phường | |
| - Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định: | ||
| + Loại 1 | 32.000đ/sạp/tháng | |
| + Loại 2 | 27.000đ/sạp/tháng | |
| + Loại 3 | 20.000đ/sạp/tháng | |
| + Loại 4 | 15.000đ/sạp/tháng | |
| - Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định, sạp lộ thiên: | ||
| + Loại 1 | 3.000đ/sạp/ngày | |
| + Loại 2 | 2.000đ/sạp/ngày | |
| + Loại 3 | 1.000đ/sạp/ngày |
II- Khu vực thị xã An Khê, huyện Phú Thiện:
| TT | Đối tượng thu | Mức thu |
| 1 | Chợ thị xã An Khê | |
| - Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định: | 2.000đ/sạp/tháng | |
| 2 | Chợ các xã, thị trấn Phú Thiện | |
| a | Chợ thị trấn | |
| - Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định: | ||
| + Loại 1 | 7.000đ/m2/tháng | |
| + Loại 2 | 6.000đ/m2/tháng | |
| + Loại 3 | 5.000đ/m2/tháng | |
| + Loại 4 | 4.000đ/m2/tháng | |
| - Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định: | ||
| + Loại 1 | 1.500đ/sạp/ngày | |
| + Loại 2 | 1.000đ/sạp/ngày | |
| + Loại 3 | 500đ/sạp/ngày | |
| - Xe ô tô chở hàng ra vào chợ | 10.000đ/xe/lượt | |
| b | Chợ các xã | |
| - Hộ có địa điểm kinh doanh ổn định: | ||
| + Loại 1 | 12.000đ/sạp/tháng | |
| + Loại 2 | 8.000đ/sạp/tháng | |
| + Loại 3 | 4.000đ/sạp/tháng | |
| - Hộ có địa điểm kinh doanh không ổn định: | ||
| +Loại 1 | 1.000đ/sạp/ngày | |
| +Loại 2 | 500đ/sạp/ngày | |
| - Xe ô tô chở hàng ra vào chợ | 7.000đ/xe/lượt |