vanban.org

Điều 4. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 33/2008/QĐUBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Bắc Giang Ban hành 22/04/2008 Hiệu lực 02/05/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2008/QĐUBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU CẤP HUYỆN

Theo dõi, giám sát Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006-2010.

( Kèm theo Quyết định số: 33 /2008/QĐ- UBND  ngày 22  tháng 4 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang)

1. Nhóm chỉ tiêu theo dõi mục tiêu của chương trình.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh. Cơ quan tổng hợp cấp huyện
1. Tổng số hộ gia đình. Theo khái niệm "hộ gia đình" của Tổng cục Thống kê.   Hộ 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
2. Số hộ nghèo Số hộ có mức thu nhập bình quân đầu người thấp hơn chuẩn nghèo (thành thị, nông thôn) Hộ 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
3. Số hộ thoát nghèo Số hộ nghèo năm gốc nhưng trong năm hiện tại không phải là hộ nghèo (theo khái niệm hộ nghèo) Hộ 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
4. Số hộ rơi vào nghèo. Số hộ không nghèo năm gốc nhưng trong năm hiện tại là hộ nghèo (theo khái niệm hộ nghèo). Chú ý tình trạng hộ nghèo di dân và hộ tái nghèo. Hộ 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
5. Số xã nghèo Theo khái niệm xã nghèo (Thông tư LT 102) Xã nghèo là xã có trên 25% hộ nghèo. Xã 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2. Nhóm chỉ tiêu thực hiện chương trình.

2.1- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi hộ nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh. Cơ quan tổng hợp cấp huyện
6. Số lượt hộ nghèo được vay vốn Số lượt hộ nghèo được vay vốn phát triển sản xuất trong kỳ Lượt hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
7. Tổng doanh số cho vay Tổng số vốn cho vay (giải ngân) phát triển sản xuất trong kỳ Triệu đồng 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
8. Tổng số hộ dư nợ Tổng số hộ đang dư nợ (hay đang vay vốn) phát triển sản xuất tại thời điểm báo cáo Hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
9. Tổng số dư nợ (cho vay hộ nghèo) Tổng số vốn dư nợ (cho hộ nghèo) vay phát triển sản xuất tại thời điểm báo cáo Triệu đồng 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.2- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện chính sách Hỗ trợ đất sản xuất cho hộ nghèo dân tộc thiểu số.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh. Cơ quan tổng hợp cấp huyện
10. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
11. Số hộ nghèo DTTS được hỗ trợ đất sản xuất Số hộ nghèo nhận được hỗ trợ từ chính sách, dự án (kể cả chuộc đất). Hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
12. Tổng diện tích đất hỗ trợ hộ nghèo Tổng diện tích đất hỗ trợ hộ nghèo DTTS Ha 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.3- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án Khuyến nông- lâm và hỗ trợ sản xuất, phát triển ngành nghề.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh Cơ quan tổng hợp cấp huyện
13. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
14. Vốn huy động khác ngoài ngân sách. Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn, bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách… Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
15. Số lượt người được tập huấn, hội nghị đầu bờ… Tổng số người nghèo tham gia các hoạt động tập huấn, hội thảo đầu bờ…của DA khuyến nông, lâm, ngư phát triển sản xuất trong khuôn khổ CT giảm nghèo (với mục tiêu nâng cao kiến thức và kỹ năng về sản xuất). Lượt người 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
16. Số mô hình khuyến nông, lâm, ngư trình diễn Tổng số các mô hình khuyến nông, lâm, ngư trình diễn Mô hình 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.4- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án Phát triển CSHT thiết yếu các xã nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh. Cơ quan tổng hợp cấp huyện
17. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
18. Vốn huy động khác (ngoài ngân sách). Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn  bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách… Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
19. Số xã được đầu tư Số xã nghèo nhận được kinh phí đầu tư xây dựng CSHT từ chương trình. Xã 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
20. Tổng số công trình được xây dựng và kinh phí Tổng số các công trình (dự án) được đầu tư xây dựng trên địa bàn; kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
- Giao thông. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) giao thông (đường, cầu); kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
- Thuỷ lợi. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) thuỷ lợi (nương, đập, cống, hồ chứa…); kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
- Trường học, lớp học. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) xây dựng trường, phòng học; kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
- Trạm y tế. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) xây dựng trạm y tế, phòng khám; kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
- Chợ. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) xây dựng chợ, trung tâm thương mại, điểm bán hàng…; kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
- Điện. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) điện ( đường dây, trạm biến áp, phân phối, thuỷ điện nhỏ…); kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.5- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án Dạy nghề cho người nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh Cơ quan tổng hợp cấp huyện
21. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
22. Vốn huy động khác ngoài ngân sách. Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn  bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách… Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
23. Số người nghèo được hỗ trợ học nghề. Tổng số người nghèo được hỗ trợ học nghề trong khuôn khổ DA dạy nghề cho người nghèo. Người 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.6- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án Nhân rộng mô hình giảm nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh. Cơ quan tổng hợp cấp huyện
24. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
25. Vốn huy động khác (ngoài ngân sách). Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn  bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách… Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
26. Số mô hình giảm nghèo được xây dựng/nhân rộng. Tổng số mô hình giảm nghèo được đầu tư kinh phí xây dựng (với mục tiêu mô hình mẫu, trình diễn) trên địa bàn. Mô hình 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
27. Số hộ nghèo tham gia mô hình Tổng số hộ nghèo tham gia mô hình giảm nghèo được xây dựng, nhân rộng Hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.7- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Chính sách hỗ trợ về y tế cho người nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh Cơ quan tổng hợp cấp huyện
28. Tổng kinh phí. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
29. Số người nghèo được cấp thẻ BHYT. Tổng số người nghèo được cấp thẻ BHYT trong kỳ. Người 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
30. Số lượt người nghèo được KCB miễn phí; kinh phí. Tổng số lượt người nghèo được KCB miễn phí; kinh phí thực hiện. - Lượt người. -Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.8- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Chính sách hỗ trợ về giáo dục cho người nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh Cơ quan tổng hợp cấp huyện
31. Tổng kinh phí. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
32. Số học sinh nghèo được miễn, giảm học phí; kinh phí. Số học sinh ở tất cả các cấp học là con, em hộ nghèo được miễn, giảm học phí; kinh phí -Người. - Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.9- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở và nước sinh hoạt.

a. Về nhà ở.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh. Cơ quan tổng hợp cấp huyện
33. Tổng vốn ngân sách. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
34. Vốn huy động khác ngoài ngân sách. Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn  bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách…   - Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
35. Tổng số hộ nghèo được hỗ trợ xây dựng nhà ở Tổng số hộ nghèo trên địa bàn được hỗ trợ kinh phí để xây dựng, sửa chữa nhà ở.   Hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
36. Trong đó: số hộ nghèo DTTS được hỗ trợ xây dựng nhà ở Tổng số hộ DTTS thuộc diện nghèo trên địa bàn nhận được hỗ trợ kinh phí để xây dựng, sửa chữa nhà ở. Hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

b. Về nước sinh hoạt.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh Cơ quan tổng hợp cấp huyện
37. Tổng vốn ngân sách. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
38. Tổng số hộ nghèo được hỗ trợ  kinh phí tạo nguồn nước sinh hoạt. Tổng số hộ nghèo trên địa bàn nhận được hỗ trợ kinh phí để tạo nguồn nước sinh hoạt.   Hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.10- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh. Cơ quan tổng hợp cấp huyện
39. Tổng vốn ngân sách. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
40. Số lượt người nghèo được trợ giúp pháp lý miễn phí. Tổng số người nghèo trên địa bàn  nhận được ý kiến tư vấn, hướng dẫn về các pháp lý miễn phí từ trợ giúp viên hay cộng tác viên.   Lượt người 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
41. Số lượt trợ giúp viên và cộng tác viên trợ giúp pháp lý được đào tạo, tập huấn. Tổng số người là trợ giúp viên pháp lý trên địa bàn được đào tạo, tập huấn nghiệp vụ trợ giúp pháp lý. Lượt người 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

2.11- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án đào tạo cán bộ giảm nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Cơ quan chịu trách nhiệm báo cáo tỉnh. Cơ quan tổng hợp cấp huyện
42. Tổng vốn ngân sách. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
43. Vốn huy động khác (ngoài ngân sách). Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn, bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách…    Triệu đồng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
44. Số lượt cán bộ được đào tạo, tập huấn. Tổng số người là cán bộ làm công tác xoá đói giảm nghèo trên địa bàn được đào tạo, tập huấn nghiệp vụ xoá đói giảm nghèo. Lượt người 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH
45. Số cán bộ làm công tác giảm nghèo cấp xã Tổng số người là cán bộ làm công tác giảm nghèo cấp xã Người 6 tháng 1 năm UBND cấp huyện Phòng LĐTB&XH

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU CẤP XÃ.

Theo dõi, giám sát Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006-2010.

( Kèm theo Quyết định số:  33 /2008/ QĐ- UBND  ngày 22 tháng 4 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang)

1. Nhóm chỉ tiêu theo dõi mục tiêu của chương trình.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện.
1. Tổng số hộ gia đình Theo khái niệm "hộ gia đình" của Tổng cục Thống kê. Hộ 1 năm UBND  cấp xã
2. Số hộ nghèo Số hộ có mức thu nhập bình quân đầu người thấp hơn chuẩn nghèo (thành thị, nông thôn) Hộ 1 năm UBND cấp  xã
3. Số hộ thoát nghèo Số hộ nghèo năm gốc nhưng trong năm hiện tại không phải là hộ nghèo (theo khái niệm hộ nghèo) Hộ 1 năm UBND cấp  xã
4. Số hộ rơi vào nghèo. Số hộ không nghèo năm gốc nhưng trong năm hiện tại là hộ nghèo (theo khái niệm hộ nghèo). Chú ý tình trạng hộ nghèo di dân và hộ tái nghèo. Hộ 1 năm UBND cấp  xã

2. Nhóm chỉ tiêu thực hiện chương trình.

2.1- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi hộ nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện.
5. Số lượt hộ nghèo được vay vốn Số lượt hộ nghèo được vay vốn phát triển sản xuất trong kỳ Lượt hộ 3,6,9 tháng 1 năm UBND  cấp xã
6. Tổng doanh số cho vay Tổng số vốn cho vay (giải ngân) phát triển sản xuất trong kỳ Triệu đồng 3,6,9 tháng 1 năm UBND cấp  xã
7. Tổng số hộ dư nợ Tổng số hộ đang dư nợ (hay đang vay vốn) phát triển sản xuất tại thời điểm báo cáo Hộ 3,6,9 tháng 1 năm UBND cấp  xã
8. Tổng số dư nợ (cho vay hộ nghèo) Tổng số vốn dư nợ (cho hộ nghèo) vay phát triển sản xuất tại thời điểm báo cáo Hộ 3,6,9 tháng 1 năm UBND cấp  xã

2.2- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện chính sách Hỗ trợ đất sản xuất cho hộ nghèo dân tộc thiểu số.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện
9. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
10. Số hộ nghèo DTTS được hỗ trợ đất sản xuất Số hộ nghèo nhận được hỗ trợ từ chính sách, dự án (kể cả chuộc đất). Hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
11. Tổng diện tích đất hỗ trợ hộ nghèo Tổng diện tích đất hỗ trợ hộ nghèo DTTS Ha 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã

2.3- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án Khuyến nông- lâm và hỗ trợ sản xuất, phát triển ngành nghề.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huiyện
12. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
13. Vốn huy động khác ngoài ngân sách. Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn, bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách… Triệu đồng 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
14. Số lượt người được tập huấn, hội nghị đầu bờ… Tổng số người nghèo tham gia các hoạt động tập huấn, hội thảo đầu bờ…của DA khuyến nông, lâm, ngư phát triển sản xuất trong khuôn khổ CT giảm nghèo (với mục tiêu nâng cao kiến thức và kỹ năng về sản xuất). Lượt người 3, 6, 9 tháng 1 năm UBND cấp  xã
15. Số mô hình khuyến nông, lâm, ngư trình diễn Tổng số các mô hình khuyến nông, lâm, ngư trình diễn Mô hình 3, 6, 9 tháng 1 năm UBND  cấp xã

2.4- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án Phát triển CSHT thiết yếu các xã nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện.
16. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
17. Vốn huy động khác (ngoài ngân sách). Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn, bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách… Triệu đồng 1 năm UBND cấp  xã
18. Tổng số công trình được xây dựng và kinh phí Tổng số các công trình (dự án) được đầu tư xây dựng trên địa bàn; kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
- Giao thông. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) giao thông (đường, cầu); kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND  cấp xã
- Thuỷ lợi. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) thuỷ lợi (nương, đập, cống, hồ chứa…); kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
- Trường học, lớp học. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) xây dựng trường, phòng học; kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
- Trạm y tế. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) xây dựng trạm y tế, phòng khám; kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND  cấp xã
- Chợ. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) xây dựng chợ, trung tâm thương mại, điểm bán hàng…; kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
- Điện. - Kinh phí. Tổng số các công trình (dự án) điện ( đường dây, trạm biến áp, phân phối, thuỷ điện nhỏ…); kinh phí. - Công trình. - Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã

2.5- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án Dạy nghề cho người nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện
19. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
20. Vốn huy động khác ngoài ngân sách. Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn, bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách… Triệu đồng 1 năm UBND cấp  xã
21. Số người nghèo được hỗ trợ học nghề. Tổng số người nghèo được hỗ trợ học nghề trong khuôn khổ DA dạy nghề cho người nghèo. Người 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã

2.6- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án Nhân rộng mô hình giảm nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện.
22. Tổng vốn ngân sách Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
23. Vốn huy động khác (ngoài ngân sách). Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn, bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách… Triệu đồng 1 năm UBND cấp  xã
24. Số mô hình giảm nghèo được xây dựng/nhân rộng. Tổng số mô hình giảm nghèo được đầu tư kinh phí xây dựng (với mục tiêu mô hình mẫu, trình diễn) trên địa bàn. Mô hình 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
25. Số hộ nghèo tham gia mô hình Tổng số hộ nghèo tham gia mô hình giảm nghèo được xây dựng, nhân rộng Hộ 6 tháng 1 năm UBND  cấp xã

2.7- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Chính sách hỗ trợ về y tế cho người nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện
26. Tổng kinh phí. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
27. Số người nghèo được cấp thẻ BHYT. Tổng số người nghèo được cấp thẻ BHYT trong kỳ. Người 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
28. Số lượt người nghèo được KCB miễn phí; kinh phí. Tổng số lượt người nghèo được KCB miễn phí; kinh phí thực hiện. - Lượt người. -Triệu đồng. 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã

2.8- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Chính sách hỗ trợ về giáo dục cho người nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp  huyện
29. Tổng kinh phí. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
30. Số học sinh nghèo được miễn, giảm học phí; kinh phí. Số học sinh ở tất cả các cấp học là con, em hộ nghèo được miễn, giảm học phí; kinh phí -Người. - Triệu đồng 1 năm UBND cấp  xã

2.9- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở và nước sinh hoạt.

a. Về nhà ở.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện.
31. Tổng vốn ngân sách. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn. Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
32. Vốn huy động khác ngoài ngân sách. Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn, bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách…   - Triệu đồng 1 năm UBND cấp  xã
33. Tổng số hộ nghèo được hỗ trợ xây dựng nhà ở Tổng số hộ nghèo trên địa bàn được hỗ trợ kinh phí để xây dựng, sửa chữa nhà ở.   Hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
34. Trong đó: số hộ nghèo DTTS được hỗ trợ xây dựng nhà ở Tổng số hộ DTTS thuộc diện nghèo trên địa bàn nhận được hỗ trợ kinh phí để xây dựng, sửa chữa nhà ở. Hộ 6 tháng 1 năm UBND  cấp xã

b. Về nước sinh hoạt.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện.
35. Tổng vốn ngân sách. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn.   Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
36. Tổng số hộ nghèo được hỗ trợ  kinh phí tạo nguồn nước sinh hoạt. Tổng số hộ nghèo trên địa bàn nhận được hỗ trợ kinh phí để tạo nguồn nước sinh hoạt.   Hộ 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã

2.10- C¸c chØ tiªu theo dâi thùc hiÖn ChÝnh s¸ch trî gióp ph¸p lý cho ng­êi nghÌo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện
37. Tổng vốn ngân sách. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
38. Số lượt người nghèo được trợ giúp pháp lý miễn phí. Tổng số người nghèo trên địa bàn nhận được ý kiến tư vấn, hướng dẫn về các pháp lý miễn phí từ trợ giúp viên hay cộng tác viên.   Lượt người 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
39. Số lượt trợ giúp viên và cộng tác viên trợ giúp pháp lý được đào tạo, tập huấn. Tổng số người là trợ giúp viên pháp lý trên địa bàn được đào tạo, tập huấn nghiệp vụ trợ giúp pháp lý. Lượt người 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã

2.11- Các chỉ tiêu theo dõi thực hiện Dự án đào tạo cán bộ giảm nghèo.

Tên chỉ tiêu Định nghĩa/hướng dẫn chỉ tiêu Đơn vị tính Tần suất (thời điểm, thời kỳ) Đơn vị chịu trách nhiệm báo cáo cấp huyện  
40. Tổng vốn ngân sách. Tổng kinh phí cấp từ ngân sách TW và địa phương theo chương trình để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn Triệu đồng 1 năm UBND  cấp xã
41. Vốn huy động khác (ngoài ngân sách). Kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện chính sách, dự án trên địa bàn  bao gồm: Huy động cộng đồng, các dự án ngoài ngân sách…    Triệu đồng 1 năm UBND cấp  xã
42. Số lượt cán bộ được đào tạo, tập huấn. Tổng số người là cán bộ làm công tác xoá đói giảm nghèo trên địa bàn được đào tạo, tập huấn nghiệp vụ xoá đói giảm nghèo. Lượt người 6 tháng 1 năm UBND cấp  xã
43. Số cán bộ giảm nghèo  xã Tổng số người là cán bộ làm công tác giảm nghèo cấp xã Người 6 tháng 1 năm UBND  cấp xã