Điều 1. Nay sửa đổi giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp quy định tại Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12 tháng 9 năm 1997 của UBND thành phố về khung giá các loại đất trên địa bàn thành phố, như sau:
(Đơn vị tính: đồng/1m2)
| Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | Đất trồng cây lâu năm và đất lâm nghiệp | ||
| Hạng đất | Giá đất | Hạng đất | Giá đất |
| 1 | 19.300 | 1 | 14.000 |
| 2 | 16.100 | 2 | 11.900 |
| 3 | 13.000 | 3 | 8.500 |
| 4 | 9.800 | 4 | 4.300 |
| 5 | 4.700 | 5 | 1.200 |
| 6 | 1.300 | ||