vanban.org

Điều 1. Mức giá dịch vụ — Quyết định 3257/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2021 Thay thế: 10/2021/QĐ-UBND · 20/04/2021
Hải Phòng Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 5 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Quy định về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố · 10/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 3257/2016/QĐ-UBND Về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố · 3257/2016/QĐ-UBND
01/05/202110/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 1946/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 1946/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 2059/QĐ-UBND Điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 2059/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3257/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Mức giá dịch vụ

Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

TT Danh mục khách hàng Đơn vị tính Mức thu (bao gồm VAT)
I Hộ dân không sản xuất, kinh doanh    
1 Hộ gia đình (hộ mặt đường, hộ trong ngõ, hộ tập thể cao tầng) đ/hộ/tháng 40.000
2 Hộ cá nhân, phòng trọ đ/hộ (phòng)/tháng 20.000
II Hộ sản xuất kinh doanh nhỏ (tại nhà)    
1 Ăn uống đ/hộ/tháng 135.000
2 Vật liệu xây dựng, sửa chữa ô tô, xe máy, thực phẩm, điện máy, may mặc đ/hộ/tháng 135.000
3 Tạp hóa, rửa ô tô, xe máy và các mặt hàng khác đ/hộ/tháng 90.000
III Các đơn vị HCSN, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, văn phòng, chi nhánh đại diện; Các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống, các dịch vụ khác; Các đơn vị sản xuất KD (nhà máy, xí nghiệp, công ty, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ...), các bệnh viện, phòng khám tư    
1 Có khối lượng chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế) < hoặc = 1m3/tháng đ/đơn vị/tháng 324.000
2 Có khối lượng chất thải sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ (trừ rác thải xây dựng, rác thải nguy hại, rác thải y tế) > 1m3/tháng đ/m3 324.000