vanban.org

Quyết định số 3245/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra vào cửu khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác tại cảng Vạn Gia

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Thay thế: 4276/2016/QĐ-UBND · 21/12/2016
Quảng Ninh Ban hành 27/10/2015 Hiệu lực 01/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 4276/2016/QĐ-UBND Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 4276/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 3245/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra vào cửu khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác tại cảng Vạn Gia · 3245/2015/QĐ-UBND
01/11/2015Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3245/2015/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 27 tháng 10 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh mức thu Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng
(thu đối với phương tiện ra vào cửa khẩu), công trình dịch vụ
và tiện ích công cộng khác tại cảng Vạn Gia

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XII - Kỳ họp thứ 18 "Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh";

Trên cơ sở ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản số 612/HĐND-KTNS3 ngày 27/10/2015;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3369/TTr-STC ngày 08/10/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định điều chỉnh giảm 50% mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác tại mục 3 phụ lục Quyết định số 3365/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với khu vực cảng Vạn Gia (cụ thể như phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2015.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, Giám đốc Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục

Điều chỉnh mức thu phi sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra vào cửa khẩu), công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác tại mục 3 phụ lục quyết định số 3365/qđ-ubnd ngày 31/12/2014 của ủy bản nhân dân tỉnh đối với khu vực càng vạn gia

ĐIỀU CHỈNH MỨC THU PHI SỬ DỤNG CÁC CÔNG TRÌNH KẾT CẤU HẠ TẦNG (THU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN RA VÀO CỬA KHẨU), CÔNG TRÌNH DỊCH VỤ VÀ TIỆN ÍCH CÔNG CỘNG KHÁC TẠI MỤC 3 PHỤ LỤC QUYẾT ĐỊNH SỐ 3365/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2014 CỦA ỦY BẢN NHÂN DÂN TỈNH ĐỐI VỚI KHU VỰC CÀNG VẠN GIA

(Kèm theo Quyết định số: 3245/2015/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STTTên phí, lệ phíĐơn vị tínhMức phí
1Hàng hóa tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan
1.1Xe ô tô, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng các loại (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng)đồng/chiếc500.000
1.2Lá thuốc lá và nguyên liệu để sản xuất thuốc láđồng/tấn hoặc đồng/m^{3}75.000
1.3Thuốc lá điếuđồng/kiện (1 kiện = 50 tút)2.000
1.4Rượuđồng/container từ 40' trở lên2.500.000
đồng/container 20'1.250.000
1.5Cao su nguyên liệu, hạt nhựa nguyên sinhđồng/tấn57.500
1.6Xăng dầuđồng/tấn25.000
1.7Màn hình vi tính, hàng điện tử, xe đạp các loạiđồng/container từ 40' trở lên1.500.000
đồng/container 20'750.000
1.8Săm, lốp ô tô các loạiđồng/container từ 40' trở lên1.500.000
đồng/container 20'750.000
1.9Cây cảnh các loại và Hàng hóa khác tương đương cây cảnh vận chuyển bằng đầu kéo, sợi rơmóc, containerđồng/phương tiện vận chuyển bằng đầu kéo, sợi rơmóc tương đương từ 40' trở lên1.000.000
đồng/phương tiện vận chuyển bằng đầu kéo, sợi rơmóc tương đương 20'500.000
1.10Hàng đông lạnh, đường tinh luyệnđồng/container từ 40' trở lên2.000.000
đồng/container 20'1.000.000
1.11Hàng hóa khácđồng/container từ 40' trở lên1.500.000
đồng/container 20'750.000
STTTên phí, lệ phíĐơn vị tínhMức phí
1.12Hàng hóa vận chuyển trên xe tải
Dưới 05 tấnđồng/phương tiện500.000
Từ 05 tấn đến dưới 10 tấnđồng/phương tiện750.000
Từ 10 tấn - 15 tấnđồng/phương tiện1.000.000
Từ trên 15 tấn - 20 tấnđồng/phương tiện1.250.000
Từ trên 20 tấnđồng/phương tiện1.500.000
1.13Hàng hóa khácđồng/tấn hoặc đồng/m^{3}67.500
1.14Máy móc thiết bị chuyên dùng loại nhỏ (trừ máy chuyên dùng tại mục 3.1)đồng/chiếc90.000
Mục lục Bấm để đi tới điều