Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền cho 1m 2 mặt bằng tại các khu: Khu Thương Mại Kim Thành, khu Công nghiệp Bắc Duyên Hải và khu Công nghiệp Đông Phố Mới như sau:
| TT | Địa điểm | Đơn giá cho 1 m2 | Ghi chú | |
| Tính theo VNĐ | Tính theo USD | |||
| I | Khu thương mại Kim Thành | 148.054 | 9,420 | |
| 1 | Đền bù, giải phóng mặt bằng | 0 | 0 | Giảm 100% |
| 2 | San tạo mặt bằng | 143.779 | 9,148 | |
| 3 | Tiền thuê đất trong 31 năm | 4.275 | 0,272 | * |
| II | Khu CN Bắc Duyên Hải | 134.537 | 8,560 | |
| 1 | Đền bù, giải phóng mặt bằng | 5.500 | 0,350 | Giám 50% |
| 2 | San tạo mại bằng | 124.762 | 7,938 | |
| 3 | Tiền thuê đất trong 31 năm | 4.275 | 0,272 | * |
| III | Khu CN Đông Phố Mới | 154.026 | 9,800 | |
| 1 | Đền bù, giải phóng mặt bằng | 9.500 | 0,604 | Giảm 50% |
| 2 | San tạo mặt bằng | 140.251 | 8,924 | |
| 3 | Tiền thuê đất trong 31 năm | 4.275 | 0,272 | * |
Ghi chú: Tỷ giá lấy theo tỷ giá; giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố ngày 07/12/2004 là: 1USD = 15.717VNĐ.