vanban.org

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 — Quyết định 32/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Hưng Yên Ban hành 01/07/2026 Hiệu lực 01/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026

Hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng tích của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất:

1. Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường đối với các loại đất tại từng khu vực, vị trí là 1,0.

2. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch:

a) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với đất thương mại dịch vụ, đất hỗn hợp cao tầng, đất chung cư cao tầng:

STT Hệ số sử dụng đất Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch
1 Dưới 5 1,00
2 Từ 5 đến dưới 6 1,02
3 Từ 6 đến dưới 7 1,04
4 Từ 7 đến dưới 8 1,06
5 Từ 8 đến dưới 9 1,08
6 Từ 9 đến dưới 10 1,10
7 Từ 10 đến dưới 11 1,12
8 Từ 11 đến dưới 12 1,14
9 Từ 12 trở lên 1,16

b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với các loại đất khác là 1,0.

3. Hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất:

a) Đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất:

STT Yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất ở Hệ số điều chỉnh
1 Thửa đất gần nghĩa trang, nghĩa địa chôn lấp tập trung, nhà tang lễ (tính từ ranh giới của thửa đất đến ranh giới gần nhất của nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ):  
1.1 Trong phạm vi bán kính 100m 0,95
1.2 Ngoài phạm vi bán kính 100m 1,0
2 Thửa đất gần bãi rác chôn lấp tập trung, cơ sở chăn nuôi tập trung (tính từ ranh giới của thửa đất đến ranh giới gần nhất của bãi rác chôn lấp tập trung, cơ sở chăn nuôi tập trung):  
2.1 Trong phạm vi bán kính 100m 0,95
2.2 Ngoài phạm vi bán kính 100m 1,0
3 Thửa đất đối diện công viên, cây xanh (thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp đường, phố nằm đối diện với công viên, cây xanh theo quy hoạch được phê duyệt) 1,05
4 Hệ số quy mô diện tích theo quy hoạch được phê duyệt:  
4.1 Quy mô dưới 5 ha 1,00
4.2 Quy mô từ 5 ha đến dưới 20 ha 0,98
4.3 Quy mô từ 20 ha đến dưới 50 ha 0,96
4.4 Quy mô từ 50 ha đến dưới 100 ha 0,94
4.5 Quy mô từ 100 ha đến dưới 200 ha 0,92
4.6 Quy mô từ 200 ha trở lên 0,90

b) Đối với các trường hợp khác là 1,0.