vanban.org

Điều 3. Quy định khung giá thuê, giá cho thuê — Quyết định 32/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 26/2026/QĐ-UBND · 30/03/2026
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng và khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 32/2025/QĐ-UBND
09/04/202626/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/06/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định khung giá thuê, giá cho thuê

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội theo dự án được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng.

ĐVT: (đồng/tháng/m2 sàn) 

Số TTLoại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1Nhà 1 tầng 17.100 34.600
2Nhà  ≤ 5 tầng 49.200 65.800
3Nhà >5 tầng và ≤ 7 tầng 63.400 90.700
4Nhà >7 tầng và ≤ 10 tầng 65.400 91.400
5Nhà >10 tầng và ≤ 15 tầng 68.400 94.100
6Nhà >15 tầng và ≤ 20 tầng 76.300 103.400

2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

ĐVT: (đồng/tháng/m2 sàn) 

Số TTLoại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1Nhà  ≤ 5 tầng 49.200 65.800
2Nhà >5 tầng và ≤ 7 tầng 63.400 90.700