vanban.org

Điều 3. Đơn giá cây giống lâm nghiệp — Quyết định 32/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/05/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 06/05/2024 Hiệu lực 16/05/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 32/2024/QĐ-UBND
16/05/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ các chương trình, dự án phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 11/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đơn giá cây giống lâm nghiệp

Số TT Loài cây Tuổi cây
(tháng)
Đường kính
cổ rễ tối thiểu
(cm)
Chiều cao
tối thiểu
(m)
Kích thước túi bầu
(cm)
Đơn giá
(đồng/cây)
1 Mắm 12 0,5 0,5 16 x 22 13.519
2 Đân 12 1,0 0,4 16 x 22 14.046
3 Phi lao 6 0,5 0,8 16 x 22 7.268
12 1,0 1,2 16 x 22 10.059
4 Thanh Thất 6 0,5 0,4 16 x 22 7.379
12 0,7 0,6 16 x 22 10.169
5 Neem
(Xoan chịu hạn)
6 0,6 0,5 16 x 22 7.215
12 0,6 0,7 16 x 22 10.006
6 Cóc hành 6 0,6 0,5 16 x 22 7.259
12 0,7 0,7 16 x 22 10.050
7 Muồng đen 6 0,6 0,4 16 x 22 7.245
12 0,8 0,6 16 x 22 10.036
8 Trôm 6 0,6 0,5 16 x 22 7.325
9 Điều 6 0,6 0,5 16 x 22 7.649
10 Xà cừ 12 0,8 0,7 16 x 22 10.038
11 Thông 3 lá 6 0,6 0,2 8 x 15 3.502
12 Sao đen 6 0,5 0,3 16 x 22 7.398
12 0,6 0,8 16 x 22 10.187
13 Dầu 6 0,6 0,4 16 x 22 7.646
12 0,8 0,8 16 x 22 10.435
14 Lim đá 6 0,5 0,4 16 x 22 7.466
12 0,7 0,4 16 x 22 10.258