Điều 7. Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
1. Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội
a) Khung giá thuê nhà ở xã hội phát triển theo dự án.
Giá thuê nhà ở xã hội, bao gồm cả kinh phí bảo trì nhà ở do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá giá cho thuê tối đa tại Bảng 1 Quyết định này.
Bảng 1. Giá thuê nhà ở xã hội phát triển theo dự án
| I | Nhà ở xã hội dạng chung cư | Giá cho thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Số tầng ≤ 5 | 65.002 |
| 2 | Số tầng > 5 | 83.743 |
| II | Nhà ở xã hội dạng ký túc xá | |
| 1 | Số tầng ≤ 5 | 48.637 |
| 2 | Số tầng > 5 | 50.085 |
| III | Nhà ở xã hội dạng nhà liền kề | |
| 1 | Số tầng ≤ 3 | 43.449 |
| 2 | Số tầng > 3 | 44.727 |
b) Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng.
Giá thuê nhà ở xã hội do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá giá cho thuê tối đa tại Bảng 2 Quyết định này.
Bảng 2. Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
| TT | Loại nhà | Giá cho thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Nhà ở riêng lẻ 1 tầng | 44.757 |
| 2 | Nhà ở riêng lẻ ≥ 2 tầng | 68.177 |
| 3 | Nhà chung cư ≤ 5 tầng | 65.002 |
| 4 | Nhà chung cư > 5 tầng | 83.743 |
2. Quy định khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp do bên cho thuê thỏa thuận với bên thuê nhưng không vượt quá giá cho thuê tối đa tại Bảng 3 Quyết định này.
Bảng 3. Giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
| TT | Nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp | Giá cho thuê tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Số tầng ≤ 5 | 48.637 |
| 2 | Số tầng > 5 | 50.085 |
Giá thuê quy định tại Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3 nêu trên đã bao gồm thuế VAT 5%, chi phí bảo trì 2% và chi phí hợp lý khác 2% trên tổng mức đầu tư dự án nhà ở xã hội.
3. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư.
a) Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư được xác định bằng tiền Việt Nam và tính trên mỗi mét vuông (m2) diện tích sử dụng căn hộ hoặc phần diện tích khác trong nhà chung cư và theo khung giá quyết định tại Bảng 4.
Bảng 4. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
| TT | Loại nhà | Mức giá tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Mức giá tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1 | Nhà chung cư không có thang máy | 2.400 | 4.800 |
| 2 | Nhà chung cư có thang máy | 4.000 | 8.000 |
b) Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư không bao gồm kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, kinh phí bảo trì, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư.