vanban.org

Điều 7. Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư — Quyết định 32/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/11/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 12/11/2024 Hiệu lực 22/11/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2024/QĐ-UBND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

1. Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội

a) Khung giá thuê nhà ở xã hội phát triển theo dự án.

Giá thuê nhà ở xã hội, bao gồm cả kinh phí bảo trì nhà ở do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá giá cho thuê tối đa tại Bảng 1 Quyết định này.

Bảng 1. Giá thuê nhà ở xã hội phát triển theo dự án

I Nhà ở xã hội dạng chung cư Giá cho thuê tối đa (đồng/m2/tháng)
1 Số tầng ≤ 5 65.002
2 Số tầng > 5 83.743
II Nhà ở xã hội dạng ký túc xá 
1 Số tầng ≤ 5 48.637
2 Số tầng > 5 50.085
III Nhà ở xã hội dạng nhà liền kề 
1 Số tầng ≤ 3 43.449
2 Số tầng > 3 44.727

b) Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng.

Giá thuê nhà ở xã hội do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá giá cho thuê tối đa tại Bảng 2 Quyết định này.

Bảng 2. Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

TT Loại nhà Giá cho thuê tối đa (đồng/m2/tháng)
1  Nhà ở riêng lẻ 1 tầng 44.757
2  Nhà ở riêng lẻ ≥ 2 tầng 68.177
3  Nhà chung cư ≤ 5 tầng 65.002
4  Nhà chung cư > 5 tầng 83.743

2. Quy định khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp do bên cho thuê thỏa thuận với bên thuê nhưng không vượt quá giá cho thuê tối đa tại Bảng 3 Quyết định này.

Bảng 3. Giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

TT Nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp Giá cho thuê tối đa (đồng/m2/tháng)
1 Số tầng ≤ 5 48.637
2 Số tầng > 5 50.085

Giá thuê quy định tại Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3 nêu trên đã bao gồm thuế VAT 5%, chi phí bảo trì 2% và chi phí hợp lý khác 2% trên tổng mức đầu tư dự án nhà ở xã hội.

3. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư.

a) Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư được xác định bằng tiền Việt Nam và tính trên mỗi mét vuông (m2) diện tích sử dụng căn hộ hoặc phần diện tích khác trong nhà chung cư và theo khung giá quyết định tại Bảng 4.

Bảng 4. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư

TT Loại nhà Mức giá tối thiểu (đồng/m2/tháng) Mức giá tối đa (đồng/m2/tháng)
1 Nhà chung cư không có thang máy 2.400 4.800
2 Nhà chung cư có thang máy 4.000 8.000

b) Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư không bao gồm kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, kinh phí bảo trì, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư.