Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn
| STT | Đối tượng sử dụng nước | Đơn giá (đồng/m3) |
| 1 | Hộ dân cư | 9.850 |
| 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sựu nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh ( Công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công (phi lợi nhuận) | 9.900 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 11.600 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 13.500 |
Mức giá trên là giá bán lẻ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí nước thải sinh hoạt.