vanban.org

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn — Quyết định 32/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 15/11/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 32/2023/QĐ-UBND
01/01/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 14/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 30/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn

STT Đối tượng sử dụng nước Đơn giá (đồng/m3)
1 Hộ dân cư 9.850
2 Cơ quan hành chính; đơn vị sựu nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh ( Công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công (phi lợi nhuận) 9.900
3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất 11.600
4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ 13.500

Mức giá trên là giá bán lẻ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí nước thải sinh hoạt.