vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: — Quyết định 32/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/01/2024 Thay thế: 57/2023/QĐ-UBND · 22/12/2023
Long An Ban hành 20/09/2021 Hiệu lực 01/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định khung số lượng, tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An · 57/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An · 32/2021/QĐ-UBND
02/01/202457/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/10/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

“2. Số lượng cán bộ cấp xã:

a) Bố trí số lượng cán bộ cấp xã theo phân loại đơn vị hành chính cấp xã như sau:

TT Chức danh Cấp xã loại 1 Cấp xã loại 2 Cấp xã loại 3
1 Bí thư Đảng ủy 01 01 01
2 Phó Bí thư Đảng ủy 01 01 01
3 Chủ tịch Hội đồng nhân dân Chức danh khác kiêm nhiệm Chức danh khác đảm nhiệm Chức danh khác đảm nhiệm
4 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân 01 01 01
5 Chủ tịch Ủy ban nhân dân 01 01 01
6 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân 02 02 01
7 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 01 01 01
8 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 01 01 01
9 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 01 01 01
10 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 01 01 01
11 Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam 01 01 01

 ĐVT: người

b) Tùy tình hình thực tế ở địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định bố trí chức danh cán bộ cấp xã đảm nhiệm (cấp xã loại 2, loại 3) hoặc kiêm nhiệm (cấp xã loại 1) chức danh Chủ tịch Hội đồng nhân dân cho phù hợp, đảm bảo không vượt số lượng cán bộ theo quy định.