Điều 3. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng và mùa cháy rùng
| Cấp cháy | w% (Ẩm độ vật liệu cháy) | Đặc trưng và cháy rừng |
| I | 35-45 | ít có khả năng cháy rừng |
| II | 25-35 | Có khả năng cháy rừng |
| III | 15-25 | Có khả năng dễ dàng cháy rừng |
| IV | 10-15 | Rất dễ xảy ra cháy rừng lớn |
| V | < 10 | Nguy cơ cháy lớn, lan tràn lửa rất nhanh |
Trong đó: w% là phần trăm giá trị ẩm độ vật liệu cháy được tính theo công thức của Phạm Ngọc Hưng năm 2004: mi - m2
w% = X 100, trong đó:
mi
- mi là khối lượng vật liệu ưót (kg/m2).
- m2 là khối lượng vật liệu khô (kg/m2).
- Mùa cháy rừng
Mùa cháy rừng trên địa bàn thành phố Hải Phòng trong khoảng thời gian 05 tháng, từ tháng 12 năm trước đến hết tháng 4 năm sau.