vanban.org

Điều 2. Nội dung chi và mức chi — Quyết định Số: 32/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2026/QĐ-UBND · 11/01/2026
Điện Biên Ban hành 21/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số Số: 32/2021/QĐ-UBND Quy định nội dung chi và mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của Hội đồng · Số: 32/2021/QĐ-UBND
22/01/202604/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định Số: 32/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung chi và mức chi

1. Nội dung chi:

a) Chi công tác phí, xăng xe, nước uống.

b) Chi điều tra, thu thập thông tin.

c) Chi thẩm định dự thảo bảng giá đất, dự thảo bảng giá đất điều chỉnh.

d) Chi thẩm định phương án giá đất cụ thể.

e) Chi soạn thảo Thông báo kết quả thẩm định.

f) Chi in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm, thuê xe đi khảo sát thực địa và các chi phí khác có liên quan.

2. Mức chi:

a) Chi công tác phí, xăng xe, nước uống: Thực hiện theo mức chi quy định tại Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 của UBND tỉnh ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị của cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

b) Chi điều tra, thu thập thông tin: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia.

c) Chi thẩm định dự thảo bảng giá đất, dự thảo bảng giá đất điều chỉnh:

STT Thành phần tham dự Đơn vị tính Mức chi (đồng/người)
1 Chủ tịch Hội đồng thẩm định Bảng giá đất tỉnh hoặc người được ủy quyền điều hành phiên họp Dự thảo 500.000
2 Thường trực Hội đồng và các thành viên Hội đồng thẩm định Bảng giá đất tỉnh Dự thảo 350.000
3 Thành viên Tổ Giúp việc của Hội đồng thẩm định Bảng giá đất tỉnh Dự thảo 300.000

d) Chi thẩm định phương án giá đất cụ thể:

STT Thành phần tham dự Đơn vị tính Mức chi (đồng/người)
1 Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh hoặc người được ủy quyền điều hành phiên họp Phương án 500.000
2 Thường trực Hội đồng và các thành viên Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh Phương án 350.000
3 Thành viên Tổ Giúp việc của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh Phương án 300.000

e) Chi soạn thảo Thông báo kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất: 500.000 đồng/thông báo kết quả thẩm định.

f) Chi mua văn phòng phẩm, in ấn, phô tô tài liệu, thuê xe đi khảo sát thực địa và các khoản chi khác có liên quan phục vụ trực tiếp cho hoạt động của các Hội đồng thanh toán theo thực tế hóa đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ khi có phát sinh.