Điều 1. Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
| STT | Mục đích sử dụng | Giá bán chưa có thuế VAT (đồng/m^{3}) | Giá bán đã có thuế VAT 5% (đồng/m^{3}) |
| 1 | Sinh hoạt dân cư | 9,830 | 10,300 |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp | 12,960 | 13,600 |
| 3 | Hoạt động sản xuất vật chất | 16,200 | 17,000 |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | 20,630 | 21,700 |
| Giá tiêu thụ nước sạch bình quân | 10,800 | 11,340 |
Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải