vanban.org

Điều 1. Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định như sau: — Quyết định 32/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2020 Thay thế: 25/2020/QĐ-UBND · 25/08/2020
Nam Định Ban hành 20/09/2019 Hiệu lực 01/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định · 25/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định · 32/2019/QĐ-UBND
10/09/202025/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/10/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định như sau:

  1. Trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng: Bằng mức thấp nhất quy định tại khoản 1, Điều 26, Nghị định 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội. Cụ thể:
  1. Mức trợ bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1, Điều 4, Nghị định 136/2013/NĐ-CP nhân với hệ số tương ứng đối với từng diện đối tượng quy định tại Phụ lục số 01.
  2. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau quy định tại Điểm a, Khoản 1 Điều này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
  3. Trong thời gian được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm, đối tượng không được hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng.
  1. Vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày: 2.000.000 đồng/người/năm. Danh mục vật dụng và mức chi quy định tại Phụ lục 02.
  2. Thuốc chữa bệnh thông thường:  20.000 đồng/người/tháng. Riêng người nhiễm HIV/AIDS được hỗ trợ điều trị nhiễm trùng cơ hội mức 300.000 đồng/người/năm.
  3. Vệ sinh cá nhân hàng tháng đối với đối tượng nữ trong độ tuổi sinh đẻ: 20.000 đồng/người/tháng.
  4. Sách, vở, đồ dùng học tập đối với đối tượng đang đi học phổ thông và học nghề tại Trung tâm: 70.000 đồng/người/tháng (theo thời gian học thực tế và không quá 9 tháng/năm học).
  5. Nguyên liệu học nghề đối với đối tượng trẻ em khuyết tật học nghề tại Trung tâm: 70.000 đồng/người/tháng.
  6. Cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí theo quy định.
  7. Hỗ trợ chi phí mai táng khi chết. 5.400.000 đồng/người.