Điều 4. Một số nội dung và mức chi
1. Một số nội dung và mức chi cụ thể:
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú | |
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án | ||||
| 1.1 | Lập nhiệm vụ | Nhiệm vụ | 1.200 | ||
| 1.2 | Lập dự án | Dự án | 3.000 | ||
| 1.3 | Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư | Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư | |||
| 2 | Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm | ||
| 2.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400 | ||
| 2.2 | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 240 | ||
| 2.3 | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 120 | ||
| 2.4 | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | ||
| 2.5 | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 250 | ||
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú | |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400 | Trường hợp không thành lập Hội đồng | |
| 4 | Điều tra, khảo sát | ||||
| 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500 | ||
| 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: | ||||
| - Cá nhân | Phiếu | 40 | |||
| - Tổ chức | Phiếu | 80 | |||
| 4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày | Mức tiền công 1 người/ngày bằng 150% mức LCS, tính theo lương ngày do NN quy định cho đơn vị SNCL tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | ||
| 4.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 80 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người ĐP dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên | |
| 4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 160 | ||
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ | ||||
| 5.1 | Nhiệm vụ | Báo cáo | 4.000 | ||
| 5.2 | Dự án | Báo cáo | 10.000 | ||
| 6 | Hội đồng thẩm định Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định Quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo Quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | ||||
| 6.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 | ||
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú | |
| 6.2 | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 400 | ||
| 6.3 | Ủy viên, thư ký Hội đồng | Người/buổi | 250 | ||
| 6.4 | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | ||
| 6.5 | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 250 | ||
| 6.6 | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 200 | ||
| 6.7 | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 320 | ||
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | ||||
| 7.1 | Người chủ trì | Người/buổi | 400 | ||
| 7.2 | Thư ký Hội thảo | Người/buổi | 240 | ||
| 7.3 | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 120 | ||
| 7.4 | Báo cáo tham luận | Bài viết | 280 | ||
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | ||||
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: | ||||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 320 | |||
| - Thành viên, thư ký | Người/buổi | 160 | |||
| 8.2 | Nghiệm thu dự án: | ||||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 560 | |||
| - Thành viên, thư ký Hội đồng | Người/buổi | 320 | |||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 500 | |||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 320 | |||
| - Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 120 | |||
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú | |
| 9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã | ||||
| 9.1 | Hợp đồng lao động thực liện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CB, CC, VC và LLVTND với mức LCS do NN quy định | ||
| 9.2 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định | ||
| 10 | Chi giải thưởng môi trường | ||||
| 10.1 | Tổ chức | 10.000 | |||
| 10.2 | Cá nhân | 6.000 | |||
2. Các quy định khác không nêu tại Khoản 1 Điều này thì được thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC và các quy định khác của pháp luật hiện hành.