vanban.org

Điều 2. Quy định giá — Quyết định 32/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/11/2023 Thay thế: 40/2023/QĐ-UBND · 17/10/2023
Gia Lai Ban hành 28/12/2018 Hiệu lực 01/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai · 40/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai · 32/2018/QĐ-UBND
01/11/202340/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/03/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định giá

1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số: 4.647 đồng/m3.

2.  Giá nước sạch sinh hoạt đô thị các hộ gia đình khác:

a) Mức từ 1-10 m3 đầu tiên (hộ/tháng):                          6.196đồng/m3

b) Mức từ trên 10-20 m3 tiếp theo (hộ/tháng):                7.745đồng/m3

          c) Mức từ trên 20-30 m3 tiếp theo (hộ/tháng):                 9.294đồng/m3

          d) Mức trên 30 m3 (hộ/tháng):                              10.068đồng/m3

3. Giá nước nêu trên chưa có thuế giá trị gia tăng và các loại phí theo quy định.