Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2016-2021. — Quyết định 32/2017/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/01/2023
Thay thế: 61/2022/QĐ-UBND · 30/12/2022
Sửa đổi, bổ sung: 39/2019/QĐ-UBND · 09/08/2019
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
10/01/202361/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
19/08/201939/2019/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
30/06/2017Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 32/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2016-2021.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/6/2017 và thay thế Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn và phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 6. Mối quan hệ trong giải quyết công việc giữa Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh với các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và giữa các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 7. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 8. Phạm vi, trách nhiệm giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 10. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 11. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 1. 2 . Các loại chương trình công tác
Điều 1. 3 . Trình tự xây dựng chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 1. 4 . Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 15. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 1. 6 . Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 1. 7 . Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 18. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 19. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 2. 0 . Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chuẩn bị Phiếu trình
Điều 22. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Điều 2. 3 . Tổ chức các buổi họp, làm việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý công việc thường xuyên
Điều 2. 4 . Tổ chức họp của các cơ quan chuyên môn và Ủy ban nhân dân cấp huyện; mời Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự họp và làm việc .
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 25. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 26. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 27. Quy định về việc ký văn bản
Điều 28. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 29. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN
Điều 30. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 31. Phạm vi kiểm tra
Điều 32. Phương thức kiểm tr a
Điều 33. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 34. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 35. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 36. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 37. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 38. Trách nhiệm của Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 39. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 40. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 41. Tổ chức tiếp công dân và trách nhiệm của Trưởng ban Ban Tiếp công dân
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 42. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 43. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân
Điều 44. Truyền thông tin trên mạng tin học
Chương XI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 45. Chánh Văn phòng chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và định kỳ báo cáo với Ủy ban nhân dân tỉnh việc thi hành Quy chế này.
Điều 46
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy