Điều 1. Nay ban hành mức thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố như sau:
- Nhóm 1: gồm các địa điểm trông giữ tại trường học, bệnh viện.
- Nhóm 2: gồm các địa điểm trông giữ tại các chợ, siêu thị, chung cư hạng III, IV, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống,…), các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng như nhà văn hóa, nhà thiếu nhi, trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên, các công viên do các cơ quan nhà nước (như các đoàn thể chính trị xã hội, Sở Giao thông vận tải, Thành đoàn, Hội Liên hiệp Phụ nữ,... hoặc Ủy ban nhân dân quận - huyện) quản lý, khai thác vì mục tiêu công ích, các địa điểm khác không thuộc nhóm 1 và nhóm 3, các trụ sở cơ quan, tổ chức (trừ cơ quan hành chính nhà nước).
- Nhóm 3: chung cư hạng I, II, khu vui chơi, giải trí tập trung do tổ chức, cá nhân đầu tư, khai thác vì mục đích kinh doanh, nhà hàng, khách sạn, vũ trường, rạp hát và các trung tâm thương mại phức hợp.
(Trong đó, việc xác định hạng nhà chung cư được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 14/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2008 về việc phân hạng nhà chung cư).
2. Phân khu vực (áp dụng đối với trông giữ ô tô):
- Khu vực 1: quận 1, 3, 5.
- Khu vực 2: các quận, huyện còn lại.
3. Quy định về thời gian:
- Thời gian ban đêm được xác định từ 21 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ ngày hôm sau.
- Trường hợp thời gian trông giữ gồm 2 giai đoạn: trước và sau 21 giờ thì tính phí như sau:
+ Nếu tổng thời gian trông giữ ít hơn 10 giờ: tính mức thu phí ban ngày hoặc ban đêm (thời gian trông giữ trước 21 giờ nhiều hơn thời gian trông giữ sau 21 giờ thì thu phí theo mức thu ban ngày và ngược lại).
+ Nếu tổng thời gian trông giữ từ 10 giờ trở lên thì thu phí theo mức cả ngày và đêm.
Mức thu quy định tại Quyết định này là mức tối đa.
- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):
| Thời gian | Đơn vị tính | Mức thu | ||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
| Ngày | đồng/xe/lượt | 500 | 1.000 | 2.000 |
| Đêm | đồng/xe/lượt | 1.000 | 2.000 | 4.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 1.500 | 3.000 | 6.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 25.000 | 30.000 | 100.000 |
- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm của xe máy, xe điện):
| Thời gian | Đơn vị tính | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 |
| Xe số dưới 175cm3, xe điện: | ||||
| Ngày | đồng/xe/lượt | 2.000 | 3.000 | 4.000 |
| Đêm | đồng/xe/lượt | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 5.000 | 7.000 | 9.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 100.000 | 100.000 | 200.000 |
| Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên: | ||||
| Ngày | đồng/xe/lượt | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Đêm | đồng/xe/lượt | 4.000 | 5.000 | 6.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 7.000 | 9.000 | 11.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 150.000 | 200.000 | 250.000 |
- Ô tô:
| Thời gian | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Khu vực quận 1, 3, 5 | Các quận, huyện còn lại | ||
| Từ 10 chỗ trở xuống: | |||
| Ngày | đồng/xe/lượt | 20.000 | 15.000 |
| Đêm | đồng/xe/lượt | 40.000 | 30.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 60.000 | 45.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 1.000.000 | 750.000 |
| Trên 10 chỗ: | |||
| Ngày | đồng/xe/lượt | 25.000 | 20.000 |
| Đêm | đồng/xe/lượt | 50.000 | 40.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 75.000 | 60.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 1.250.000 | 1.000.000 |