vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá các loại đất năm 2010 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Cụ thể như sau: — Quyết định 32/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2010 Thay thế: 20/2010/QĐ-UBND · 20/12/2010
Quảng Bình Ban hành 20/12/2009 Hiệu lực 01/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất và phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2013 · 31/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất và phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2012 · 31/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất năm 2011 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 20/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất năm 2010 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 32/2009/QĐ-UBND
20/12/201020/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2010Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất năm 2009 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 28/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2008 · 31/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh Bản phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 63/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh · 05/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá các loại đất năm 2010 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Cụ thể như sau:

Phụ lục số 1: Giá các loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố.

Phụ lục số 2: Giá các loại đất ở tại nông thôn, đô thị, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch tại các huyện, thành phố.

Phụ lục số 3: Giá các loại đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, đô thị, vùng ven đô thị, đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu du lịch tại các huyện, thành phố.

Phụ lục số 4: Phân loại đường, vị trí, khu vực đất tại các huyện, thành phố.