Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Công thương, Sở Xây dựng và các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có hoạt động khoáng sản tổ chức triển khai thực hiện đúng Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản ban hành kèm theo Quyết định này. — Quyết định 32/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2009
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 32/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản và các mẫu hồ sơ hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Điều 4. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 6. Thu hồi giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt trữ lượng khoáng sản và Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản rắn
Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản
Chương III — THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN VÀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN RẮN
Điều 9. Căn cứ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 10. Hồ sơ xin cấp giấy phép khảo sát khoáng sản
Điều 11. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép khảo sát khoáng sản
Điều 12. Hồ sơ xin trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản
Điều 13. Hồ sơ xin cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 14. Hồ sơ xin cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 15. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 16. Hồ sơ xin trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản
Điều 17. Hồ sơ xin chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
Điều 18. Hồ sơ xin tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 20. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 21. Hồ sơ xin trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản
Điều 22. Hồ sơ xin chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
Điều 23. Hồ sơ xin tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
Điều 24. Hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Hồ sơ bao gồm năm (05) bộ:
Điều 25. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 26. Hồ sơ xin trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác tận thu khoáng sản
Điều 27. Hồ sơ xin cấp giấy phép chế biến khoáng sản
Điều 28. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản
Điều 29. Hồ sơ xin trả lại giấy phép chế biến khoáng sản
Điều 30. Hồ sơ xin chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản
Điều 31. Hồ sơ xin tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
Điều 32. Hồ sơ xin thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 33. Hồ sơ xin đóng cửa mỏ khoáng sản rắn
Chương IV — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN, ĐĂNG KÝ, BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 34. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ hoạt động khoáng sản
Điều 35. Thời gian thực hiện
Điều 36. Đăng ký hoạt động khoáng sản
Điều 37. Báo cáo hoạt động khoáng sản
Điều 38. Trách nhiệm báo cáo về hoạt động khoáng sản
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 39. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy