Điều 4. - Vụ trưởng Vụ thống kê thương nghiệp - đời sống - văn xã của Tổng cục Thống kê, chánh văn phòng Bộ Thương binh và xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
DANH MỤC BIỂU MẪU
TRONG CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỊNH KỲ CHÍNH THỨC VỀ THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (ÁP DỤNG CHO CÁC SỞ THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ, ĐẶC KHU TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG, CÁC PHÒNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TỈNH).
(Ban hành theo Quyết định liên Bộ số 317-QĐ/LB ngày 6-8-1984).
| Ký hiệu | Tên biểu | Kỳ báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo |
| A | B | C | D |
| 01-TBXH | Thương binh và những người hưởng chính sách như thương binh | 6 tháng đầu năm, cả năm | Gửi ngày 5 sau kỳ báo cáo |
| 02-TBXH | Bệnh binh | -nt- | -nt- |
| 03-TBXH | Liệt sĩ và thân nhân chủ yếu của liệt sĩ | -nt- | -nt- |
| 04-TBXH | Người và gia đình có công với cách mạng | -nt- | -nt- |
| 05-TBXH | Công nhân viên chức và quân nhân về hưu, mất sức lao động mới giải quyết trong kỳ | -nt- | -nt- |
| 06-TBXH | Công nhân viên chức và quân nhân về hưu đang quản lý | -nt--nt- | |
| 07-TBXH | Công nhân viên chức và quân nhân nghỉ việc vì mất sức lao động đang quản lý | -nt- | -nt- |
| 08-TBXH | Trợ cấp tuất | -nt- | -nt- |
| 09-TBXH | Các đối tượng xã hội | -nt- | -nt- |
| 10-TBXH | Tình trạng thương tật của người tàn tật xã hội | -nt- | -nt- |
| 11-TBXH | Số người trong các cơ sở thương binh và xã hội | -nt- | -nt- |
1. Phòng Thương binh và xã hội gửi Sở Thương binh và xã hội và Phòng Thống kê vào ngày 5 sau kỳ báo cáo.
2. Sở Thương binh và xã hội gửi Bộ Thương binh và xã hội và Cục Thống kê vào ngày 7 sau kỳ báo cáo.