vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1, 4 mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang — Quyết định 31/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh An Giang Ban hành 21/05/2026 Hiệu lực 01/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2026/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1, 4 mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang

Số TT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
I II         Khoáng sản không kim loại    
1   II1       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình    
      II104     Vật liệu san lấp từ biển đồng/m3 75.000
4   II5       Cát    
      II501     Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)    
        II50101   Cát san lấp đồng/m3 74.500
        II50102   Cát nhiễm mặn đồng/m3 132.000