Điều 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư (chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này). — Quyết định 31/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/09/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 22/09/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 1 năm
22/09/202676/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/01/2025Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 31/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật
Điều 4. Các định mức kinh tế - kỹ thuật
Điều 5. Các bảng hệ số
Chương II — CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư (chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 8. Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất (Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này).
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí
Phụ lục II. Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư
Phụ lục III. Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy