Điều 1. Ban hành 26 định mức kinh tế - kỹ thuật của 17 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, các nội dung cụ thể như sau:
| STT | Tên nghề đào tạo | Trình độ đào tạo | Phụ lục |
| 1 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) | Ia |
| 2 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | Dưới 03 tháng (150 giờ) | Ib |
| 3 | Kỹ thuật chế biến món ăn | Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) | IIa |
| 4 | Kỹ thuật chế biến món ăn | Dưới 03 tháng (150 giờ) | IIb |
| 5 | Công nghệ thông tin (photosop trong xử lý hình ảnh) | Sơ cấp bậc 1 (350 giờ) | IIIa |
| 6 | Công nghệ thông tin (photosop trong xử lý hình ảnh) | Dưới 03 tháng (200 giờ) | IIIb |
| 7 | Điện dân dụng | Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) | IVa |
| 8 | Điện dân dụng | Dưới 03 tháng (150 giờ) | IVb |
| 9 | Trang điểm thẩm mỹ | Sơ cấp bậc 1 (400 giờ) | Va |
| 10 | Trang điểm thẩm mỹ | Dưới 03 tháng (200 giờ) | Vb |
| 11 | Chăm sóc da | Sơ cấp bậc 1 (360 giờ) | VIa |
| 12 | Chăm sóc da | Dưới 03 tháng (150 giờ) | VIb |
| 13 | Cắt tóc nam nữ | Sơ cấp bậc 1 (360 giờ) | VIIa |
| 14 | Cắt tóc nam nữ | Dưới 03 tháng (150 giờ) | VIIb |
| 15 | Kỹ thuật làm móng tay nước | Sơ cấp bậc 1 (360 giờ) | VIIIa |
| 16 | Kỹ thuật làm móng tay nước | Dưới 03 tháng (150 giờ) | VIIIb |
| 17 | Kỹ thuật trang trí hoa văn trên móng | Sơ cấp bậc 1 (360 giờ) | IXa |
| 18 | Kỹ thuật trang trí hoa văn trên móng | Dưới 03 tháng (150 giờ) | IXb |
| 19 | Kỹ thuật điêu khắc gỗ | Sơ cấp bậc 1 (300 giờ) | X |
| 20 | Tiểu thủ công nghiệp | Dưới 03 tháng (100 giờ) | XI |
| 21 | Nghiệp vụ lễ tân | Dưới 03 tháng (200 giờ) | XII |
| 22 | Nghiệp vụ nhà hàng | Dưới 03 tháng (200 giờ) | XIII |
| 23 | Sửa chữa máy may công nghiệp | Dưới 03 tháng (280 giờ) | XIV |
| 24 | Vận hành xe nâng hàng | Dưới 03 tháng (280 giờ) | XV |
| 25 | Du lịch cộng đồng | Dưới 03 tháng (200 giờ) | XVI |
| 26 | Bán hàng Online | Dưới 03 tháng (150 giờ) | XVII |
Kèm theo các Phụ lục: Ia, Ib, IIa, IIb, IIIa, IIIb, IVa, IVb, Va, Vb, VIa, VIb, VIIa, VIIb, VIIIa, VIIIb, IXa, IXb, X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI, XVII.