vanban.org

Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/08/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 87/2026/QĐ-UBND · 14/08/2026
Trà Vinh Ban hành 18/10/2024 Hiệu lực 18/10/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 31/2024/QĐ-UBND
24/08/202687/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 18/10/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/08/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2024/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 18 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định này để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Đơn vị áp dụng, phương pháp xác định

1. Đơn vị áp dụng:

a) Đối với nhà, nhà ở, công trình: Đơn vị áp dụng là diện tích sàn (m² sàn).

b) Đối với công tác xây lắp: Đơn vị tính là mét dài (m), diện tích (m²) hoặc thể tích, khối tích (m³), cái, trụ.

2. Phương pháp xác định:

a) Đối với nhà, nhà ở, công trình: Diện tích sàn của nhà, nhà ở, công trình là tổng diện tích sàn của các tầng, bao gồm cả các tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng lửng, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tầng tum, tính cả diện tích tường bao. Diện tích sàn xây dựng của tầng gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về nhà) và diện tích mặt bằng của lô gia, ban công, cầu thang, giếng thang máy, hộp kỹ thuật, ống khói.

b) Đối với công tác xây lắp: Theo kích thước xây dựng thực tế của công tác xây lắp để tính toán chiều dài, diện tích hoặc thể tích, khối tích hoặc số lượng theo quy định đơn giá kèm theo Quyết định này.

c) Đơn giá kèm theo Quyết định này là chi phí xây dựng có thuế giá trị gia tăng nhưng chưa bao gồm chi phí xây dựng hệ thống cấp - thoát nước và hệ thống cấp điện trong nhà, nhà ở, công trình.

Điều 3. Một số quy định chi tiết được tính tăng (giảm) giá trị nhà cùng loại

1. Nhà, công trình không trát tường được tính bằng 80% đơn giá.

2. Nhà, công trình không xây tường ngăn các phòng riêng biệt được xác định:

a) Đối với nhà, công trình một tầng giảm đi (trừ ra) 11% đơn giá.

b) Đối với nhà, công trình nhiều tầng giảm đi (trừ ra) 7% đơn giá.

3. Nhà, nhà ở, công trình, công tác xây lắp sử dụng gạch bê tông không nung có đơn giá bằng với gạch đất sét nung.

4. Nhà, nhà ở, công trình sử dụng của nhôm kính, cộng thêm 22.000 đồng/m² sàn; nhà, công trình sử dụng của gỗ (nhóm III) cộng thêm 20.000 đồng/m² sàn; nhà, công trình sử dụng của gỗ (nhóm IV) cộng thêm 18.000 đồng/m² sàn.

5. Đơn giá các loại nhà, nhà ở, công trình ban hành kèm theo Quyết định này được tính toán với cao độ nền là 0,45m so với mặt đất tự nhiên. Nhà, nhà ở, công trình có cao độ nền hơn 0,45m thì được tính thêm khối lượng theo thực tế của phần nền trên 0,45m (gồm khối lượng gạch xây, khối lượng cát tôn nền).

6. Nhà, nhà ở, công trình nhiều tầng có đóng trần thì giá trị trần được tính theo thực tế.

7. Nhà, nhà ở, công trình có sơn tường:

a) Nhà độc lập một tầng sau khi được cộng thêm, trừ đi giá trị đặc điểm các bộ phận cấu tạo vật liệu phù hợp với thực tế của nhà, cộng thêm 10% đơn giá đối với sơn tường có bả; cộng thêm 8,5% đơn giá đối với sơn tường không bả.

b) Nhà liên kế một tầng sau khi được cộng thêm, trừ đi giá trị đặc điểm các bộ phận cấu tạo vật liệu phù hợp với thực tế của nhà, cộng thêm 5% đơn giá đối với sơn tường có bả; cộng thêm 3,5% đơn giá đối với sơn tường không bả.

c) Nhà độc lập nhiều tầng sau khi được cộng thêm, trừ đi giá trị đặc điểm các bộ phận cấu tạo vật liệu phù hợp với thực tế của nhà, cộng thêm 7% đơn giá đối với sơn tường có bả; cộng thêm 6,5% đơn giá đối với sơn tường không bả.

d) Nhà liên kế nhiều tầng sau khi được cộng thêm, trừ đi giá trị đặc điểm các bộ phận cấu tạo vật liệu phù hợp với thực tế của nhà, cộng thêm 4% đơn giá đối với sơn tường có bả; cộng thêm 2,5% đơn giá đối với sơn tường không bả.

đ) Nhà biệt thự một tầng sau khi được cộng thêm, trừ đi giá trị đặc điểm các bộ phận cấu tạo vật liệu phù hợp với thực tế của nhà, cộng thêm 6% đơn giá đối với sơn tường có bả; cộng thêm 4,5% đơn giá đối với sơn tường không bả.

e) Nhà biệt thự nhiều tầng sau khi được cộng thêm, trừ đi giá trị đặc điểm các bộ phận cấu tạo vật liệu phù hợp với thực tế của nhà, cộng thêm 4% đơn giá đối với sơn tường có bả; cộng thêm 2,5% đơn giá đối với sơn tường không bả.

g) Nhà kho, xưởng sản xuất, đài nước sau khi được cộng thêm, trừ đi giá trị đặc điểm các bộ phận cấu tạo vật liệu phù hợp với thực tế của công trình, cộng thêm 3% đơn giá đối với sơn tường có bả; cộng thêm 1,5% đơn giá đối với sơn tường không bả.

8. Hệ thống điện và cấp - thoát nước trong nhà, nhà ở, công trình được tính như sau:

a) Nhà, nhà ở, công trình có hệ thống điện hoàn chỉnh: Sau khi được cộng thêm, trừ đi giá trị đặc điểm các bộ phận cấu tạo vật liệu và công tác hoàn thiện thực tế của nhà thì được cộng thêm 3% đơn giá.

b) Nhà, nhà ở, công trình có hệ thống cấp, thoát nước hoàn chỉnh: Sau khi được cộng thêm, trừ đi giá trị, đặc điểm các bộ phận cấu tạo vật liệu và công tác hoàn thiện thực tế của nhà thì được cộng thêm 1,6% đơn giá.

9. Nhà, nhà ở, công trình có kết cấu cột, giằng bằng thép (hay còn gọi là khung tiền chế) thì áp dụng đơn giá của loại nhà, nhà ở, công trình có kết cấu khung, cột gỗ xây dựng.

10. Cửa hàng kinh doanh xăng dầu:

a) Cửa hàng giao dịch, mái đón, sân, đường dẫn,... áp dụng đơn giá tương ứng với loại nhà, nhà ở, công trình quy định tại đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Bồn chứa, bể chứa, đường ống kỹ thuật, trụ bơm,... tính theo đơn giá thị trường tại thời điểm thu hồi đất.

11. Trường hợp thực tế kết cấu nhà, nhà ở, công trình có khác nhưng cơ bản các kết cấu chính như loại nhà, nhà ở, công trình ban hành kèm theo Quyết định này thì được cộng, trừ với đơn giá của công tác xây lắp phù hợp kết cấu của loại nhà, nhà ở, công trình đó.

12. Các loại vật liệu xây dựng, thiết bị (như ống nhựa, ống thép, bồn chứa nước, motor bơm nước,...) gắn liền với đất thu hồi hoặc nhà ở, nhà, công trình xây dựng, công tác xây lắp thì đơn giá tính tiền bồi thường xác định theo bảng giá vật liệu xây dựng do Sở Xây dựng công bố; trường hợp bảng giá vật liệu xây dựng do Sở Xây dựng công bố chưa có hoặc đã có nhưng không phù hợp thì xác định theo báo giá của nhà sản xuất, nhà cung ứng vật liệu xây dựng, thiết bị trên thị trường tại thời điểm thu hồi đất.

13. Trường hợp nhà, nhà ở, công trình, công tác xây lắp chưa được quy định đơn giá kèm theo Quyết định này hoặc đã có quy định nhưng không phù hợp với thực tế thì tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xác định dự toán theo đơn giá xây dựng công trình tại thời điểm tính tiền bồi thường, trình cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thẩm định và tham mưu Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán xây dựng quy định tại khoản này, để làm căn cứ tính tiền bồi thường khi thu hồi đất.

14. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tự xác định dự toán khi đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hoặc thuê đơn vị tư vấn thực hiện khảo sát, lập, thẩm tra dự toán xây dựng quy định tại khoản 13 Điều này. Chi phí thuê đơn vị tư vấn thực hiện các công việc tư vấn tại khoản này sử dụng từ chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong tổng mức đầu tư của dự án.

Điều 4. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tham khảo, nghiên cứu chỉ số giá xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố hằng năm và chỉ số giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh do cơ quan có thẩm quyền công bố hằng năm, để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng cho phù hợp.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp

1. Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Phương án đã được phê duyệt.

2. Đến ngày Quyết định này có hiệu lực, Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo Quyết định này.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân tỉnh Trà Vinh quy định về Bảng giá chuẩn nhà, vật kiến trúc và công tác xây lắp, xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Đơn giá bồi thường thiết hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh trà vinh

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIẾT HẠI VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

(Kèm theo Quyết định số: 31/2024/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

A. Đơn giá nhà  
TT Loại nhà Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
I Nhà ở dạng độc lập, nhà tạm
1 Nhà tre lá, nền đất m2 441.000
2 Khung cột gỗ tạp, nền đất, vách lá, mái lá m2 472.000
II Nhà ở dạng độc lập, khung cột gỗ  
1 Nền đất, vách lá, mái lá m2 720.000
2 Nền đất, vách lá, mái tole m2 825.000
3 Nền láng vừa xi măng có BT lót, vách lá, mái lá m2 1.185.000
4 Nền láng vừa xi măng có BT lót, vách lá, mái tole m2 1.289.000
III Nhà bán kiên cố
1 Cột BTCT đúc sẵn, không móng, vách lá+tole, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền đất, không trần m2 918.000
2 Cột BTCT đúc sẵn, không móng, vách lá+tole, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền gạch tàu, không trần m2 1.154.000
3 Cột gạch+gỗ xây dựng, vách lá+tole+cột BTCT đúc sẵn, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, không trần, nền lót gạch tàu m2 1.362.000
4 Cột BTCT đúc sẵn, cột gạch, không móng, vách tole+ván, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền gạch tàu, không trần m2 1.418.000
5 Có một phần móng cột BTCT, cột gỗ, vách lá, mặt trước xây tường, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền lát gạch men, không trần m2 1.591.000
6 Có một phần móng cột BTCT, cột gỗ, vách tole, mặt trước xây tường, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền lát gạch men, không trần m2 1.765.000
7 Có một phần móng cột BTCT, cột BTCT đúc sẵn, vách lá, mặt trước xây tường, mái tole có kết cấu đỡ gỗ, nền láng xi măng, không trần m2 1.592.000
IV Nhà ở dạng liên kế, cột gỗ (trệt), kèo gỗ hoặc thép, tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa m2 2.115.000
2 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 2.029.000
3 Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 2.551.000
4 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 2.464.000
5 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 1.862.000
6 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần m2 2.298.000
7 Nền gạch tàu, mái tole, không trần m2 1.982.000
8 Nền gạch tàu, mái ngói, không trần m2 2.418.000
V Nhà ở dạng độc lập, cột gỗ (trệt), kèo gỗ hoặc thép, tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa m2 2.529.000
2 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 2.441.000
3 Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 2.985.000
4 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 2.899.000
5 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 2.275.000
6 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần m2 2.732.000
7 Nền gạch tàu, mái tole, không trần m2 2.395.000
8 Nền gạch tàu, mái ngói, không trần m2 2.852.000
VI Nhà ở dạng độc lập, cột BTCT, kèo gỗ hoặc thép, không móng (chôn chân), trệt, xây tường, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa m2 2.486.000
2 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 2.400.000
3 Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 2.798.000
4 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 2.712.000
5 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, có trần tấm nhựa m2 2.288.000
6 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 2.201.000
7 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 2.599.000
8 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần m2 2.512.000
9 Nền gạch tàu, mái tole, có trần tấm nhựa m2 2.445.000
10 Nền gạch tàu, mái tole, không trần m2 2.359.000
11 Nền gạch tàu, mái ngói, không trần m2 2.697.000
VII Nhà ở dạng liên kế: móng cột gạch (trệt), kèo gỗ hoặc thép, tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa m2 2.383.000
2 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 2.252.000
3 Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 2.775.000
4 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 2.688.000
5 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 2.085.000
6 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần m2 2.521.000
7 Nền gạch tàu, mái tole, không trần m2 2.205.000
8 Nền gạch tàu, mái ngói, không trần m2 2.641.000
VIII Nhà ở dạng độc lập: móng cột gạch (trệt), kèo gỗ hoặc thép, tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa m2 2.657.000
2 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 2.571.000
3 Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 3.114.000
4 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 3.028.000
5 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 2.404.000
6 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần m2 2.862.000
7 Nền gạch tàu, mái tole, không trần m2 2.524.000
8 Nền gạch tàu, mái ngói, không trần m2 2.982.000
IX Nhà ở dạng liên kế: móng cột BTCT (trệt) có đóng cừ tràm, kèo gỗ hoặc thép, tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa m2 4.778.000
2 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 4.692.000
3 Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 5.228.000
4 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 5.142.000
5 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, có trần tấm nhựa m2 4.619.000
6 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 4.532.000
7 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 5.069.000
8 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần m2 4.982.000
9 Nền gạch tàu, mái tole, không trần m2 4.647.000
10 Nền gạch tàu, mái ngói, không trần m2 5.096.000
X Nhà ở dạng độc lập: móng cột BTCT (trệt) có đóng cừ tràm, kèo gỗ hoặc thép, tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa m2 4.612.000
2 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 4.526.000
3 Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 4.923.000
4 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 4.837.000
5 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, có trần tấm nhựa m2 4.479.000
6 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 4.393.000
7 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 4.790.000
8 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần m2 4.704.000
9 Nền gạch tàu, mái tole, không trần m2 4.483.000
10 Nền gạch tàu, mái ngói, không trần m2 4.795.000
XI Nhà ở dạng độc lập: móng cột BTCT (trệt) có đóng cừ tràm, kèo BTCT, tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa m2 5.130.000
2 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 5.040.000
3 Nền gạch men, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 5.488.000
4 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 5.398.000
5 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, có trần tấm nhựa m2 5.004.000
6 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 4.913.000
7 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, có trần tấm nhựa m2 5.363.000
8 Nền láng xi măng có BT lót, mái ngói, không trần m2 5.273.000
9 Nền gạch tàu, mái tole, không trần m2 5.031.000
10 Nền gạch tàu, mái ngói, không trần m2 5.387.000
XII Nhà ở dạng liên kế: móng BTCT (có đóng cừ tràm), khung cột dầm sàn BTCT (có lầu), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 4.811.000
2 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 4.953.000
3 Nền gạch men, mái bằng BTCT m2 5.132.000
4 Nền gạch men, mái bằng BTCT, có dán ngói m2 5.407.000
5 Nền gạch bông, mái tole, không trần m2 4.810.000
XIII Nhà ở dạng độc lập: móng BTCT (có đóng cừ tràm), khung cột dầm sàn BTCT (có lầu), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 4.643.000
2 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 4.846.000
3 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 5.038.000
4 Nền gạch men, mái bằng BTCT m2 5.100.000
5 Nền gạch men, mái bằng BTCT, có dán ngói m2 5.377.000
XIV Nhà ở dạng độc lập: móng BTCT (có đóng cừ tràm), khung cột dầm sàn BTCT, sàn gỗ (có lầu), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 4.169.000
2 Nền láng xi măng có BT lót, mái tole, không trần m2 4.014.000
3 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 4.406.000
4 Nền gạch bông, mái tole, không trần m2 4.169.000
XV Nhà ở dạng độc lập: móng BTCT (có đóng cừ tràm), khung cột dầm sàn BTCT (trệt+lửng), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, không trần m2 4.839.000
2 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 5.031.000
3 Nền gạch men, mái bằng BTCT m2 5.094.000
4 Nền gạch men, mái bằng BTCT, có dán ngói m2 5.372.000
XVI Nhà biệt thự: móng BTCT (có đóng cừ tràm), khung cột dầm BTCT (trệt), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole giả ngói, không trần m2 8.149.000
2 Nền gạch men, mái ngói, không trần m2 9.009.000
3 Nền gạch men, mái bằng BTCT, dán ngói m2 9.873.000
XVII Nhà biệt thự: móng BTCT (có đóng cừ tràm), khung cột dầm sàn BTCT (có lầu), tường xây gạch, trát vữa, quét vôi, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính
1 Nền gạch men, mái tole, không trần. m2 8.527.000
2 Nền gạch men, mái ngói, không trần. m2 9.388.000
3 Nền gạch men, mái bằng BTCT, dán ngói m2 10.251.000
B. Đơn giá nhà vệ sinh
TT Loại nhà Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
1 Móng khung BTCT, tường xây gạch, nền gạch men, mái tole, không trần (có hầm tự hoại) m2 6.041.000
2 Móng khung BTCT, tường xây gạch, nền gạch men, mái tole, có trần tấm nhựa (có hầm tự hoại) m2 6.227.000
3 Móng cột gạch, tường xây gạch, mái tole, nền láng xi măng có BT lót (có hầm tự hoại) m2 5.111.000
4 Móng cột gạch, tường xây gạch, mái tole, nền gạch men (có hầm tự hoại) m2 5.233.000
5 Hầm tự hoại m3 3.324.000
C. Đơn giá nhà kho, xưởng sản xuất
Nhà 01 tầng, móng cọc BTCT; tường xây gạch; quét vôi; xà gồ thép hình (hoặc gỗ nhóm IV), mái lợp tole
TT Loại công trình Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
I Nhà 1 tầng khẩu độ ≤12m, cao ≤6m, không có cầu trục    
1 Cột BTCT, kèo thép, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 3.299.000
2 Cột kèo thép, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 3.009.000
3 Cột kèo BTCT, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 3.551.000
II Nhà 1 tầng khẩu độ ≤15m, cao ≤9m, không có cầu trục    
1 Cột BTCT, kèo thép, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 5.238.000
2 Cột kèo thép, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 4.848.000
3 Cột kèo bê tông, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 5.566.000
III Nhà 1 tầng khẩu độ ≤18m, cao ≤9m, có cầu trục 5 tấn    
1 Cột BTCT, kèo thép, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 6.649.000
2 Cột kèo thép, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 5.603.000
IV Nhà 1 tầng khẩu độ ≤24m, cao ≤9m, có cầu trục 10 tấn    
1 Cột BTCT, kèo thép, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 9.066.000
2 Cột kèo thép, nền BTCT, tường gạch, mái tôn m2 7.640.000
III Các nhà kho, xưởng sản xuất xây tường lửng, phía trên đóng vách tole thì điều chỉnh giảm 10% đơn giá; trường hợp đóng vách tole toàn bộ công trình thì điều chỉnh giảm 15% đơn giá
D. Đơn giá công trình khác
TT Loại công trình Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
I Hàng rào    
1 Kẽm gai carô 150x150, trụ BTCT đúc sẵn hoặc trụ đá m2 231.400
2 Kẽm gai carô 150x150, trụ thép tròn D80 m2 75.400
3 Kẽm gai carô 150x150, trụ thép tròn D100 m2 94.900
4 Trụ thép tròn D80, lắp lưới B40 m2 79.000
5 Trụ thép tròn D100, lắp lưới B40 m2 98.500
6 Trụ BTCT đúc sẵn hoặc trụ đá lắp lưới B40 m2 235.000
7 Móng, cột, dầm BTCT; tường xây gạch, quét vôi m2 1.031.000
8 Xây tường, quét vôi, cột BT đúc sẵn m2 577.000
9 Hàng rào song sắt: có móng cột, đà kiềng BTCT, xây tường lửng, hoàn thiện, lắp dựng song sắt, quét vôi m2 1.492.000
10 Hàng rào khung lưới B40: có móng, cột, đà kiềng BTCT, xây tường lửng, hoàn thiện, lắp dựng lưới B40 (không có khung), quét vôi m2 868.000
11 Hàng rào khung lưới B40: có móng, cột, đà kiềng BTCT, xây tường lửng, hoàn thiện, lắp dựng khung lưới B40 (khung bằng thép hình), quét vôi m2 1.485.000
II Các công trình khác    
1 Đài nước bằng thép hình có 4 móng BTCT, cao ≤3,6m, sức chịu tải ≤3m3 (không có bồn nước) Cái 22.710.000
2 Đài nước bằng BTCT (thể tích < 100m3 cao trên 10m). Cái 36.022.000
3 Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích < 50m3). Có cừ. m3 2.543.000
4 Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích < 50m3). Không cừ. m3 1.257.000
5 Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích từ 50 đến < 100m3). Có cừ. m3 2.388.000
6 Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích từ 50 đến < 100m3). Không cừ. m3 1.202.000
7 Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích từ 100 đến < 200m3). Có cừ. m3 2.135.000
8 Hồ nước xây gạch thẻ (thể tích từ 100 đến < 200m3). Không cừ. m3 1.009.000
9 Hồ nước xây gạch ống (thể tích < 50 m3). Có cừ. m3 2.255.000
10 Hồ nước xây gạch ống (thể tích < 50 m3). Không cừ. m3 969.000
11 Hồ nước xây gạch ống (thể tích từ 50 đến < 100 m3). Có cừ. m3 2.119.000
12 Hồ nước xây gạch ống (thể tích từ 50 đến < 100 m3). Không cừ. m3 933.000
13 Hồ nước xây gạch ống (thể tích từ 100 đến < 200 m3). Có cừ. m3 2.046.000
14 Hồ nước xây gạch ống (thể tích từ 100 đến < 200 m3). Không cừ. m3 859.000
15 Hồ nước bằng BTCT. Có cừ m3 4.110.000
16 Hồ bơi bằng BTCT, dán gạch men, 12,5mx6m m2 10.058.000
17 Hồ bơi bằng BTCT, dán gạch men, 16mx8m m2 11.688.000
18 Hồ bơi bằng BTCT, dán gạch men, 50mx26m m2 17.248.000
19 Mộ đất cái 7.912.000
20 Mộ xây gạch, trát vữa, quét vôi cái 13.186.000
21 Mộ xây gạch, ốp gạch men cái 15.340.000
22 Mộ xây gạch, ốp gạch granite cái 15.963.000
23 Mộ xây gạch, ốp đá granite (tự nhiên) cái 23.986.000
24 Giếng nước bơm tay không nền (không có Motor) cái 5.528.000
25 Giếng nước bơm tay có nền (không có Motor) cái 7.760.000
26 Chuồng trại, nhà tạm (chòi) và các công trình bao che khác có kết cấu tre lá, gỗ tạp, nền đất m2 334.000
27 Chuồng trại, nhà tạm (chòi) và các công trình bao che khác có kết cấu gỗ, mái lá, vách lá, nền đất m2 439.000
Đ. Đơn giá công tác xây lắp
TT Công tác Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
1 Đóng cừ tràm thủ công L=5m (25 cây/m2 + cả công đào đất). m2 3.068.000
2 Đóng cừ tràm thủ công L=3m (25 cây/m2 + cả công đào đất). m2 2.100.000
3 Đóng cừ tràm thủ công L=4m (25 cây/m2 + cả công đào đất). m2 2.668.000
4 Đắp cát tôn nền m3 317.000
5 BT gạch vỡ Mác 75 m3 1.201.000
6 BT đá 40x60 Mác 100 m3 1.624.000
7 BT móng đá 10x20 Mác 200 (không cốt thép) m3 1.133.000
8 BT nền đá 10x20 Mác 200 (không cốt thép) m3 1.832.000
9 BT cột đá 10x20 Mác 200 (không cốt thép) m3 7.122.000
10 BTCT móng đá 10x20 Mác 200 m3 7.807.000
11 BTCT cột đá 10x20 Mác 200 m3 9.658.000
12 BTCT sàn đá 10x20 Mác 200 m3 8.923.000
13 BTCT dầm đá 10x20 Mác 200 m3 9.289.000
14 BTCT tấm đan 10x20 Mác 200. m3 7.298.000
15 Xây móng, bó nền, bậc cấp, gạch thẻ m3 3.209.000
17 Xây gạch thẻ D=100, không tô m2 312.000
18 Xây gạch thẻ D=100, tô 1 mặt m2 406.000
19 Xây gạch thẻ D=100, tô 2 mặt m2 502.000
20 Xây gạch thẻ D=200, không tô m 526.000
21 Xây gạch thẻ D=200, tô 1 mặt m2 641.000
22 Xây gạch thẻ D=200, tô 2 mặt m2 759.000
23 Xây cột (trụ) gạch thẻ m3 3.784.000
24 Xây cột (trụ) gạch ống m3 1.490.000
25 Xây gạch ống D=100, không tô m2 171.000
26 Xây gạch ống D=100, tô 1 mặt m2 261.000
27 Xây gạch ống D=100, tô 2 mặt m2 353.000
28 Xây gạch ống D=200, không tô m2 322.000
29 Xây gạch ống D=200, tô 1 mặt m2 434.000
30 Xây gạch ống D=200, tô 2 mặt m2 549.000
31 Xây tường đá hộc m3 1.832.000
32 Trát tường vữa XM m2 85.000
33 Trát trần, tường vữa XM m2 160.000
34 Trát dầm vữa XM m2 115.000
35 Trát cột vữa XM m2 166.000
36 Lắp đặt trụ điện BTCT Trụ 2.664.000
37 Lắp đặt trụ điện BTCT ly tâm Trụ 3.368.000
38 Tô đá mài m2 353.000
39 Tô đá rửa m2 269.000
40 Láng nền, Sênô, ô văng, vữa XM m2 70.000
41 Láng nền vữa XM có BT lót (không xây bó nền) m2 223.000
42 Láng nền vữa XM có BT lót (có xây bó nền) m2 494.000
43 Nền gạch tàu 300x300 (không có BT lót, không xây bó nền) m2 284.000
44 Nền gạch tàu 300x300 (không có BT lót, có xây bó nền) m2 447.000
45 Lát gạch vỉa hè (không có BT lót) không xây bó nền m2 203.000
46 Lát gạch vỉa hè (có BT lót) có xây bó nền m2 405.000
47 Lát gạch bông (không có BT lót) không xây bó nền m2 210.000
48 Lát gạch bông (có BT lót) không xây bó nền m2 346.000
49 Nền gạch bông (có BT lót) có xây bó nền m2 484.000
50 Nền gạch men có BT lót (không xây bó nền) m2 556.000
51 Nền gạch men có BT lót (có xây bó nền) m2 694.000
52 Nền gạch Thạch Anh bóng kiếng (có xây bó nền) có BT lót m2 1.058.000
53 Nền gạch Thạch Anh bóng kiếng (không xây bó nền) có BT lót m2 887.000
54 Nền đá granite (tự nhiên) có BT lót (không xây bó nền) m2 3.059.000
55 Nền đá granite (tự nhiên) có BT lót (có xây bó nền) m2 3.377.000
56 Sân, đường nội bộ bằng bê tông nhựa nóng có kết cấu nền m2 722.000
57 Sân, đường nội bộ láng nhựa có kết cấu nền m2 409.000
58 Ốp gạch men m2 300.000
59 Ốp gạch bóng kính m2 413.000
60 Ốp đá chẻ tự nhiên m2 430.000
61 Ốp đá Granite (tự nhiên) m2 1.030.000
62 Ốp gạch, đá trang trí m2 462.000
63 Ốp tấm aluminium vào các kết cấu m2 2.174.000
64 Quét vôi (03 nước) m2 15.000
65 Công tác sơn (B) có bả matit m2 109.000
66 Công tác sơn (B) không có bả matit m2 91.000
67 Sàn gỗ tạp m2 783.000
68 Sàn gỗ (gỗ xây dựng) m2 1.357.000
69 Sàn gỗ (gỗ công nghiệp) m2 995.000
70 Sàn thép hộp, tấm cemboard m2 830.000
71 Trần tấm nhựa thường (có khung các loại) m2 91.000
72 Trần ván ép (có khung các loại) m2 160.000
73 Trần thạch cao có sơn B m2 215.000
74 Trần hộp kim (tấm kim loại) kích thước tấm trần 60cmx60cm m2 1.580.342
75 Trần smarboad, prima, trần nhựa hoặc tương đương, kích thước tấm trần 60 cm x 60cm m2 182.000
76 Mái ngói 22v/m2 (có kết cấu đỡ thép hộp hoặc gỗ) m2 697.000
77 Mái BTCT có láng vữa m2 713.000
78 Mái BTCT dán ngói m2 1.252.000
79 Mái tole, mái hiên tole có kết cấu đỡ bằng gỗ hoặc thép m2 372.000
80 Mái lá có kết cấu đỡ bằng tre, gỗ tạp m2 149.000
81 Mái lá có kết cấu đỡ bằng gỗ m2 268.000
82 Vách lá có kết cấu bằng tre hoặc gỗ tạp m2 154.000
83 Vách ván có kết cấu gỗ m2 334.000
84 Vách tole có kết cấu đỡ bằng tre hoặc gỗ tạp m2 286.000
85 Vách tole có kết cấu gỗ hoặc thép m2 304.000
86 Vách ốp tấm cemboard có kết cấu đỡ gỗ (hoặc thép) m2 508.000
87 Sản xuất, lắp dựng lan can (khung sắt hoặc khung sắt xây lửng) m2 1.248.000
88 Sản xuất, lắp dựng lan can (Inox hoặc Inox xây tường lửng) m2 1.611.000
89 Sản xuất, lắp dựng khung kính nhôm m2 1.817.000
90 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (có khung bảo vệ) m2 1.985.000
91 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (có khung bảo vệ) m2 1.909.000
92 Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực m2 1.270.000
93 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt kính (có khung bảo vệ) m2 1.378.000
94 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (có khung bảo vệ) m2 1.302.000
95 Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ + kính m2 2.236.000
96 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ gỗ + kính m2 2.236.000
97 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kéo (có lá) m2 1.298.000
98 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng sắt bọc tole m2 1.227.000
99 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng sắt di động (cửa có lắp môtor) m2 17.042.000
100 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kéo (có lá) m2 3.488.000
101 Công tác sơn dầu chống sét (rỉ) cấu kiện sắt, thép m2 69.000
102 Công tác xây dựng mặt tiền nhà: xây gạch dày 200, tô 02 mặt, quét vôi, cửa đi + cửa sổ khung sắt kính m2 834.000
103 Công tác xây dựng mặt tiền nhà: xây gạch dày 200, tô 02 mặt, sơn B không bả matit, cửa đi + cửa sổ khung sắt kính m2 936.000
104 Công tác xây dựng mặt tiền nhà: xây gạch dày 200, tô 02 mặt, dán gạch men, cửa đi + cửa sổ khung sắt kính m2 1.320.000
105 Công tác xây dựng mặt tiền nhà: xây gạch dày 100, tô 02 mặt, quét vôi, cửa đi + cửa sổ khung sắt kính m2 664.000
106 Công tác xây dựng mặt tiền nhà: xây gạch dày 100, tô 02 mặt, sơn B không bả matit, cửa đi + cửa sổ khung sắt kính m2 762.000
107 Công tác xây dựng mặt tiền nhà: xây gạch dày 100, tô 02 mặt, dán gạch men, cửa đi + cửa sổ khung sắt kính m2 1.150.000
108 Lắp đặt cống hộp BTCT kích thước 0,7m x 0,7m m 2.804.000
109 Lắp đặt cống tròn BTCT đường kính D300 m 500.000
Mục lục Bấm để đi tới điều