vanban.org

Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định Đơn giá bồi thường về nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/12/2025
Thái Bình Ban hành 27/09/2024 Hiệu lực 27/09/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định Đơn giá bồi thường về nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 31/2024/QĐ-UBND
31/12/2025153/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/09/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 07/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 01/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình. · 30/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 03/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2024/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 27 tháng 9 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định Đơn giá bồi thường về nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình _________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 55/TTr-SXD ngày 09/9/2024, Công văn số 2304/SXD-KT&VLXD ngày 24/9/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Đơn giá bồi thường về nhà, nhà ở và công trình xây dựng làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo).

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

b) Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi; các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Quy định hệ số Đơn giá bồi thường

1. Hệ số điều chỉnh

a) Hệ số điều chỉnh tại Quyết định này bằng 1;

b) Khi có sự thay đổi chính sách của Nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng, Sở Xây dựng xác định hệ số điều chỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

2. Hệ số khu vực

Đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng tại các khu vực khác nhau được điều chỉnh bằng hệ số khu vực.

a) Khu vực thành phố Thái Bình, hệ số điều chỉnh khu vực bằng 1,011;

b) Khu vực còn lại trên địa bàn tỉnh Thái Bình, hệ số điều chỉnh khu vực bằng 1,0.

Điều 3. Hiệu lực thi hành, quy định chuyển tiếp

1. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc ban hành Bộ đơn giá bồi thường nhà và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường trước ngày 01/8/2024 thì thực hiện theo phương án bồi thường đã được phê duyệt;

b) Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường trước ngày 01/8/2024 nhưng trong quá trình kiểm đếm, tính toán còn thiếu về khối lượng tài sản thì phần còn thiếu được lập phương án bồi thường bổ sung theo Đơn giá bồi thường quy định tại Quyết định này;

c) Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường từ ngày 01/8/2024 và đến trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực, thì được lập phương án bồi thường bổ sung phần chênh lệch theo Đơn giá bồi thường quy định tại Quyết định này với Đơn giá bồi thường đã được phê duyệt;

d) Những trường hợp phê duyệt phương án bồi thường từ ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng Đơn giá bồi thường theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Thuyết minh áp dụng thuyết minh áp dụng

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

PHỤ LỤC SỐ 01.

1. Phương pháp xác định Đơn giá bồi thường về nhà, nhà ở và công trình xây dựng theo m²sàn xây dựng.

a) Đơn giá tính cho một đơn vị m² công trình xây dựng mới, là đơn giá tổng hợp được lập trên cơ sở thiết kế mẫu của từng loại công trình, xác định dự toán chi phí tính cho toàn bộ công trình chia cho diện tích sàn theo thiết kế của công trình.

b) Đơn giá tổng hợp tính cho một đơn vị m²sàn hoàn chỉnh bao gồm: Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng, chi phí khác, chi phí lán trại, chi phí thiết kế, chi phí giám sát, 80% chi phí quản lý dự án.

c) Quy định cách đo vẽ diện tích sàn.

- Tầng 1: Đo từ mép ngoài tường móng trước đến mép ngoài tường móng sau và từ mép ngoài tường móng bên đến mép ngoài móng đối diện.

- Tầng 2 trở lên: Đo từ mép ngoài tường trước đến mép ngoài tường sau, từ mép ngoài tường bên đến mép ngoài tường đối diện và cộng thêm diện tích ban công, lôgia (nếu có).

- Chiều cao nhà tính từ cốt nền đến hết chiều cao tường.

- Chất lượng công trình: Công trình được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng: Móng xử lý theo thiết kế cụ thể cho từng công trình; gạch xây, vữa xây trát theo thiết kế cho từng loại nhà; khung cột, sàn mái bằng bê tông cốt thép chịu lực mác 200.

2. Các loại thiết bị, công tác xây dựng chưa tính trong Đơn giá bồi thường theo m²sàn xây dựng.

a) Các loại thiết bị như: Chậu rửa, xí xổm, xí bệt, bồn tắm, chậu tiểu, vòi tắm, các loại cửa, các loại đèn trang trí, khi lập dự toán bồi thường lấy theo công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình do Sở Xây dựng công bố tại thời điểm lập phương án bồi thường, không tính hệ số điều chỉnh đơn giá khu vực. Trường hợp giá vật liệu xây dựng không có trong công bố giá của địa phương thì giá của các loại vật liệu này được xác định trên cơ sở lựa chọn mức giá phù hợp giữa các báo giá của nhà sản xuất hoặc cung ứng vật liệu xây dựng.

b) Các công tác xây dựng: Các loại gác xép, ốp trần, ốp tường, các vách ngăn nhẹ (không xây gạch), sơn bả, các loại lan can và tay vịn cầu thang, các loại chống nóng, bể chứa nước sạch được kiểm đếm cụ thể nhân với đơn giá bồi thường của từng loại công tác xây dựng quy định tại mục 2, mục 3 phụ lục số 02.

c) Các thiết bị như: Điều hòa nhiệt độ, thùng đun nước nóng, bồn chứa nước thì tính chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt.

d) Hệ thống điện và nước gắn liền với nhà, công trình xây dựng được tính bằng 6% giá trị xây dựng công trình. Nếu chỉ có phần điện được tính bằng 4% giá trị xây dựng công trình.

3. Lập dự toán bồi thường.

a) Dự toán bồi thường được lập trên cơ sở khối lượng kiểm đếm, đơn giá bồi thường tương ứng và các hệ số liên quan: C = M x g x k x l

Trong đó:

C: Là giá trị bồi thường.

M: Là khối lượng kiểm đếm.

g: Là đơn giá bồi thường tương ứng với công việc kiểm đếm được lấy theo Đơn giá bồi thường ban hành theo quyết định này.

k: hệ số khu vực.

l: hệ số điều chỉnh (nếu có).

b) Đối với nhà, nhà ở và công trình xây dựng có kết cấu khác với kết cấu các loại nhà trong đơn giá bồi thường thì lập dự toán bồi thường trên cơ sở khối lượng kiểm đếm, đơn giá bồi thường tương ứng quy định tại mục 2, mục 3 phụ lục 02 và hệ số đơn giá bồi thường.

4. Đối với các công tác xây dựng không có trong đơn giá bồi thường.

Căn cứ vào khối lượng kiểm đếm từng loại công tác xây dựng, định mức, đơn giá và các chế độ chính sách hiện hành, lập dự toán bồi thường theo quy định hiện hành.

5. Thời gian khấu hao áp dụng với nhà, công trình xây dựng bị thiệt hại.

Thời gian khấu hao áp dụng với nhà, công trình xây dựng bị thiệt hại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ được tính bằng mức trung bình của khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định./.

Phụ lục 02

Đơn giá bồi thường đơn giá bồi thường

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

PHỤ LỤC SỐ 02:

MỤC 1. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THEO M2 SÀN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

STT Loại nhà Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
I Nhà một tầng có chiều cao tường ≥ 3m
1 Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro Xi măng, không có công trình phụ khép kín m²sàn 1.851.781
2 Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.412.985
3 Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.759.166
4 Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.594.142
5 Nhà xây gạch xỉ, mái bằng, không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.661.581
6 Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín m²sàn 1.946.390
7 Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22 V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.256.901
8 Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22 V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.604.986
9 Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 75 V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.715.117
10 Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.483.863
11 Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, mái bằng không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.731.202
12 Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, hiên tây, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.885.042
13 Nhà xây gạch không nung tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.040.601
14 Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.657.933
15 Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.490.874
16 Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, hiên tây, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.831.364
17 Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín, m²sàn 2.164.718
18 Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22V/m² không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.649.978
19 Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 3.022.585
20 Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 75V/m² không có công trình phụ khép kín m²sàn 3.107.231
21 Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.776.577
22 Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ m²sàn 2.745.489
23 Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ m²sàn 3.053.460
24 Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², có công trình phụ khép kín m²sàn 3.258.345
25 Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ m²sàn 2.871.733
26 Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, có công trình phụ khép kín m²sàn 3.790.293
27 Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220 nền móng gia cố cọc tre, có công trình phụ khép kín m²sàn 4.055.155
28 Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ m²sàn 3.137.162
29 Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ m²sàn 3.412.411
30 Nhà xây gạch không nung, mái bằng, tường 220 nền móng gia cố cọc tre, có công trình phụ khép kín m²sàn 4.184.820
31 Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.304.015
32 Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ khép kín m²sàn 3.162.942
33 Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m²sàn 2.916.934
34 Nhà xây gạch không nung tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ m²sàn 2.878.540
35 Nhà xây gạch không nung tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², không có công trình phụ m²sàn 3.179.545
36 Nhà xây gạch không nung tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22V/m², có công trình phụ m²sàn 3.391.270
37 Nhà xây gạch không nung tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ m²sàn 2.877.583
38 Nhà xây gạch không nung, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, có công trình phụ khép kín m²sàn 3.951.068
39 Nhà xây gạch không nung, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ m²sàn 3.298.344
II Nhà 2 tầng, mái bằng
1 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín m²sàn 4.310.294
2 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín m²sàn 3.909.047
3 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ m²sàn 4.204.576
4 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, không gia cố nền móng, không có công trình phụ m²sàn 3.804.364
5 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín m²sàn 4.414.133
6 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, không gia cố nền, công trình phụ khép kín m²sàn 4.002.036
7 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m²sàn 4.691.662
8 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình phụ m²sàn 4.606.084
9 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m²sàn 4.769.062
10 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình phụ m²sàn 4.681.153
11 Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín m²sàn 4.040.754
12 Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín m²sàn 4.372.904
13 Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ m²sàn 3.689.411
14 Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ m²sàn 4.105.523
15 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, không gia cố nền móng, công trình phụ khép kín m²sàn 4.073.077
16 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín m²sàn 4.395.063
17 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ m²sàn 3.841.034
18 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre, không có công trình phụ m²sàn 4.243.254
19 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, không gia cố nền, công trình phụ khép kín m²sàn 4.018.298
20 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền gia cố cọc tre, công trình phụ khép kín m²sàn 4.434.708
21 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m²sàn 4.872.074
22 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220,móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình phụ m²sàn 4.562.794
23 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m²sàn 4.976.390
24 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình phụ m²sàn 4.605.478
III Nhà 3 tầng, mái bằng công trình phụ khép kín
1 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre m²sàn 4.136.614
2 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT m²sàn 4.481.748
3 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre m²sàn 4.170.500
4 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT m²sàn 4.506.403
5 Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, nền móng gia cố cọc tre m²sàn 3.887.836
6 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre m²sàn 4.333.754
7 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT m²sàn 4.688.543
8 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre m²sàn 4.387.025
9 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT m²sàn 4.823.929
IV Nhà 4 tầng, mái bằng công trình phụ khép kín
1 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền móng gia cố cọc tre m²sàn 4.421.205
2 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT m²sàn 4.452.110
3 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, nền gia cố cọc tre m²sàn 4.514.999
4 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc BTCT m²sàn 4.612.242
5 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền móng gia cố cọc tre m²sàn 4.675.584
6 Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT m²sàn 4.727.029
7 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, nền gia cố cọc tre m²sàn 4.657.598
8 Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc BTCT m²sàn 4.753.682
V Nhà phụ có chiều cao tường < 3m
1 Nhà xây gạch xỉ, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m²sàn 1.488.282
2 Nhà xây gạch xỉ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m² m²sàn 2.383.479
3 Nhà xây gạch xỉ, kết cấu thép, lợp mái tôn m²sàn 2.242.887
4 Nhà xây gạch xỉ, mái bằng m²sàn 2.481.111
5 Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m²sàn 1.669.780
6 Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m² m²sàn 2.339.055
7 Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu thép, lợp mái tôn m²sàn 2.140.759
8 Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, mái bằng m²sàn 2.642.210
9 Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m²sàn 1.748.481
10 Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m² m²sàn 2.424.327
11 Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu thép, lợp mái tôn m²sàn 2.269.442
12 Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, mái bằng m²sàn 2.971.353
13 Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m²sàn 1.881.793
14 Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m² m²sàn 2.632.450
15 Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu thép, lợp mái tôn m²sàn 2.352.229
16 Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220 m²sàn 2.865.300
17 Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m²sàn 1.987.590
18 Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22V/m² m²sàn 2.750.161
19 Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu thép, lợp mái tôn m²sàn 2.469.721
20 Nhà xây gạch không nung, mái bằng, tường 220 m²sàn 2.995.178

MỤC 2. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC

STT Loại công trình Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
I Rãnh thoát nước nắp bằng tấm đan bê tông
1 Rãnh thoát nước kích thước 0,4x0,6 xây gạch không nung m 734.118
2 Rãnh thoát nước kích thước 0,4x0,6 xây gạch chỉ m 679.746
3 Rãnh thoát nước xây gạch chỉ tấm đan bê tông kích thước 0,3x0,8 m 748.341
4 Rãnh thoát nước xây gạch chỉ tấm đan bê tông kích thước 0,4x0,8 m 794.094
5 Rãnh thoát nước xây gạch chỉ tấm đan bê tông kích thước 0,5x0,9 m 811.738
6 Rãnh thoát nước xây gạch không nung tấm đan bê tông kích thước 0,3x0,6 m 822.698
7 Rãnh thoát nước xây gạch không nung tấm đan bê tông kích thước 0,4x 0,9 m 929.870
8 Rãnh thoát nước xây gạch không nung tấm đan bê tông kích thước 0,5x 0,8 m 913.189
II Bể nước:
1 Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 4m³ m³ 1.531.240
2 Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 10m³ có nắp đan bê tông m³ 1.320.878
3 Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 10m³ không có nắp đan bê tông m³ 822.600
4 Bể xây gạch chỉ khối tích > 10m³ có nắp đan bê tông m³ 1.027.280
5 Bể xây gạch chỉ khối tích > 10m³ không có nắp đan bê tông m³ 688.168
6 Giếng khoan các loại m 76.042
7 Giếng khơi các loại m 2.001.043
III Sân    
1 Sân bê tông gạch vỡ láng vữa XM cát m² 139.554
2 Sân lát gạch chỉ m² 195.744
3 Sân lát gạch lá nem m² 246.304
4 Sân bê tông M200 m² 241.187
IV Mái chống nóng, Bán mái
1 Mái chống nóng, bán mái lợp ngói 22V/m² kèo gỗ m² 1.000.084
2 Mái chống nóng, bán mái lợp tôn kèo thép m² 716.011
3 Mái chống nóng, bán mái lợp bro ximăng kèo tre m² 143.655
4 Mái chống nóng bằng gạch 6 lỗ m² 285.481
5 Mái chống nóng bằng tấm đan m² 407.941
V Gác xép    
1 Bê tông cốt thép m² 997.496

MỤC 3. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC

STT Loại công trình Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
I Công tác đào đắp đất, đóng cọc tre
1 Đào móng trụ cột bằng thủ công m³ 357.372
2 Đào móng băng, bằng thủ công m³ 246.256
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m³ m³ 32.265
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công m³ 168.175
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc m 46.002
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công cát mođun 0,7-1,4 m³ 423.061
7 Đắp cát bằng máy đầm cóc cát modun 0,7-1,4 m³ 307.472
8 Đóng cọc tre gia cố nền đất m 12.054
9 Đào ao, kênh mương bằng máy đào 0,8m³ m³ 30.735
10 Đào ao, kênh mương bằng thủ công m³ 249.260
11 Đóng cọc bê tông cốt thép gia cố nền đất m 452.777
II Công tác xây gạch
1 Xây móng gạch chỉ vữa TH M50 m³ 1.408.181
2 Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 m³ 1.533.183
3 Xây móng gạch chỉ vữa XM M50 m³ 1.513.968
4 Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75 m³ 1.630.551
5 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa TH M25 m³ 1.769.188
6 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa TH M50 m³ 1.909.418
7 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11 cm, cao ≤ 6m, vữa XM M50 m³ 1.815.863
8 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75 m³ 1.853.486
9 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa TH M25 m³ 1.579.029
10 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa TH M50 m³ 1.623.156
11 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M50 m³ 1.637.881
12 Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M50 m³ 1.760.292
13 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75 m³ 1.685.315
14 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 16m, vữa TH M25 m³ 1.843.766
15 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 16m, vữa TH M50 m³ 1.878.884
16 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 28m, vữa XM M50 m³ 1.944.558
17 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 28m, vữa XM M75 m³ 1.982.180
18 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33 cm, cao ≤ 16m, vữa TH M25 m³ 1.661.926
19 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 16m, vữa TH M50 m³ 1.799.369
20 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M50 m³ 1.720.778
21 Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M75 m³ 1.768.212
22 Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M50 m³ 1.843.189
23 Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M75 m³ 1.890.624
24 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 m³ 1.807.726
25 Xây gạch block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, M50 m³ 1.540.753
26 Xây gạch block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, M50 m³ 1.505.096
27 Xây gạch xỉ, vữa TH M50 m³ 1.237.211
28 Xây gạch xỉ vữa XM M50 m³ 1.264.206
29 Xây cột, trụ gạch chỉ, h ≤ 4m, vữa TH M50 m³ 1.926.568
30 Xây cột, trụ gạch chỉ, h ≤ 6m, vữa XM M50 m³ 1.920.850
31 Xây cột, trụ gạch chỉ, h ≤ 6m, vữa XM M75 m³ 1.969.922
32 Xây cột, trụ gạch chỉ, cao ≤ 28m, vữa XM M50 m³ 2.341.938
33 Xây cột, trụ gạch chỉ, cao ≤ 28m, vữa XM M75 m³ 2.391.010
34 Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 m³ 2.550.679
III Công tác bê tông    
1 Bê tông móng vữa BT mác 200 m³ 1.831.636
2 Bê tông sàn mái vữa BT mác 200 m³ 2.163.019
3 Bê tông cột BT mác 200 m³ 2.635.468
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà BT mác 200 m³ 2.332.267
5 Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc BT mác 200 m³ 2.265.181
6 Bê tông cầu thang thường vữa BT mác 200 m³ 2.222.907
7 Bê tông nền BT mác 200 m³ 1.818.232
8 Bê tông gạch vỡ m³ 683.883
9 Bê tông tấm đan mác 200 m³ 2.444.846
IV Công tác cốt thép    
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 10mm kg 27.137
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 18mm kg 27.366
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính > 18mm kg 26.409
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm kg 28.349
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 18mm kg 28.306
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 10mm kg 28.331
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm kg 27.713
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm kg 27.229
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm kg 28.772
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm kg 27.700
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm kg 27.397
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤ 10mm kg 29.416
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm kg 29.336
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm kg 29.685
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm kg 28.736
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn kg 29.011
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm kg 30.467
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm kg 29.155
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính >18mm kg 28.182
V Công tác ván khuôn
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng m² 121.944
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái m² 180.204
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng m² 203.165
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật m² 192.423
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang xoáy trôn ốc m² 330.648
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường m² 234.933
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn panen m² 114.730
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy m² 254.020
VI Công tác hoàn thiện    
1 Trát tường ngoài vữa XM mác 50 m² 106.356
2 Trát tường ngoài vữa XM mác 75 m² 109.018
3 Trát tường ngoài vữa TH mác 50 m² 113.619
4 Trát tường trong vữa XM mác 50 m² 85.219
5 Trát tường trong vữa XM mác 75 m² 87.881
6 Trát tường trong vữa TH mác 50 m² 92.029
7 Trát trụ cột, cầu thang vữa XM mác 50 m² 214.864
8 Trát trụ cột, cầu thang vữa XM mác 75 m² 217.682
9 Trát trụ cột, cầu thang vữa TH mác 50 m² 245.576
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 m² 149.853
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 m² 152.672
12 Trát xà dầm, vữa TH mác 50 m² 175.399
13 Trát trần, vữa XM mác 50 m² 207.216
14 Trát trần, vữa TH mác 50 m² 216.829
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 m 87.210
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 m 109.403
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 m 48.544
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 m² 103.586
19 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 m² 158.889
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM mác 75 m 130.265
21 Trát granitô tay vịn cầu thang vữa XM mác 75 m² 1.209.799
22 Trát granitô thành ôvăng, sênô vữa XM mác 75 m² 518.166
23 Trát granitô tường vữa XM mác 75 m² 365.201
24 Trát granitô trụ cột vữa XM mác 75 m² 759.087
25 Trát đá rửa tường vữa XM mác 75 m² 262.974
26 Trát đá rửa trụ cột vữa XM mác 75 m² 396.818
27 Trát đá rửa lan can, diềm chắn nắng vữa XM mác 75 m² 523.380
28 Ốp tường gạch, trụ, cột 300x600 m² 547.620
29 Ốp tường, trụ, cột gạch 200x250mm m² 342.101
30 Ốp tường, trụ, cột gạch 250x400mm m² 356.830
31 Ốp tường, trụ, cột gạch 600x600m m² 447.317
32 Ốp tường, trụ, cột gạch 800x800m m² 464.677
33 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x300mm m² 280.088
34 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán m² 1.602.837
35 Láng nền sàn không đánh mầu vữa XM mác 50 m² 71.165
36 Láng nền sàn có đánh mầu vữa XM mác 50 m² 77.195
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 50 m² 56.616
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp vữa XM mác 50 m² 77.033
39 Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM mác 50 m² 56.616
40 Láng hè vữa XM mác 50 m² 82.959
41 Láng granitô nền sàn m² 627.856
42 Láng granitô cầu thang m² 1.131.420
43 Láng sỏi nền, sân, hè đường m² 290.913
44 Lát gạch chỉ 6,5x10,5x21cm m² 127.356
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200mm, vữa XM mác 75 m² 195.937
46 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 m² 191.873
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 m² 177.397
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 m² 239.423
49 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 m² 308.417
50 Lát nền gạch ceramic 800x800mm, vữa XM mác 75 m² 372.041
51 Lát gạch vỉ vào các kết cấu, vữa XM mác 50 m² 167.488
52 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 400x400mm, vữa XM mác 75 m² 323.407
53 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 500x500mm, vữa XM mác 75 m² 339.977
54 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 m² 473.711
55 Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp m² 421.314
56 Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang m² 457.806
57 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng m² 173.576
58 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch lá dừa 10x20 m² 107.174
59 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn m² 158.964
60 Lát gạch đất nung 300x300mm m² 152.218
61 Lát gạch đất nung 400x400mm m² 197.842
62 Lát gạch đất nung 500x500mm m² 210.597
63 Làm trần cót ép m² 171.443
64 Làm trần gỗ dán, ván ép m² 234.882
65 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương m² 470.589
66 Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương m² 179.629
67 Làm vách ngăn bằng ván ép m² 191.191
68 Làm vách ngăn bằng tấm nhựa m² 163.490
69 Làm vách ngăn bằng gỗ ván dày 2cm m² 482.482
70 Làm vách bằng thạch cao có khung xương m² 407.119
71 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm m 75.164
72 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm m 236.939
73 Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm m² 466.368
74 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà m² 15.157
75 Quét vôi 3 nước trắng m² 14.160
76 Quét nước ximăng 2 nước m² 12.776
77 Bả matít vào tường m² 38.937
78 Bả matít vào cột, dầm, trần m² 45.983
79 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ m² 47.709
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ m² 56.211
81 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ m² 59.516
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ m² 91.672
83 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ m² 117.431
84 Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ m² 42.016
85 Sản xuất lan can thép kg 10.636.076
86 Sản xuất cửa sổ trời kg 57.005
87 Sản xuất hàng rào song Inox m² 2.396.041
88 Sản xuất hàng rào lưới thép m² 957.890
89 Sản xuất hàng rào khung thép vuông, căng lưới B40 m² 1.041.416
90 Sản xuất cửa lưới thép m² 1.141.549
91 Sản xuất hàng rào song sắt m² 1.099.836
92 Sản xuất cửa song sắt m² 1.328.259
93 Sản xuất cửa song INOX m² 2.345.166
94 Sản xuất cửa song Tuýp nước m² 1.447.613
95 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm kg 45.867
96 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm kg 43.220
97 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm kg 41.032
98 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm kg 59.259
99 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm kg 54.695
100 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm kg 50.792
101 Sản xuất cửa sắt, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 12x12mm kg 125.971
102 Sản xuất cửa sắt, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 14x14mm kg 121.407
103 Sản xuất cửa sắt, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 16x16mm kg 117.504
104 Sản xuất cửa Inox, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 12x12mm kg 133.801
105 Sản xuất cửa Inox, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 14x14mm kg 129.237
106 Sản xuất cửa Inox, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 16x16mm kg 125.334
107 Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm kg 61.184
108 Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm kg 55.762
109 Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm kg 53.074
110 Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x2mm kg 66.610
111 Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14mm kg 62.525
112 Sản xuất cổng sắt khung bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16mm kg 59.095
113 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ nhóm IV m³ 13.216.854
114 Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ nhóm IV m³ 9.616.766
115 Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái ngói gỗ nhóm IV m³ 12.893.411
116 Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái fibro xi măng gỗ nhóm IV m³ 12.754.105
117 Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ + sắt tròn mái Fibro xi măng gỗ nhóm IV m³ 14.216.218
118 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ gỗ nhóm III m³ 34.627.527
119 Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ gỗ nhóm III m³ 34.488.222
120 Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái ngói gỗ nhóm III m³ 38.905.130
121 Lợp mái, che tường bằng fibrô xi măng m² 84.707
122 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ m² 377.833
123 Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa m² 92.177
124 Lợp mái, che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ m² 531.254
125 Lợp mái, che tường bằng tôn xốp vì kèo thép (không bao gồm công tác xây trát) m² 590.112
126 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn có mô-tơ m² 239.389
127 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm m² 122.926
128 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang m² 904.052
129 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao m² 552.943
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m³ 2.197.878
131 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 m³ 2.407.159
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m³ 2.516.045
133 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m³ 2.255.959
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m³ 2.311.228
135 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m³ 2.238.698
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 m³ 2.481.752
137 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≥ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 m³ 2.421.314
138 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≥ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m³ 2.143.988
VII Tháo dỡ di chuyển    
1 Tháo dỡ điều hòa cục bộ cái 197.040
2 Tháo dỡ bình đun nước nóng cái 65.680
3 Lắp đặt máy điều hòa không khí 1 cục bao gồm cả giá đỡ máy máy 547.970
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng bộ 770.224
5 Lắp đặt bể chứa nước bể 739.796
VIII Công tác đào ao, đắp bờ ao trong trường hợp không có hồ sơ pháp lý để xác định tỷ lệ thực hiện bằng máy và thủ công, được xác định là tài sản xây dựng trên đất bị thu hồi
1 Đơn giá đào ao m³ 69.323
2 Đơn giá đắp bờ ao m³ 57.915
IX Công tác vận chuyển đất đào đổ đi bằng máy
1 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤300m m³ 16.800
2 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤500m m³ 20.160
3 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤700m m³ 23.584
4 Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤1000m m³ 28.263
X Công tác bơm cát nuôi ngao
1 Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển ≤0,5Km m³ 132.156
2 Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển ≤1,0Km m³ 141.323
3 Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển ≤1,5Km m³ 143.558
4 Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển ≤2,0Km m³ 148.001
5 Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển >2Km m³ 149.890
Mục lục Bấm để đi tới điều