vanban.org

Quyết định số 153/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hưng Yên Ban hành 31/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 31/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 153/2025/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 QUYẾT ĐỊNH
Quy định đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 144/TTr-SXD ngày 19/12/2025; ý kiến biểu quyết của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 3221/SXD-KT&VLXD ngày 29/12/2025 của Sở Xây dựng.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Căn cứ khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai năm 2024: “Quyết định này quy định đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên quy định tại khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai năm 2024 (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai năm 2024)”.

Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

b) Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi; các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Quy định về đơn giá bồi thường và hệ số điều chỉnh

1. Đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: Quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Hệ số điều chỉnh đơn giá là: 01. Khi có sự thay đổi về chính sách, biến động về giá thị trường, Sở Xây dựng xác định hệ số điều chỉnh đơn giá, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

3. Hệ số điều chỉnh vùng: Đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng tại các khu vực khác nhau được điều chỉnh bằng hệ số khu vực. Cụ thể:

a) Hệ số điều chỉnh vùng II bằng 1,037, bao gồm các xã, phường: Phố Hiến, Sơn Nam, Hồng Châu, Mỹ Hào, Đường Hào, Thượng Hồng, Thái Bình, Trần Lãm, Trần Hưng Đạo, Trà Lý, Vũ Phúc và các xã Tân Hưng, Yên Mỹ, Việt Yên, Hoàn Long, Nguyễn Văn Linh, Như Quỳnh, Lạc Đạo, Đại Đồng, Nghĩa Trụ, Phụng Công, Văn Giang, Mễ Sở.

b) Hệ số điều chỉnh vùng III bằng 1,011, bao gồm các xã, phường: Hoàng Hoa Thám, Tiên Lữ, Tiên Hoa, Quang Hưng, Đoàn Đào, Tiên Tiến, Tống Trân, Lương Bằng, Nghĩa Dân, Hiệp Cường, Đức Hợp, Ân Thi, Xuân Trúc, Phạm Ngũ Lão, Nguyễn Trãi, Hồng Quang, Khoái Châu, Triệu Việt Vương, Việt Tiến, Chí Minh, Châu Ninh, Thái Thụy, Đông Thụy Anh, Bắc Thụy Anh, Thụy Anh, Nam Thụy Anh, Bắc Thái Ninh, Thái Ninh, Đông Thái Ninh, Nam Thái Ninh, Tây Thái Ninh, Tây Thụy Anh, Tiền Hải, Tây Tiền Hải, Ái Quốc, Đồng Châu, Đông Tiền Hải, Nam Cường, Hưng Phú, Nam Tiền Hải.

c) Hệ số điều chỉnh vùng IV bằng 1,0, bao gồm các xã: Hưng Hà, Tiên La, Lê Quý Đôn, Hồng Minh, Thần Khê, Diên Hà, Ngự Thiên, Long Hưng, Quỳnh Phụ, Quỳnh Thọ, Nguyễn Du, Quỳnh An, Ngọc Lâm, Đồng Bằng, A Sào, Phụ Dực, Tân Tiến, Đông Hưng, Bắc Tiên Hưng, Đông Tiên Hưng, Nam Tiên Hưng, Bắc Đông Quan, Bắc Đông Hưng, Đông Quan, Nam Tiên Hưng, Tiên Hưng, Vũ Thư, Thư Trì, Tân Thuận, Thư Vũ, Vũ Tiên, Vạn Xuân, Kiến Xương, Lê Lợi, Quang Lịch, Vũ Quý, Bình Thanh, Bình Định, Hồng Vũ, Bình Nguyên, Trà Giang.

(Có phụ lục kèm theo).

Điều 3. Hiệu lực thi hành, quy định chuyển tiếp

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: Số 31/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về Quy định Đơn giá bồi thường về nhà, nhà ở và công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình; số 125/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả và các công trình xây dựng khác trong công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2025.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã được phê duyệt.

b) Những trường hợp đã phê duyệt phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng trong quá trình kiểm đếm, tính toán còn thiếu về khối lượng tài sản thì phần còn thiếu được lập phương án bồi thường bổ sung theo Đơn giá bồi thường quy định tại Quyết định này.

c) Những trường hợp phê duyệt phương án bồi thường từ ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng Đơn giá bồi thường theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)


Lại Văn Hoàn
Phụ lục

Đơn giá bồi thường đơn giá bồi thường

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 153/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

I. THUYẾT MINH ÁP DỤNG

1. Phương pháp xác định Đơn giá bồi thường nhà, nhà ở và công trình xây dựng theo m2 sàn xây dựng.

a) Đơn giá tính cho một đơn vị m2 công trình xây dựng mới, là đơn giá tổng hợp được lập trên cơ sở thiết kế mẫu của từng loại công trình, xác định dự toán chi phí tính cho toàn bộ công trình chia cho diện tích sàn theo thiết kế của công trình.

b) Đơn giá tổng hợp tính cho một đơn vị m2 sàn hoàn chỉnh bao gồm: Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng, chi phí khác, chi phí lán trại, chi phí thiết kế, chi phí giám sát, 80% chi phí quản lý dự án.

c) Quy định cách đo vẽ diện tích sàn.

- Tầng 1: Đo từ mép ngoài tường móng trước đến mép ngoài tường móng sau và từ mép ngoài tường móng bên đến mép ngoài móng đối diện.

- Tầng 2 trở lên: Đo từ mép ngoài tường trước đến mép ngoài tường sau, từ mép ngoài tường bên đến mép ngoài tường đối diện và cộng thêm diện tích ban công, lôgia (nếu có).

- Chiều cao nhà tính từ cốt nền đến hết chiều cao tường.

- Chất lượng công trình: Công trình được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng: Móng xử lý theo thiết kế cụ thể cho từng công trình; gạch xây, vữa xây trát theo thiết kế cho từng loại nhà; khung cột, sàn mái bằng bê tông cốt thép chịu lực mác M200.

2. Các loại thiết bị, công tác xây dựng chưa tính trong Đơn giá bồi thường theo m2 sàn xây dựng.

a) Các loại thiết bị như: Chậu rửa; xí xổm; chậu tiểu; vòi tắm; các loại cửa; các loại thùng nước nóng, điều hòa, đèn trang trí… khi lập dự toán bồi thường lấy theo công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên do Sở Xây dựng công bố tại thời điểm lập phương án bồi thường, không tính hệ số điều chỉnh đơn giá vùng. Trường hợp giá vật liệu xây dựng không có trong công bố giá của địa phương thì giá của các loại vật liệu này được xác định trên cơ sở lựa chọn mức giá phù hợp giữa các báo giá của nhà sản xuất hoặc cung ứng vật liệu xây dựng.

b) Các công tác xây dựng: Cọc bê tông cốt thép, các loại gác xép, ốp trần, ốp tường, các vách ngăn nhẹ (không xây gạch), sơn bả, các loại lan can + tay vịn cầu thang, các loại chống nóng, bể chứa nước sạch được kiểm đếm cụ thể nhân với đơn giá bồi thường của từng loại công tác xây dựng quy định tại mục 2, mục 3 phụ lục 02.

c) Các thiết bị như: Điều hòa nhiệt độ, thùng đun nước nóng, bồn chứa nước thì tính chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt.

d) Hệ thống điện và nước gắn liền với nhà, công trình xây dựng được tính bằng 6% giá trị xây dựng công trình. Nếu chỉ có phần điện được tính bằng 4% giá trị xây dựng công trình.

3. Lập dự toán bồi thường.

a) Dự toán bồi thường được lập trên cơ sở khối lượng kiểm đếm, đơn giá bồi thường tương ứng và các hệ số liên quan: C = M x g x k x l

Trong đó:

C: Là giá trị bồi thường.

M: Là khối lượng kiểm đếm.

g: Là đơn giá bồi thường tương ứng với công việc kiểm đếm được lấy theo Đơn giá bồi thường ban hành theo quyết định này. k: hệ số vùng.

l: hệ số điều chỉnh (nếu có).

b) Đối với nhà, nhà ở và công trình xây dựng có kết cấu khác với kết cấu các loại nhà trong đơn giá bồi thường thì lập dự toán bồi thường trên cơ sở khối lượng kiểm đếm, đơn giá bồi thường tương ứng quy định tại mục 2, mục 3 phụ lục 02 và hệ số đơn giá bồi thường.

4. Đối với các công tác xây dựng không có trong đơn giá bồi thường.

Căn cứ vào khối lượng kiểm đếm từng loại công tác xây dựng, định mức, đơn giá và các chế độ chính sách hiện hành, lập dự toán bồi thường theo quy định hiện hành.

5. Thời gian khấu hao áp dụng với nhà, công trình xây dựng bị thiệt hại.

Thời gian khấu hao áp dụng với nhà, công trình xây dựng bị thiệt hại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ được tính bằng mức trung bình của khung thời gian trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

II. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG

MỤC 1. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THEO MÉT VUÔNG SÀN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NHÀ, NHÀ Ở

STT Tên hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
I Nhà một tầng có chiều cao tường ≥ 3m    
1. Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.225.762
2. Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.813.364
3. Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.113.042
4. Nhà xây gạch xỉ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.665.227
5. Nhà xây gạch xỉ, mái bằng, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.024.694
6. Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.624.540
7. Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22 viên/m², không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.136.486
8. Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.515.740
9. Nhà xây gạch chỉ tường 110, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 75viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.647.074
10. Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.984.615
11. Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, mái bằng không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.306.908
12. Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, hiên tây, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.409.584
13. Nhà xây gạch không nung tường 110, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.596.321
14. Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.478.001
15. Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 75viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.609.335
16. Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.946.876
17. Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, mái bằng không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.284.539
18. Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, hiên tây, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.385.954
19. Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín, m2sàn 2.861.032
20. Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22viên/m2 không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.447.449
21. Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.752.232
22. Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 75viên/m2 không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.883.565
23. Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.221.107
24. Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ m2sàn 3.578.623
25. Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ m2sàn 3.734.373
26. Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, có công trình phụ khép kín m2sàn 3.968.649
27. Nhà xây gạch chỉ tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ m2sàn 3.331.996
28. Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, có công trình phụ khép kín m2sàn 4.466.728
29. Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220 móng bê tông cốt thép, có công trình phụ khép kín m2sàn 4.679.207
30. Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220, móng xây gạch đặc, không có công trình phụ m2sàn 3.875.588
31. Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220, móng bê tông cốt thép, không có công trình phụ m2sàn 4.209.238
32. Nhà xây gạch không nung, mái bằng, tường 220 móng bê tông cốt thép, có công trình phụ khép kín m2sàn 4.638.685
33. Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu vì kèo tre, lợp mái Fibro xi măng, không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.825.698
34. Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.716.898
35. Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ khép kín m2sàn 3.185.773
36. Nhà xây gạch không nung tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo tre, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ m2sàn 3.578.623
37. Nhà xây gạch không nung tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, không có công trình phụ m2sàn 3.702.158
38. Nhà xây gạch không nung tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2, có công trình phụ m2sàn 3.936.434
39. Nhà xây gạch không nung tường 220 hiên tây, kết cấu vì kèo thép, lợp mái tôn, không có công trình phụ m2sàn 3.303.221
40. Nhà xây gạch không nung, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, có công trình phụ khép kín m2sàn 4.426.180
41. Nhà xây gạch không nung, mái bằng, tường 220, không gia cố nền móng, không có công trình phụ m2sàn 3.836.850
II Nhà 2 tầng, mái bằng    
42. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng băng bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 4.955.105
43. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng băng bê tông cốt thép, không có công trình phụ m2sàn 4.839.720
44. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng đơn bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 4.644.406
45. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng đơn bê tông cốt thép, không có công trình phụ m2sàn 4.521.603
46. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.097.958
47. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình phụ (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 3.997.401
48. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, Móng băng bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 4.936.692
49. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, Móng băng bê tông cốt thép, không có công trình phụ khép kín m2sàn 4.806.392
50. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng đơn bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 4.625.992
51. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng đơn bê tông cốt thép, không có công trình phụ khép kín m2sàn 4.503.744
52. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.080.098
53. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình phụ khép kín (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 3.978.028
54. Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, Móng băng bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 5.110.181
55. Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, Móng băng bê tông cốt thép, không có công trình phụ khép kín m2sàn 4.942.156
56. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng băng bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 5.070.558
57. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng băng bê tông cốt thép, không có công trình phụ m2sàn 4.906.716
58. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng đơn bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 4.898.716
59. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng đơn bê tông cốt thép, không có công trình phụ m2sàn 4.810.356
60. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.352.268
61. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình phụ (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.212.272
62. Nhà xây gạch không nung, tường chịu lực 220, Móng băng bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 5.081.483
63. Nhà xây gạch không nung, tường chịu lực 220, Móng băng bê tông cốt thép, không có công trình phụ khép kín m2sàn 4.914.871
64. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, Móng băng bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 5.048.121
65. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, Móng băng bê tông cốt thép, không có công trình phụ khép kín m2sàn 4.882.148
66. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng đơn bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín m2sàn 4.872.175
67. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng đơn bê tông cốt thép, không có công trình phụ khép kín m2sàn 4.785.100
68. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép, công trình phụ khép kín (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.325.727
69. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép, không có công trình phụ khép kín (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.187.015
III Nhà 3 tầng, mái bằng công trình phụ khép kín    
70. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng băng bê tông cốt thép m2sàn 4.641.748
71. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.312.270
72. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng băng bê tông cốt thép m2sàn 4.621.826
73. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.312.270
74. Nhà xây gạch chỉ, tường chịu lực 220, móng băng bê tông cốt thép. m2sàn 4.475.204
75. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng băng bê tông cốt thép. m2sàn 4.919.270
76. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.603.728
77. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng băng bê tông cốt thép m2sàn 4.891.545
78. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.575.937
IV Nhà 4 tầng, mái bằng công trình phụ khép kín    
79. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng băng bê tông cốt thép. m2sàn 4.939.349
80. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.255.936
81. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng băng bê tông cốt thép. m2sàn 4.916.311
82. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.232.264
83. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng băng bê tông cốt thép m2sàn 5.248.812
84. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.365.557
85. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng băng bê tông cốt thép m2sàn 5.220.145
86. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 220, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.341.247
V Nhà 5 tầng, mái bằng công trình phụ khép kín    
87. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng băng bê tông cốt thép. m2sàn 4.980.346
88. Nhà xây gạch chỉ, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.290.409
89. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng băng bê tông cốt thép. m2sàn 4.957.116
90. Nhà xây gạch không nung, kết cấu khung chịu lực, tường 110, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.266.950
91. Nhà xây gạch chỉ, tường 220, kết cấu khung chịu lực, móng băng bê tông cốt thép. m2sàn 5.291.852
92. Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu khung chịu lực, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.401.355
93. Nhà xây gạch không nung, tường 220, kết cấu khung chịu lực, móng băng bê tông cốt thép. m2sàn 5.262.950
94. Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu khung chịu lực, móng cọc bê tông cốt thép (đơn giá chưa bao gồm cọc BTCT) m2sàn 4.376.845
VI Nhà dạng biệt thự (Đảm bảo quy chuẩn quy định đối với loại nhà biệt thự)    
95. Nhà biệt thự m2sàn 5.410.622
VII Tầng mái lợp mái tôn (chưa bao gồm trần + khung xương)    
96. Tường xây gạch chỉ 110, cột bê tông cốt thép, vì kèo + xà gồ thép có công trình phụ khép kín m2sàn 2.280.849
97. Tường xây gạch chỉ 110, cột bê tông cốt thép, vì kèo + xà gồ thép không có công trình phụ khép kín m2sàn 1.959.104
98. Cột + vì kèo + xà gồ thép, bưng tôn bao che, không có công trình phụ khép kín m2sàn 1.247.032
99. Tường xây gạch chỉ 220, cột bê tông cốt thép, vì kèo + xà gồ thép có công trình phụ khép kín m2sàn 2.956.677
100. Tường xây gạch chỉ 220, cột bê tông cốt thép, vì kèo + xà gồ thép không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.465.975
101. Tường xây gạch không nung, cột bê tông cốt thép, vì kèo + xà gồ thép có công trình phụ khép kín m2sàn 2.911.726
102. Tường xây gạch không nung, cột bê tông cốt thép, vì kèo + xà gồ thép không có công trình phụ khép kín m2sàn 2.432.261
VIII Nhà phụ, chiều cao tường ≤ 3m (nhà kho, nhà chăn nuôi, nhà vệ sinh,…)    
103. Nhà xây gạch xỉ, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m2sàn 1.711.123
104. Nhà xây gạch xỉ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2 m2sàn 2.570.994
105. Nhà xây gạch xỉ, kết cấu thép, lợp mái tôn m2sàn 2.049.712
106. Nhà xây gạch xỉ, mái bằng m2sàn 2.566.984
107. Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m2sàn 1.789.325
108. Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2 m2sàn 2.467.299
109. Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, kết cấu thép, lợp mái tôn m2sàn 2.033.079
110. Nhà xây gạch chỉ tường 110 bổ trụ, mái bằng m2sàn 2.724.996
111. Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m2sàn 1.773.988
112. Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2 m2sàn 2.654.537
113. Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, kết cấu thép, lợp mái tôn m2sàn 2.093.573
114. Nhà xây gạch không nung tường 110 bổ trụ, mái bằng m2sàn 2.700.083
115. Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m2sàn 2.354.383
116. Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2 m2sàn 3.137.962
117. Nhà xây gạch chỉ tường 220, kết cấu thép, lợp mái tôn m2sàn 3.004.126
118. Nhà xây gạch chỉ, mái bằng, tường 220 m2sàn 3.002.483
119. Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m2sàn 2.319.475
120. Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu gỗ, lợp mái ngói 22viên/m2 m2sàn 3.102.601
121. Nhà xây gạch không nung tường 220, kết cấu thép, lợp mái tôn m2sàn 2.961.849
122. Nhà xây gạch không nung, mái bằng, tường 220 m2sàn 2.967.650
123. Nhà mái lá, rạ, phên nứa, sườn tre m2sàn 1.102.195
124. Nhà xây gạch chỉ, chiều cao tường < 2m, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m2sàn 1.243.360
125. Nhà xây gạch chỉ, chiều cao tường < 2m, kết cấu thép, lợp mái tôn m2sàn 1.439.552
126. Nhà xây gạch không nung, chiều cao tường < 2m, kết cấu tre, lợp mái Fibro xi măng m2sàn 1.230.427
127. Nhà xây gạch không nung, chiều cao tường < 2m, kết cấu thép, lợp mái tôn m2sàn 1.431.552

2. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC

STT Tên hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
I Rãnh thoát nước nắp bằng tấm đan bê tông    
1. Rãnh thoát nước kích thước 0,4x0,6 xây gạch không nung m 971.401
2. Rãnh thoát nước kích thước 0,4x0,6 xây gạch chỉ m 979.646
3. Rãnh thoát nước xây gạch chỉ tấm đan bê tông kích thước 0,3x0,8 m 1.092.326
4. Rãnh thoát nước xây gạch chỉ tấm đan bê tông kích thước 0,4x0,8 m 1.172.854
5. Rãnh thoát nước xây gạch chỉ tấm đan bê tông kích thước 0,5x 0,9 m 1.351.643
6. Rãnh thoát nước xây gạch không nung tấm đan bê tông kích thước 0,3x0,6 m 936.170
7. Rãnh thoát nước xây gạch không nung tấm đan bê tông kích thước 0,4x 0,9 m 1.325.335
8. Rãnh thoát nước xây gạch không nung tấm đan bê tông kích thước 0,5x 0,8 m 1.330.456
II Bể nước – giếng khoan – bể phốt:    
9. Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 4m3 m3 1.841.712
10. Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 10m3 có nắp đan bê tông m3 1.654.056
11. Bể xây gạch chỉ khối tích ≤ 10m3 không có nắp đan bê tông m3 1.098.470
12. Bể xây gạch chỉ khối tích > 10m3 có nắp đan bê tông m3 1.179.087
13. Bể xây gạch chỉ khối tích > 10m3 không có nắp đan bê tông m3 955.931
14. Bể phốt m3 2.381.911
15. Giếng khoan các loại m 90.756
16. Giếng khơi các loại m 2.481.817
III Sân    
17. Sân bê tông gạch vỡ láng vữa XM cát m2 198.135
18. Sân lát gạch chỉ m2 280.705
19. Sân lát gạch lá nem m2 282.221
20. Sân bê tông M200 m2 315.499
21. Sân đổ bê tông lát gạch chống trơn trượt, kích thước 40x40/60x60 cm m2 465.412
IV Mái chống nóng (chưa bao gồm xây tường)    
22. Mái lợp ngói 22viên/m2 kèo gỗ m2 1.330.435
23. Mái lợp tôn kèo thép m2 863.972
24. Mái lợp tôn cột + kèo thép m2 941.899
25. Mái lợp fibrõximăng kèo tre m2 222.867
26. Lát gạch rỗng 6 lỗ m2 296.777
27. Xây gạch, đặt tấm đan bê tông m2 448.597
V Mái đua mái vẩy không xây tường gắn với công trình chính    
28. Mái bê tông cốt thép dán ngói m2 1.075.437
29. Mái ngói m2 731.349
30. Mái tôn m2 628.679
31. Mái fibro xi măng m2 136.532
VI Gác xép    
32. Bê tông cốt thép m2 1.199.204
33. Dầm, sàn bằng gỗ m2 2.986.564
34. Dầm bằng thép, sàn bằng gỗ m2 1.376.429
VII Ban công sàn bê tông cốt thép    
35. Tường lửng xây gạch m2 3.100.814
36. Lan can sắt m2 3.611.380
37. Lan can I-NOX m2 4.372.190
38. Lan can Kính m2 2.670.428

3. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG KHÁC

STT Tên hạng mục Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
I Công tác đào đắp đất, đóng cọc tre    
1. Đào móng trụ cột bằng thủ công m3 386.181
2. Đào móng băng, bằng thủ công m3 266.100
3. Đào móng bằng máy đào 0,8m3 m3 32.139
4. Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công m3 185.275
5. Đắp đất công trình bằng đầm cóc m3 48.818
6. Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công cát mođun 0,7-1,4 m3 473.035
7. Đắp cát bằng máy đầm cóc cát modun 0,7-1,4 m3 344.629
8. Đóng cọc tre gia cố nền đất m 28.052
9. Đào ao, kênh mương bằng máy đào 0,8m3 m3 30.972
10. Đào ao, kênh mương bằng thủ công m3 274.604
II Công tác xây gạch    
11. Xây móng gạch chỉ vữa TH M50 m3 1.805.394
12. Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 m3 1.920.315
13. Xây móng gạch chỉ vữa XM M50 m3 1.869.307
14. Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75 m3 1.952.153
15. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa TH M25 m3 2.165.333
16. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m, vữa TH M50 m3 2.331.433
17. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11 cm, cao ≤ 6m, vữa XM M50 m3 2.218.558
18. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75 m3 2.261.035
19. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa TH M25 m3 1.949.168
20. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m, vữa TH M50 m3 2.091.244
21. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M50 m3 2.016.276
22. Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, cao <=6m, vữa XM M50 m3 2.013.297
23. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75 m3 2.069.834
24. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 16m, vữa TH M25 m3 2.301.239
25. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 16m, vữa TH M50 m3 2.467.339
26. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 28m, vữa XM M50 m3 2.354.464
27. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 28m, vữa XM M75 m3 2.396.941
28. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 16m, vữa TH M25 m3 2.034.279
29. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 16m, vữa TH M50 m3 2.176.354
30. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M50 m3 2.101.387
31. Xây tường gạch chỉ, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 28m, vữa XM M75 m3 2.154.945
32. Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 m3 2.106.568
33. Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, cao <=28m, vữa XM M75 m3 2.130.714
34. Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 m3 2.257.640
35. Xây gạch block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, M50 m3 2.132.912
36. Xây gạch block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, M50 m3 1.846.896
37. Xây gạch xỉ, vữa TH M50 m3 1.587.353
38. Xây gạch xỉ vữa XM M50 m3 1.612.337
39. Xây cột, trụ gạch chỉ, h ≤ 4m, vữa TH M50 m3 2.474.534
40. Xây cột, trụ gạch chỉ, h ≤ 6m, vữa XM M50 m3 2.543.957
41. Xây cột, trụ gạch chỉ, h ≤ 6m, vữa XM M75 m3 2.599.362
42. Xây cột, trụ gạch chỉ, cao ≤ 28m, vữa XM M50 m3 3.004.173
43. Xây cột, trụ gạch chỉ, cao ≤ 28m, vữa XM M75 m3 3.059.578
44. Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 m3 3.092.339
III Công tác bê tông    
45. Bê tông móng vữa BT mác 200 m3 2.324.553
46. Bê tông sàn mái vữa BT mác 200 m3 2.687.552
47. Bê tông cột BT mác 200 m3 3.226.656
48. Bê tông xà dầm, giằng nhà BT mác 200 m3 2.878.636
49. Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc BT mác 200 m3 2.800.865
50. Bê tông cầu thang thường vữa BT mác 200 m3 2.753.977
51. Bê tông nền BT mác 200 m3 2.309.664
52. Bê tông gạch vỡ m3 882.397
53. Bê tông tấm đan mác 200 m3 3.000.140
IV Công tác cốt thép    
54. Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 10mm kg 25.381
55. Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 18mm kg 25.019
56. Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm kg 24.722
57. Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm kg 26.982
58. Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 18mm kg 26.514
59. Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 10mm kg 26.705
60. Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm kg 25.652
61. Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm kg 25.625
62. Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm kg 27.194
63. Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm kg 25.643
64. Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm kg 25.812
65. Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤ 10mm kg 28.175
66. Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm kg 27.666
67. Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm kg 29.414
68. Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm kg 27.869
69. Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn kg 28.107
70. Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm kg 30.007
71. Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm kg 27.852
72. Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính >18mm kg 27.377
V Công tác ván khuôn    
73. Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng m2 124.919
74. Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái m2 187.964
75. Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng m2 210.495
76. Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật m2 202.246
77. Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang xoáy trôn ốc m2 348.258
78. Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường m2 246.832
79. Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn panen m2 125.201
80. Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy m2 270.176
VI Công tác hoàn thiện    
81. Trát tường ngoài vữa XM mác 50 m2 122.264
82. Trát tường ngoài vữa XM mác 75 m2 125.269
83. Trát tường ngoài vữa TH mác 50 m2 118.498
84. Trát tường trong vữa XM mác 50 m2 98.820
85. Trát tường trong vữa XM mác 75 m2 101.825
86. Trát tường trong vữa TH mác 50 m2 95.054
87. Trát trụ cột, cầu thang vữa XM mác 50 m2 242.854
88. Trát trụ cột, cầu thang vữa XM mác 75 m2 246.037
89. Trát trụ cột, cầu thang vữa TH mác 50 m2 267.119
90. Trát xà dầm, vữa XM mác 50 m2 170.748
91. Trát xà dầm, vữa XM mác 75 m2 173.930
92. Trát xà dầm, vữa TH mác 50 m2 176.036
93. Trát trần, vữa XM mác 50 m2 234.371
94. Trát trần, vữa TH mác 50 m2 230.384
95. Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 m 99.700
96. Đắp phào kép, vữa XM mác 75 m 124.997
97. Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 m 54.544
98. Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 m2 118.019
99. Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 m2 186.913
100. Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM mác 75 m 143.893
101. Trát granitô tay vịn cầu thang vữa XM mác 75 m2 1.328.297
102. Trát granitô thành ôvăng, sênô vữa XM mác 75 m2 538.601
103. Trát granitô tường vữa XM mác 75 m2 394.833
104. Trát granitô trụ cột vữa XM mác 75 m2 831.710
105. Trát đá rửa tường vữa XM mác 75 m2 287.528
106. Trát đá rửa trụ cột vữa XM mác 75 m2 435.981
107. Trát đá rửa lan can, diềm chắn nắng vữa XM mác 75 m2 576.336
108. Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600 m2 563.183
109. Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 200x250mm m2 478.888
110. Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm m2 423.906
111. Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 600x600m m2 460.385
112. Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 800x800m m2 496.390
113. Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic 120x300mm m2 322.987
114. Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán m2 1.707.081
115. Láng nền sàn không đánh mầu vữa XM mác 50 m2 87.726
116. Láng nền sàn có đánh mầu vữa XM mác 50 m2 96.448
117. Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 50 m2 66.076
118. Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp vữa XM mác 50 m2 91.788
119. Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM mác 50 m2 66.076
120. Láng hè vữa XM mác 50 m2 100.893
121. Láng granitô nền sàn m2 693.261
122. Láng granitô cầu thang m2 1.252.754
123. Láng sỏi nền, sân, hè đường m2 323.275
124. Lát gạch chỉ 6,5x10,5x21cm m2 171.343
125. Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200mm m2 333.129
126. Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm m2 328.543
127. Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm m2 320.036
128. Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm m2 359.110
129. Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm m2 391.177
130. Lát nền gạch ceramic 800x800mm m2 430.461
131. Lát gạch vỉ vào các kết cấu m2 227.263
132. Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 400x400mm m2 472.705
133. Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 500x500mm m2 460.042
134. Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 600x600mm m2 489.613
135. Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 800x800mm m2 568.324
136. Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 1000x1000mm m2 894.073
137. Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 1200x1200mm m2 1.158.972
138. Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp m2 553.655
139. Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang m2 593.919
140. Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng m2 253.491
141. Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch lá dừa 10x20 m2 116.605
142. Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn m2 207.293
143. Lát gạch đất nung 300x300mm m2 212.588
144. Lát gạch đất nung 400x400mm m2 208.945
145. Lát gạch đất nung 500x500mm m2 210.015
146. Làm trần cót ép m2 226.682
147. Làm trần gỗ dán, ván ép m2 298.051
148. Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương m2 368.185
149. Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương m2 192.091
150. Làm vách ngăn bằng ván ép m2 253.286
151. Làm vách ngăn bằng tấm nhựa m2 176.131
152. Làm vách ngăn bằng gỗ ván dày 2cm m2 564.542
153. Làm vách bằng thạch cao có khung xương m2 343.169
154. Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm m 76.620
155. Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm m 252.948
156. Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2cm m2 492.726
157. Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà m2 17.210
158. Quét vôi 3 nước trắng m2 16.279
159. Quét nước ximăng 2 nước m2 14.331
160. Bả matít vào tường m2 43.670
161. Bả matít vào cột, dầm, trần m2 51.484
162. Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ m2 58.021
163. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ m2 69.086
164. Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ m2 126.825
165. Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ m2 103.996
166. Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ m2 123.243
167. Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ m2 76.245
168. Lan can thép kg 40.311
169. Cửa sổ trời kg 43.021
170. Hàng rào song Inox m2 2.216.609
171. Hàng rào lưới thép m2 943.422
172. Hàng rào khung thép vuông, căng lưới B40 m2 1.025.931
173. Cửa lưới thép m2 1.061.835
174. Hàng rào song sắt m2 1.124.884
175. Cửa song sắt m2 1.307.970
176. Cửa song INOX m2 2.314.153
177. Cửa song Tuýp nước m2 1.429.813
178. Cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm kg 44.825
179. Cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm kg 42.200
180. Cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm kg 40.012
181. Cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm kg 57.634
182. Cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm kg 53.195
183. Cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm kg 49.386
184. Cửa sắt, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 12x12mm kg 122.221
185. Cửa sắt, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 14x14mm kg 117.782
186. Cửa sắt, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 16x16mm kg 113.972
187. Cửa Inox, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 12x12mm kg 129.801
188. Cửa Inox, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 14x14mm kg 125.362
189. Cửa Inox, hoa Inox bằng Inox vuông rỗng 16x16mm kg 121.553
190. Cổng sắt khung bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm kg 59.351
191. Cổng sắt khung bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm kg 54.076
192. Cổng sắt khung bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm kg 51.454
193. Cổng sắt khung bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12mm kg 65.052
194. Cổng sắt khung bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14mm kg 61.015
195. Cổng sắt khung bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16mm kg 57.616
196. Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ nhóm IV m3 10.783.393
197. Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ nhóm IV m3 7.125.825
198. Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái ngói gỗ nhóm IV m3 10.983.838
199. Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái fibro xi măng gỗ nhóm IV m3 10.378.835
200. Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ + sắt tròn mái Fibro xi măng gỗ nhóm IV m3 12.950.600
201. Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ gỗ nhóm III m3 34.969.418
202. Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ gỗ nhóm III m3 30.208.098
203. Sản xuất, lắp dựng vì kèo gỗ mái ngói gỗ nhóm III m3 34.485.789
204. Sản xuất, lắp đặt trần giật cấp bằng nhựa m2 370.636
205. Lợp mái, che tường bằng fibrô xi măng m2 87.739
206. Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ m2 364.548
207. Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa m2 89.239
208. Lợp mái, che tường bằng tôn xốp chiều dài bất kỳ m2 515.771
209. Lợp mái, che tường bằng tôn xốp vì kèo thép (không bao gồm công tác xây trát) m2 582.180
210. Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn có mô-tơ m2 258.837
211. Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm m2 133.744
212. Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang m2 972.055
213. Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao m2 486.912
214. Dán ngói mũi hài m2 698.196
215. Dán ngói vẩy cá m2 755.359
216. Ốp tường bằng tấm nhựa m2 298.633
217. Lát nền bằng sàn gỗ công nghiệp chiều dày 8mm m2 342.110
218. Lát nền bằng sàn gỗ công nghiệp chiều dày 12mm m2 400.597
219. Lát nền bằng sàn nhựa chiều dày 4mm m2 393.564
220. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 2.543.656
221. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 m3 2.757.612
222. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 2.884.810
223. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 2.598.955
224. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 2.659.700
225. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 2.617.104
226. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 m3 2.840.060
227. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≥ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 m3 2.773.635
228. Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≥ 70cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m3 2.550.679
VII Tháo dỡ di chuyển    
229. Tháo dỡ điều hòa cục bộ cái 217.075
230. Tháo dỡ bình đun nước nóng cái 72.358
231. Tháo dỡ bồn tắm cái 180.896
232. Tháo dỡ xí bệt cái 54.269
233. Tháo dỡ labavobo cái 39.797
234. Lắp đặt máy điều hòa không khí 1 cục bao gồm cả giá đỡ máy máy 569.762
235. Lắp đặt thùng đun nước nóng bộ 854.024
236. Lắp đặt bể chứa nước bể 820.542
VIII Công tác đào ao, đắp bờ ao trong trường hợp không có hồ sơ pháp lý để xác định tỷ lệ thực hiện bằng máy và thủ công, được xác định là tài sản xây dựng trên đất bị thu hồi    
237. Đơn giá đào ao m3 67.987
238. Đơn giá đắp bờ ao m3 63.039
IX Công tác vận chuyển đất đào đổ đi bằng máy    
239. Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤300m m3 17.332
240. Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤500m m3 21.798
241. Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤700m m3 24.331
242. Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤1000m m3 29.157
X Công tác bơm cát nuôi ngao    
243. Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển ≤0,5Km m3 134.943
244. Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển ≤1,0Km m3 142.632
245. Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển ≤1,5Km m3 145.084
246. Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển ≤2,0Km m3 149.225
247. Đơn giá bơm cát nuôi ngao, cự ly vận chuyển >2Km m3 151.284
XI Cọc bê tông cốt thép    
248. Cọc bê tông cốt thép 200x200mm md 165.000
249. Cọc bê tông cốt thép 250x250mm md 235.000
250. Cọc bê tông cốt thép 300x300mm md 295.000
Mục lục Bấm để đi tới điều