Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (thực hiện khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai)
Hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 137 của Luật Đất đai mà trên giấy tờ đó có thể hiện mục đích sử dụng để làm nhà ở, đất ở hoặc thổ cư thì diện tích đất ở được xác định khi cấp Giấy chứng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất như sau:
1. Trường hợp thừa đất hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 Điều 141 Luật Đất đai được xác định bằng 05 lần hạn mức giao đất ở tối đa quy định tại Điều 9 Quyết định này (nhưng không vượt quá diện tích thừa đất).
2. Trường hợp thừa đất hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì hạn mức công nhận đất ở như sau:
| STT | Quận, huyện | Hạn mức công nhận | |||
| 100m²/thửa | 200m²/thửa | 400m²/thửa | 500m²/thửa | ||
| 1 | Hồng Bàng | Các phường: Hoàng Văn Thụ, Minh Khai, Phan Bội Châu | Các phường: Trại Chuối, Thượng Lý, Hạ Lý | Các phường: Hùng Vương, Quán Toàn, Sở Dầu | |
| 2 | Ngô Quyền | Các phường: Cầu Đất, Đồng Quốc Bình, Gia Viên, Lạc Viên, Lạch Tray, Lê Lợi, Máy Chai, Máy Tơ | Các phường: Cầu Tre, Vạn Mỹ | Các phường: Đông Khê, Đằng Giang | |
| 3 | Lê Chân | Các phường: An Biên, An Dương, Cát Dài, Dư Hàng, Đông Hải, Hàng Kênh, Hồ Nam, Lam Sơn, Niệm Nghĩa, Trại Cau, Trần Nguyên Hân, Nghĩa Xá | Các phường: Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương |
| STT | Quận, huyện | Hạn mức công nhận | |||
| 100m²/thửa | 200m²/thửa | 400m²/thửa | 500m²/thửa | ||
| 4 | Hải An | Các phường: Cát Bi, Thành Tô | Các phường: Đằng Lâm, Đằng Hải, Đông Hải 1, Đông Hải 2, Nam Hải, Tràng Cát | ||
| 5 | Kiến An | Các phường: Trần Thành Ngọ, Bắc Sơn, Ngọc Sơn | Các phường: Đồng Hòa, Lâm Hà, Nam Sơn, Phù Liễn, Quán Trữ, Tràng Minh, Văn Đầu | ||
| 6 | Dương Kinh | Các phường thuộc quận | |||
| 7 | Đồ Sơn | Các phường: Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên | Các phường: Bàng La, Hợp Đức, Minh Đức | ||
| 8 | Cát Hải | Thị trấn Cát Bà; Thị trấn Cát Hải | Các xã còn lại | ||
| 9 | Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Thủy Nguyên, An Lão, Kiến Thụy, An Dương | Thị trấn | Các xã còn lại | ||
| 10 | Bạch Long Vỹ | Toàn huyện |