vanban.org

Điều 5. Giá công trình xây dựng — Quyết định 31/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/10/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 09/10/2024 Hiệu lực 22/10/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 31/2024/QĐ-UBND
22/10/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 07/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 13/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 53/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 27/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 26/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2024/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Giá công trình xây dựng

Khoản, điểmLoại công trình xây dựng

Đơn giá

1. Hàng rào  

a)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt

643.000 đ/md

b)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt

799.000 đ/md

c)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt

958.000 đ/md

d)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 2,0 m dày 100 trát 2 mặt (phần cao trên 2m, tính thêm 50.000đ/m2)

1.116.000 đ/md

đ)

Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 20-30cm gắn khung lưới B40 cao 1,0 m (phần cao trên 1m, tính thêm 30.000đ/m2)

612.000 đ/md

e)

Hàng rào song sắt, hàng rào lưới B40 móng xây đá, gạch

538.000 đ/md

g)

Hàng rào lưới B40 cao 1,0m - 1,5m trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ

190.000 đ/md

h)

Hàng rào lưới B40 cao 1,6m - 2m, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ

265.000 đ/md

i)

Hàng rào lưới B40 cao > 2,0m, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ

330.000 đ/md

k)

Hàng rào lưới B40 cao < 1m, trụ bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ 224.800 đ/md

l)

Hàng rào lưới B40 cao 1,0m - 1,5m bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ

281.000 đ/md

m)Hàng rào lưới B40 cao 1,6m - 2,0m, trụ bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ

437.000 đ/md

n)Hàng rào lưới B40 cao > 2m, trụ bê tông cốt thép (0,12x0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ 486.000 đ/md

o)

Hàng rào kẽm gai cao 2,0m và trụ bê tông, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a<50 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 17.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 17.000 đ/m2):

96.000 đ/md

p)

Hàng rào kẽm gai cao 2,0m và trụ bê tông cốt thép, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a>90 cm  (phần cao trên 2,0m tính thêm 17.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 17.000 đ/m2)

63.000 đ/md

q)

Hàng rào kẽm gai đan ô vuông cao 2,0m và trụ bê tông cốt thép, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a<50 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 31.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 31.000 đ/m2)

138.000 đ/md

r)

Hàng rào kẽm gai đan ô vuông cao 2,0m và trụ bê tông cốt thép, trụ sắt, trụ cây tạp hoặc các trụ khác khoảng cách 3m/trụ, khoảng cách giữa các dây kẽm gai a>90 cm (phần cao trên 2,0m tính thêm 31.000 đ/m2; cao dưới 2,0m giảm 31.000 đ/m2)

108.000 đ/md

2.Trụ đá chẻ, móng đá chẻ, tường đá chẻ 1.776.000 đ/m3
3. Móng đá hộc 1.475.000 đ/m3
4.Trụ  các loại, tường gạch, lớp vữa trát  
a)Trụ ốp đá hoa cương vụn 393.000 đ/m2
b)Trụ xây gạch thẻ 3.694.000 đ/m3

c)

 Bê tông trụ, cột dầm (bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200) 5.932.000 đ/m3
d)Tường bê tông cốt thép M200 5.528.000 đ/m3
đ)Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ³ 20 cm, chưa tô trát,  hoàn thiện 2.148.000 đ/m3
e)Tường xây gạch ống 8x8x18 dày ≤ 10 cm, chưa tô trát, hoàn thiện 2.238.000 đ/m3
g)Hàng rào gạch block (gạch xi măng) 1.426.000 đ/m3
h)Gạch ốp tường (gạch ceramic) 347.000 đ/m2
i)Tấm đan bê tông cốt thép 4.852.000 đ/m3
k)Lớp vữa trát dày trung bình 1,5 cm 106.000 đ/m2
l)Sơn nước 121.000 đ/m2
m)Quét vôi 16.000 đ/m2
5.Giếng đào không ống đất cấp III  
a)Đường kính  ≤ 1m  
  Sâu ≤ 1m 176.000 đ/m
  Sâu > 1m 217.000 đ/m
b)Đường kính  > 1m  
 Sâu ≤ 1m 467.000 đ/m
 Sâu > 1m 562.000 đ/m
6.Ống bê tông cốt thép đúc thủ công dài 1m  
a)Ống fi 200 384.000 đ/m
b)Ống fi 300 527.000 đ/m
c)Ống fi 400 711.000 đ/m
7.Ống bê tông cốt thép đúc ly tâm dài 1m  
a)Ống fi 200 285.000 đ/m
b)Ống fi 300 470.000 đ/m
c)Ống fi 400 567.000 đ/m
d)Ống fi 600 861.000 đ/m
đ)Ống fi 800 1.409.000 đ/m
e)Ống fi 1000 1.771.000 đ/m
g)Ống fi 1200 3.172.000 đ/m.
8.Đường đi:  

a)

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường cấp phối đá dăm dày 10cm, trên rải đá mi dày 3cm  143.000 đ/m2

b)

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ, mặt đường đá dăm láng nhựa dày 10cm, tiêu chuẩn nhựa 5 kg/m2 393.000 đ/m2
c)Đường cấp phối sỏi đỏ dày 25cm          135.000 đ/m2

d)

Đường có móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, mặt đường đá cấp phối dày 10cm 136.000 đ/m2

9.

Sân, đường láng vữa xi măng dày 3cm, lớp lót đá dăm dày 10cm 259.000 đ/m2
10.Sân, đường bê tông dày 10cm 288.000 đ/m2
11.Sân gạch con sâu, lớp lót đá 4x6 309.000 đ/m2
12.Sân gạch tàu, lớp lót đá 4x6 314.000 đ/m2
13.Sân gạch ceramic, lớp lót đá 4x6 351.000 đ/m2
14.Sân gạch Terazzo, lớp lót đá 4x6 368.000 đ/m2

15.

Bể nước xây gạch thẻ đáy bê tông hoặc xây gạch thẻ có trụ, nắp bê tông cốt thép: Tính theo điểm b khoản 4 và khoản 10 Điều này  
16.Trụ tiêu các loại  
a)Trụ tiêu xây đường kính đáy ≥ 01 m 221.000 đ/md
b)Trụ tiêu xây đường kính đáy < 01 m 200.000 đ/md

c)

Trụ tiêu cột bê tông cốt thép cao  4m (nếu cao hơn hoặc thấp hơn thì nội suy) 518.000 đ/trụ
d)Trụ tiêu cây 95.000 đ/trụ

17.

Hố ga xây gạch thẻ, hầm tự hoại, đáy bê tông: Tính theo điểm b khoản 4 và khoản 10 Điều này.  
18.Giếng đóng, giếng khoan  
a)Địa bàn thành phố Vũng Tàu 3.169.000 đ/giếng
b)Địa bàn thành phố Bà Rịa: 6.339.000 đ/giếng
c)Địa bàn các huyện Long Điền, Đất Đỏ và thị xã Phú Mỹ 7.449.000 đ/giếng
d) Địa bàn các huyện Xuyên Mộc, Châu Đức 373.000 đ/m sâu
19. Giếng đóng công nghiệp: sâu ≤ 50m, đường kính ≤ 200mm 393.000 đ/m sâu
20.Đào bùn đặc trong mọi điều kiện 276.000 đ/m3
21. Mái che các loại  
a)Mái che tôn, nền gạch bông, nền gạch tàu 753.000 đ/m2
b)Mái che tôn nền láng vữa xi măng 587.000 đ/m2
c)Mái che tôn, nền đất  398.000 đ/m2
d)Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự 216.000 đ/m2
22.Nhà tắm nước ngọt biệt lập các loại  
a)Nhà tắm xây tạm có mái che, nền xi măng 830.000 đ/m2
b)Nhà tắm xây tạm không có mái che, nền xi măng 524.000 đ/m2

23.

Chuồng gia súc, chuồng gia cầm xây gạch, nền bê tông hoặc xi măng, mái tôn

730.000 đ/m2

24.

Chuồng gia súc, chuồng gia cầm khác sử dụng vật liệu tạm, chiều cao chuồng gia súc h<1,2m

263.000 đ/m2

25.Mộ các loại  
a)Mộ đất 5.546.000 đ/mộ
b)Mộ xây bán kiên cố 11.093.000 đ/mộ
c)Mộ xây kiên cố bằng bê tông và ốp đá 15.960.000 đ/mộ

d)

Mộ xây có kiểu trang trí đặc biệt: Bồi thường theo đơn giá dự toán.  
26.Một số vật kiến trúc khác  
a)Di dời hộp đèn quảng cáo, bảng hiệu 146.000 đ/m2

b)

Di dời cổng inox, cổng sắt, cổng gang, cổng khung sắt, lưới B40

300.000 đ/m2

c)Di dời trụ điện <6m 483.000 đ/trụ
d)Di dời trụ điện >6m 728.000 đ/trụ
đ)Di dời trụ điện trụ bê tông cốt thép ly tâm chiều cao ≤ 8,5m 2.585.000 đ/trụ.