vanban.org

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu như sau — Quyết định 31/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/10/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạc Liêu Ban hành 05/10/2023 Hiệu lực 15/10/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu lộ trình 2023 - 2027 · 31/2023/QĐ-UBND
15/10/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố Bạc Liêu · 11/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu như sau

Mục Đối tượng sử dụng nước Giá nước sạch sinh hoạt lộ trình các năm (đồng/m3)
2023 2024 2025 2026 2027
I Nước sinh hoạt
1 Hộ nghèo và cận nghèo
`
- Đến 10 m3 đầu tiên4.4704.6004.7504.9105.080
- Trên 10 m3 đến 20 m36.8807.0807.3207.5607.820
- Trên 20 m3 trở lên8.4908.7409.0309.3309.660
2Hộ dân cư
- Đến 10 m3 đầu tiên6.8807.0807.3207.5607.820
- Trên 10 m3 đến 20 m38.4908.7409.0309.3309.660
- Trên 20 m3 trở lên9.1109.3809.69010.02010.370
IICơ quan hành chính; Phục vụ công cộng9.4709.75010.07010.41010.770
IIITổ chức, cá nhân sản xuất vật chất
10.28010.58010.93011.30011.690
IV Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ
11.710 12.050 12.450 12.870 13.320
  Giá tiêu thụ bình quân
8.940 9.204 9.506 9.827 10.168

(Giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên; tiền dịch vụ môi trường rừng).