Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu như sau
| Mục | Đối tượng sử dụng nước | Giá nước sạch sinh hoạt lộ trình các năm (đồng/m3) | ||||
| 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| I |
Nước sinh hoạt | |||||
| 1 |
Hộ nghèo và cận nghèo | ` | ||||
| - Đến 10 m3 đầu tiên | 4.470 | 4.600 | 4.750 | 4.910 | 5.080 | |
| - Trên 10 m3 đến 20 m3 | 6.880 | 7.080 | 7.320 | 7.560 | 7.820 | |
| - Trên 20 m3 trở lên | 8.490 | 8.740 | 9.030 | 9.330 | 9.660 | |
| 2 | Hộ dân cư | |||||
| - Đến 10 m3 đầu tiên | 6.880 | 7.080 | 7.320 | 7.560 | 7.820 | |
| - Trên 10 m3 đến 20 m3 | 8.490 | 8.740 | 9.030 | 9.330 | 9.660 | |
| - Trên 20 m3 trở lên | 9.110 | 9.380 | 9.690 | 10.020 | 10.370 | |
| II | Cơ quan hành chính; Phục vụ công cộng | 9.470 | 9.750 | 10.070 | 10.410 | 10.770 |
| III | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 10.280 | 10.580 | 10.930 | 11.300 | 11.690 |
| IV |
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 11.710 | 12.050 | 12.450 | 12.870 | 13.320 |
|
Giá tiêu thụ bình quân | 8.940 | 9.204 | 9.506 | 9.827 | 10.168 | |
(Giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên; tiền dịch vụ môi trường rừng).