Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2022.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN ... | Mẫu số 01 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ..., ngày..... tháng .....năm .... |
DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ
| S TT | Thửa đất (số tờ, số thửa) | Địa điểm | Diện tích (m2) | Mục đích sử dụng đất theo quy hoạch | Mục đích sử dụng đất của thửa đất liền kề | Quy hoạch sử dụng đất | Quy hoạch xây dựng | Quy hoạch nông thôn mới | Phương án xử lý | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Các thửa đất dự kiến sử dụng vào mục đích công cộng | |||||||||
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| II | Các thửa đất dự kiến giao đất | |||||||||
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| III | Các thửa đất dự kiến cho thuê đất | |||||||||
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
(Có trích đo, trích lục hình thể các thửa đất nhỏ hẹp kèm theo)
NGƯỜI LẬP BIỂU | ….., ngày…tháng…năm TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH |
ỦY BAN NHÂN DÂN ... | Mẫu số 02 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: .... | ..., ngày..... tháng .....năm .... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả rà soát danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý trên địa bàn……………..
ỦY BAN NHÂN DÂN …………….
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho chuyển mục đích sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất, thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Phòng Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ... ngày…tháng…năm….. ,