Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các công trình sự nghiệp của cơ sở giáo dục nghề nghiệp:
a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các phòng học lý thuyết các môn khoa học cơ bản, môn kỹ thuật cơ sở, các môn chuyên môn, vẽ kỹ thuật; phòng chuẩn bị giảng dạy; phòng hội đồng; phòng nghỉ cho nhà giáo ở mỗi tầng của khu nhà học được quy định chi tiết như sau:
| STT | Tên phòng | Đơn vị tính | Diện tích tối đa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học lý thuyết các môn khoa học cơ bản, môn kỹ thuật cơ sở, các môn chuyên môn, vẽ kỹ thuật | (m²/phòng) | 60 | Tối thiểu 48m²/phòng |
| 2 | Phòng chuẩn bị giảng dạy | (m²/giáo viên) | 1,5 | Tối thiểu 1,2m²/giáo viên |
| 3 | Phòng hội đồng | (m²/phòng) | 45 | Tối thiểu 18m² |
| 4 | Phòng nghỉ cho nhà giáo | (m²/phòng) | 30 | Tối thiểu 18m²/phòng |
b) Giảng đường
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các giảng đường căn cứ vào số lượng chỗ ngồi trong giảng đường. Diện tích một chỗ ngồi trong giảng đường tối đa là 1,3m²/chỗ ngồi (tối thiểu 1m²/chỗ ngồi).
c) Thư viện
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các phòng trong thư viện như sau:
| STT | Tên phòng | Đơn vị tính | Diện tích tối đa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng đọc điện tử (dùng máy tính) | (m^2/chỗ) | 3,5 | |
| 2 | Phòng đọc của cán bộ, giáo viên | (m^2/chỗ) | 2,4 | Tối thiểu 2m²/chỗ |
| 3 | Phòng đọc của người học | (m^2/chỗ) | 2,0 | |
| 4 | Kho sách | (m^2/1000 đơn vị sách) | 2,5 |
d) Hội trường (trên 100 chỗ ngồi)
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các phòng trong hội trường được quy định chi tiết như sau:
| STT | Tên phòng | Đơn vị tính | Diện tích tối đa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng khán giả | (m^2/chỗ) | 0,8 | |
| 2 | Sân khấu | (m^2/chỗ) | 0,25 | Tối thiểu 0,2m²/chỗ |
| 3 | Kho (dụng cụ) sân khấu | (m^2/phòng) | 15 | Tối thiểu 12m²/phòng |
| 4 | Kho thiết bị dụng cụ | (m^2/chỗ) | 0,25 | |
| 5 | Phòng truyền thanh, hình ảnh | (m^2/phòng) | 18 | Tối thiểu 15 m²/phòng |
| 6 | Sảnh, hành lang kết hợp chỗ nghỉ | (m^2/chỗ) | 0,25 | Tối thiểu 0,2m²/chỗ |
| 7 | Phòng diễn viên, phòng thay đồ | (m^2/phòng) | 36 | Tối thiểu 24m²/phòng |
| 8 | Khu vệ sinh | (m^2/phòng) | 8 | Tối thiểu 2m²/phòng |
e) Ký túc xá
- Mỗi phòng trong ký túc xá bố trí không quá 8 người; tối đa không quá 40m²/phòng (tiêu chuẩn diện tích tối thiểu là 4m²/người).
- Khu vệ sinh trong mỗi phòng ký túc xá: 8m²/phòng.
f) Nhà ăn (bếp ăn)
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các khu vực trong nhà ăn được quy định chi tiết như sau:
| STT | Các khu vực trong nhà ăn (bếp ăn) | Đơn vị tính | Diện tích tối đa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực gia công và kho | (m^2/chỗ) | 1,2 | Tối thiểu 0,8m²/chỗ |
| 2 | Khu vực ăn và giải khát | (m^2/chỗ) | 1,4 | Tối thiểu 0,8m²/chỗ |
| 3 | Khu vực hành chính | (m^2/chỗ) | 0,8 | Tối thiểu 0,2m²/chỗ |
| 4 | Khu vực phục vụ | (m^2/chỗ) | 1,3 | Tối thiểu 0,5m²/chỗ |
g) Khu rèn luyện thể chất, thể dục thể thao
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích khu đất rèn luyện thể chất, thể dục thể thao được tính 2 m²/người học.
2. Nội dung tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích các phòng, khu chức năng phục vụ thực hành, thực nghiệm, thí nghiệm của từng ngành, nghề đào tạo được áp dụng theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tiêu chuẩn cơ sở vật chất để tổ chức đào tạo cho từng ngành, nghề theo các trình độ đào tạo.
3. Các diện tích quy định chi tiết tại quy định này là diện tích tối đa và tính theo kích thước thông thủy theo quy định của pháp luật.